Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (tiền thu sử dụng đất, tăng thu ngân sách và các nguồn khác ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 15:20:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,755,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4401 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2696 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0748 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0748 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm (đã trừ chiếm hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3814 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm(đã trừ chiếm hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3814 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đông đặc MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,873 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,873 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T(tổng cự ly 89km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1981 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T(tổng cự ly 89km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1981 | 100tấn |
| 12 | Rải nion chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1215 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,4072 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 10m |
| 15 | chét nhựa đường khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5989 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3277 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,85 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50 mác 250, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,03 | m |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0825 | m3 |
| 21 | Rải lớp chống thấm bằng Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2259 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1295 | m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TERRAZZO KT400x400 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.522,59 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0633 | m3 |
| 25 | Xây tường hố trồng cây thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0261 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,125 | m2 |
| 27 | Đổ đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 28 | Đào móng chôn biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,477 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng chôn biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột chôn biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng cột chôn biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D80x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | tấn |
| 33 | Tôn hoa ly dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 34 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 35 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 36 | Sơn phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5598 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9183 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, dầy 10cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | mối nối |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5077 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4944 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m3 |
| 22 | Xây tường rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 23 | Trát tường thành trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| 25 | Đắp đất bù trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6451 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5927 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6602 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tâm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6096 | tấn |
| 30 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3188 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9386 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thân ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8999 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường thân ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường thân ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3525 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường thân ga, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 36 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,3412 | m2 |
| 37 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0116 | m2 |
| 38 | Gia công và lắp dựng thép thang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5 | kg |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt lưới + gang đỡ chắn rác bằng gang đúc chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất trả bù hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1277 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 45 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m3 |
| 46 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7335 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4484 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9599 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | 100m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8726 | 100m2 |
| 52 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9723 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tâm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2533 | tấn |
| 54 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4798 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,052 | m2 |
| 56 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 57 | Đắp đất bù hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 58 | Đào đất chôn ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2698 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2301 | 100m3 |
| 60 | Ống nhựa HDPE DN63-PE100-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m |
| 62 | Ống lồng thép đen tráng kẽm Ø75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Cút nhựa HDPE 135 DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Cút nhựa HDPE 135 DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa HDPE 90 DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa HDPE DN160/DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa HDPE DN75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa HDPE DN63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Đai khởi thủy DN110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Đai khởi thủy DN63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 71 | Nút bịt đầu ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 72 | Nút bịt đầu ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | m3 |
| 77 | Ván khuôn trụ đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 78 | Bê tông trụ đỡ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m3 |
| 79 | Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 81 | Ván khuôn giằng miềng hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 82 | Bê tông giằng miệng hố đồng hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan nắp đậy hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan nắp đậy hố đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp đậy hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 87 | Van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Hộp van nước TP-HV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 94 | Bê tông gối đỡ đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống thép Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Chụp mũ van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa hàn 135 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 100 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan nắp đậy bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 106 | KHấu nối ren ngoài HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | KHấu nối ren trong HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thép D25 SUS304 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8884 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2933 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng Chợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,864 | m3 |
| 3 | Gia công khung cột sắt, xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8577 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung cột sắt, xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8577 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6846 | 100m2 |
| 6 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8 | md |
| 7 | Úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4 | md |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 thoát nươc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Rải nion chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,648 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6255 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8978 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4174 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8543 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9327 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,446 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,686 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,31 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5604 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5008 | m2 |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5134 | m3 |
| 22 | Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7705 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2284 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5824 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1868 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6784 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 33 | Thép hộp khung trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 34 | Đóng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 39 | Khóa cửa (chốt ngang+ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0035 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5509 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 3x60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha 3x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột bọc cách điện XLPE (nhôm thí nghiệm) (AL/XLPE 0.6/1kV) 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Nhà vệ sinh + bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,348 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0311 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1408 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8795 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1581 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6061 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,39 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6364 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8136 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8712 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9424 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,412 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,394 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6144 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6061 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 38 | Khóa cửa + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 40 | Lắp đặt hộp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Máng tiểu nam Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van gạt, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Zắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Thu 34->90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Thu 90->110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9556 | m3 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7284 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cút sành, nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5473 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3765 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0947 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5827 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,702 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,19 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5577 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9004 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9004 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 113 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9355 | m3 |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7041 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 75mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 75mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Trụ tiếp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van góc d50 ( lắp đặt họng cứu hỏa đk d=50mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường lăng vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi d50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun d50-d13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối ren trong d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà họng kép d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi d65, l=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun D65-d19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối ren trong d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 32 | Nội quy tiêu lện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tủ đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 34 | Máy bơm điện Inter 3Fa-7,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm Diezen 7,5KW. Đầu bơm Inter, động cơ: Huichai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Khớp chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chõ hút d65 (bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van vặn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Y lọc rác D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ apstomat + dây báo fa + rơ le ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Cáp điện XLPE/DATA/PVC/CU/(3 x 16 +1 x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 45 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | Hạng mục 7: Phần điện | |||
| 1 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 2 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 3 | Đèn LED, công suất 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Bộ pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 6 | Sơn Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| 7 | Tủ ĐKCS 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Attomat 100A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bệ đỡ tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,1 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 17 | Tấm ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 20 | Cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,72kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,41 | kg |
| 24 | Dây dẫn tiếp địa, CTØ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,94 | kg |
| 25 | Dây dẫn tiếp địa,CTØ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | kg |
| 26 | Bu lông+cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông, nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 28 | Dây dẫn tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,1 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | km |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | km |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | km |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn >4x120mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | km |
| 36 | Ép đầu cốt TD cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 37 | Ép đầu cốt TD cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 38 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cột |
| 39 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 40 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10cọc |
| 42 | Làm dây tiếp địa, d =10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100kg |
| 43 | Lắp ống nhựa hàn nhiệt bảo vệ dây TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 44 | Lắp dây dẫn đồng xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 10 đầu |
| H | Hạng mục 8: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng . Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Gxd dự thầu x 5,0% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.926613E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, công trình điện, công trình chiếu sáng có tính chất tương tự sau: - Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, vỉa hè cây xanh, công trình điện … Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh: + File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực, biểu giá hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản nghiệm thu phần lớn khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.828.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.486.292.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi