Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344334-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200362410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tiền thu sử dụng đất, tăng thu ngân sách và các nguồn khác ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 15:20:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,755,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4401 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2696 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4468 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0748 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0748 100m3/1km
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm (đã trừ chiếm hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3814 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm(đã trừ chiếm hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3814 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đông đặc MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,873 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,873 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T(tổng cự ly 89km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1981 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T(tổng cự ly 89km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1981 100tấn
12 Rải nion chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1215 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,4072 m3
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 10m
15 chét nhựa đường khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5989 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3277 m3
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm mác 250, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,85 m
19 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50 mác 250, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,03 m
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0825 m3
21 Rải lớp chống thấm bằng Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2259 100m2
22 Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1295 m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TERRAZZO KT400x400 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.522,59 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0633 m3
25 Xây tường hố trồng cây thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0261 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,125 m2
27 Đổ đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
28 Đào móng chôn biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,477 1m3
29 Bê tông lót móng chôn biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
30 Ván khuôn móng cột chôn biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
31 Bê tông móng cột chôn biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
32 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D80x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2343 tấn
33 Tôn hoa ly dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m2
34 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
35 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
36 Sơn phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m2
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
B Hạng mục 2: Hệ thống cấp thoát nước
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5598 100m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9183 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, dầy 10cm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,06 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m3
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4063 tấn
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 mối nối
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5077 100m3
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 323 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 1 cấu kiện
20 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4944 100m3
21 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m3
22 Xây tường rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
23 Trát tường thành trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,8 m2
24 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
25 Đắp đất bù trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 100m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6451 100m3
27 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5927 100m2
28 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6602 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tâm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6096 tấn
30 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3188 m3
31 Ván khuôn gỗ tường thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9386 100m2
32 Bê tông thân ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8999 m3
33 Lắp dựng cốt thép tường thân ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường thân ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3525 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường thân ga, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
36 Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,3412 m2
37 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0116 m2
38 Gia công và lắp dựng thép thang hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,5 kg
39 Sản xuất và lắp đặt lưới + gang đỡ chắn rác bằng gang đúc chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 1cấu kiện
42 Đắp đất trả bù hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1277 100m3
43 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 100m
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m3
45 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,06 m3
46 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7335 100m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4484 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9599 100m3
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 100m
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5939 100m3
51 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8726 100m2
52 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9723 m3
53 Gia công, lắp đặt cốt thép tâm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2533 tấn
54 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4798 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,052 m2
56 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m2
57 Đắp đất bù hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
58 Đào đất chôn ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2698 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2301 100m3
60 Ống nhựa HDPE DN63-PE100-PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100 m
62 Ống lồng thép đen tráng kẽm Ø75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
63 Cút nhựa HDPE 135 DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Cút nhựa HDPE 135 DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Cút nhựa HDPE 90 DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Tê nhựa HDPE DN160/DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tê nhựa HDPE DN75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Tê nhựa HDPE DN63/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Đai khởi thủy DN110/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Đai khởi thủy DN63/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
71 Nút bịt đầu ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
72 Nút bịt đầu ống D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Van khóa DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Van khóa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 m3
77 Ván khuôn trụ đỡ van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
78 Bê tông trụ đỡ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 m3
79 Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2056 m3
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
81 Ván khuôn giằng miềng hố đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m2
82 Bê tông giằng miệng hố đồng hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 m3
83 Ván khuôn tấm đan nắp đậy hố đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
84 Bê tông tấm đan nắp đậy hố đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
85 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp đậy hố đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
87 Van BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Y lọc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Hộp van nước TP-HV1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
93 Ván khuôn gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
94 Bê tông gối đỡ đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 m3
95 Lắp đặt ống thép Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
96 Chụp mũ van D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt cút nhựa hàn 135 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 100m
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
100 Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 m3
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m2
102 Ván khuôn tấm đan nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
103 Bê tông tấm đan nắp đậy bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 m3
104 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
106 KHấu nối ren ngoài HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 KHấu nối ren trong HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Kép thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt ống thép D25 SUS304 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
113 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8884 100m3
114 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2933 100m3
C Hạng mục 3: Xây dựng Chợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3686 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,864 m3
3 Gia công khung cột sắt, xà gồ, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8577 tấn
4 Lắp dựng khung cột sắt, xà gồ, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8577 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6846 100m2
6 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,8 md
7 Úp nóc, diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,4 md
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 thoát nươc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
10 Rải nion chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7648 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,648 m3
D Hạng mục 4: Nhà điều hành
