Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280703-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201274701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 10:26:00 đến ngày 2021-03-27 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,494,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5369 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2989 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2957 m3
4 Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8666 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9299 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9299 100m3
7 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6296 100m3
8 Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6296 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,305 m3
10 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 100m3
11 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9319 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6739 100m3
14 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,7274 m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9155 100m3
16 Mua vật liệu đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.239,4074 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6352 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6352 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3274 100m3
20 Mua vật liệu đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.122,559 m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9778 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9778 100m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9797 100m2
24 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0188 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,5945 m3
26 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4716 m3
28 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
29 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
30 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
31 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9273 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9273 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9273 100m3
34 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5733 100m3
35 Mua vật liệu đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,5355 m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m3
38 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1467 100m2
39 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,934 m3
B Kè đá
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8535 100m
2 Phên nứa đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,898 m2
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6595 100m3
4 Đào móng thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6155 1m3
5 Đào móng thi công kè đá bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1654 100m3
6 Đắp đất hoàn trả đào móng thi công kè đá bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0493 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2528 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2528 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,2625 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,002 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,71 m3
12 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,52 m3
13 Chèn khe lún và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1671 m2
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1671 m2
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2617 100m2
16 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
17 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m3
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3
19 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
21 Đào xúc đất phá bờ vây bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6595 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6595 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6595 100m3
C Kè lát mái
1 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4452 m3
2 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1001 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2605 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2605 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4225 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9286 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4225 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,1172 m3
D Hè đường, bó vỉa, đan rãnh
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
2 Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1431 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3609 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0748 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,748 m2
6 Lắp đặt bó vỉa KT 50*30*18cm trên đường cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 cái
7 Lắp đặt bó vỉa KT 100*30*18cm trên đường cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,35 cái
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,46 cái
9 Lát gạch terrazzo, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,61 m2
E Cống ngang đường
1 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7771 m3
2 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
3 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
5 Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 m3
6 Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,35 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
10 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,578 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đoạn ống
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,648 m2
14 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3936 m3
15 Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,028 m3
16 Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6125 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9028 100m3
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 100m
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,266 m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 đoạn ống
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,224 m2
24 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5821 m3
F Hố ga
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 100m
2 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2442 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8662 m3
6 Xây tường hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3655 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0307 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
15 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
G Gờ chắn bánh
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 100m2
2 Lắp dựng thanh liên kết giữa gờ chắn bánh với kè đá, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4404 tấn
3 Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1775 m3
4 Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,95 m2
5 Sơn phản quang gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,95 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.741536E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.948307E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Năm 2017, năm 2018, năm 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.546.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.092.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->