Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375416-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210329798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:52:00 đến ngày 2021-04-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,4261 100m3
2 Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2065 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,6909 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,036 1m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9645 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1575 100m3
7 Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,092 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2894 100m3
9 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,523 1m3
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,29 m3
11 Xây hộ lan bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,84 m3
12 Trát hộ lan dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 53,76 m2
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,9265 100m3
14 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,12 m3
15 Bê tông 2 bên rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,17 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.678 cái
17 Trát mạch rãnh lắp ghép dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 114,75 m2
18 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47 1 rọ
19 Bê tông xây gờ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,95 m3
20 Đào khơi cống bằng thủ công, Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 1m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,0869 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,174 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,8544 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9984 100m3
25 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,8552 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 826,0002 m3
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,1769 100m2
28 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76,609 10m
29 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,4854 100m2
30 Bê tông bản, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,82 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0188 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0264 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0231 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->