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4077 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2562 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6255 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8978 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4174 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8543 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9327 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,446 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,686 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,31 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5604 m2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5008 m2
21 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5134 m3
22 Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7705 m2
23 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2284 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5824 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1868 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6784 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 100m2
33 Thép hộp khung trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
34 Đóng trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
39 Khóa cửa (chốt ngang+ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3909 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0035 1m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5509 m2
44 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt các automat 3 pha 3x60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các automat 3 pha 3x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 1x50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
61 Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột bọc cách điện XLPE (nhôm thí nghiệm) (AL/XLPE 0.6/1kV) 2x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Hạng mục 5: Nhà vệ sinh + bể nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7608 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,348 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8124 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4963 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1537 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0311 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1408 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8795 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1581 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6061 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,39 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6364 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8136 m2
31 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8712 m2
32 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9424 m2
33 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,412 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,394 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6144 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6061 m2
37 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
38 Khóa cửa + chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
40 Lắp đặt hộp tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
46 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Máng tiểu nam Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
51 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
52 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
54 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
55 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt côn nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt van gạt, ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Nút bịt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt van khóa, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
71 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Thu 34->90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Thu 90->110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1681 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
86 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9556 m3
87 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7284 m2
88 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m2
89 Lắp đặt cút sành, nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9344 100m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5473 m3
96 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3765 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0947 m3
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5827 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,702 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,19 m2
104 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5577 m2
105 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9004 m2
106 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9004 m2
107 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 100m2
108 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3561 tấn
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 tấn
113 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9355 m3
114 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 m3
115 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 m3
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
117 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7041 100m3
F Hạng mục 6: PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100 m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
10 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
11 Lắp bích thép - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cặp bích
12 Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Trụ tiếp nước PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt van góc d50 ( lắp đặt họng cứu hỏa đk d=50mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường lăng vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt cuộn vòi d50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt lăng phun d50-d13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt khớp nối ren trong d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt khớp nối đầu vòi d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà họng kép d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cuộn vòi d65, l=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt lăng phun D65-d19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt khớp nối ren trong d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt khớp nối đầu vòi d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
31 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
32 Nội quy tiêu lện PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
34 Máy bơm điện Inter 3Fa-7,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Máy bơm Diezen 7,5KW. Đầu bơm Inter, động cơ: Huichai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Khớp chống rung D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt chõ hút d65 (bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt van vặn - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Y lọc rác D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ apstomat + dây báo fa + rơ le ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Cáp điện XLPE/DATA/PVC/CU/(3 x 16 +1 x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
45 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G Hạng mục 7: Phần điện
1 Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, cần đèn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
2 Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, cần đèn đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
3 Đèn LED, công suất 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
4 Bộ pin năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
5 Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
6 Sơn Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cột
7 Tủ ĐKCS 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Attomat 100A-3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bệ đỡ tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,1 m
11 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2 m
12 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 m
13 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
14 Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
15 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
16 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
17 Tấm ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
20 Cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
21 Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
23 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,72kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,41 kg
24 Dây dẫn tiếp địa, CTØ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94 kg
25 Dây dẫn tiếp địa,CTØ10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 kg
26 Bu lông+cờ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông, nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
28 Dây dẫn tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cái
29 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
30 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,1 m
31 Lắp đặt aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7201 km
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 km
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 km
35 Lắp đặt cáp vặn xoắn >4x120mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 km
36 Ép đầu cốt TD cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
37 Ép đầu cốt TD cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
38 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cột
39 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
40 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
41 Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10cọc
42 Làm dây tiếp địa, d =10-12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100kg
43 Lắp ống nhựa hàn nhiệt bảo vệ dây TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
44 Lắp dây dẫn đồng xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
45 Ép đầu cốt, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 10 đầu
H Hạng mục 8: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng . Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng Gxd dự thầu x 5,0% 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.926613E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, công trình điện, công trình chiếu sáng có tính chất tương tự sau: - Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, vỉa hè cây xanh, công trình điện … Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh: + File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực, biểu giá hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản nghiệm thu phần lớn khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.828.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.486.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->