Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội SĐT: 02433872280 |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 08:50:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,131,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BA DƯ | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo chương V | 24,929 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Theo chương V | 4,736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 4,985 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 4,985 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 10,684 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 38,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 131,193 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo chương V | 2,177 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 1,343 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 5,233 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V | 7,364 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 32,857 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,364 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,795 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chương V | 0,125 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V | 1,577 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 0,618 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,131 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,356 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,092 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo chương V | 0,138 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 1,188 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V | 1,954 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo chương V | 0,118 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,296 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,357 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,731 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,731 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,9 | m2 |
| 40 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 38,683 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo chương V | 8,183 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,952 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 23,766 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 3,325 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,805 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,973 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 2,691 | tấn |
| 52 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 | Theo chương V | 54,096 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 4,997 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,428 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,013 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,727 | tấn |
| 57 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo chương V | 114,544 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 9,914 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 12,312 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,256 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,549 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,658 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,135 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,253 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 7,418 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,617 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,298 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 4,78 | 100m2 |
| 73 | Tôn diềm mái | Theo chương V | 59,28 | md |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 2,526 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 208,831 | m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,526 | tấn |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 8,236 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 168,626 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 15,478 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 9,725 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,227 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 9,454 | m3 |
| 83 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo chương V | 2,63 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 1,316 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 4,533 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,886 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,687 | 100m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 47,84 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,716 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 354,669 | m2 |
| 92 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.016,365 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 473,812 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 929,975 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 526,439 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 304,34 | m |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 376,385 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.946,591 | m2 |
| 99 | Lắp đặt thanh thép thang lên mái | Theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tấm tôn phẳng che khe tiếp giáp nhà hiện trạng | Theo chương V | 10,13 | m |
| 102 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo chương V | 61,909 | m3 |
| 103 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 184,44 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 145,096 | m2 |
| 105 | Quét Sika chống thấm | Theo chương V | 37,009 | m2 |
| 106 | Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V | 61,422 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V | 84,16 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V | 231,024 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,13 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 16,908 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 59,828 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 838,482 | m2 |
| 113 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo chương V | 70,72 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 0,049 | 100m |
| 115 | Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,949 | m2 |
| 116 | Khoét lỗ mặt đá | Theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 118 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 119 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 46,112 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic hoặc tương đương dày 12mm | Theo chương V | 46,112 | m2 |
| 121 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Theo chương V | 61,422 | m2 |
| 122 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,637 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 38,381 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Theo chương V | 1,971 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo chương V | 108,746 | m2 |
| 127 | Chụp Inox | Theo chương V | 60 | cái |
| 128 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,903 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 51,84 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 32,847 | m2 |
| 131 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 46,8 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 15,14 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 35,64 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo chương V | 72,54 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 174,44 | m2 |
| 137 | Bộ chữ Mica màu vàng, chi tiết trang trí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Gia công lan can | Theo chương V | 1,588 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 85,393 | m2 |
| 140 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo chương V | 101,137 | m2 |
| 141 | Lắp dựng lan can lam chắn nắng | Theo chương V | 12,015 | m2 |
| 142 | Lam chắn nắng - Tham khảo Austrong hoặc tương đương | Theo chương V | 12,015 | m2 |
| 143 | Lưới an toàn dây cáp Inox dày 3 mm | Theo chương V | 73,308 | m2 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 0,567 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,378 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,208 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 1,575 | m3 |
| 154 | Kẻ rãnh tạo ma sát | Theo chương V | 16,5 | md |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,825 | m2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,825 | m2 |
| 157 | Gia công lan can bằng Inox | Theo chương V | 0,126 | tấn |
| 158 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 8,1 | m2 |
| 159 | Chụp Inox | Theo chương V | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 hoặc tương đương + cần treo thả | Theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz hoặc tương đương, lắp nổi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn Led Downlight D110/7W, 220V hoặc tương đương, lắp âm trần | Theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D NL11L, 220/18W -lắp nổi | Theo chương V | 35 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn tường LN12 90x195 công suất 1x10W, 220V hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 20A bình nước nóng | Theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 4 | hộp |
| 23 | Mặt che aptomat | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 32 | hộp |
| 26 | Mặt che ổ cắm | Theo chương V | 32 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 33 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | MCB 3 pha 3 cực 75A, ICU =22KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x10mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 570 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.020 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 2.820 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 3 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 132 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 285 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 510 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 7 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 410 | m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 485 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 1.270 | m |
| 52 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 24 | m |
| 53 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo chương V | 8 | hộp |
| 54 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo chương V | 20 | hộp |
| 55 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 104 | hộp |
| 56 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 330 | hộp |
| 57 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo chương V | 24,65 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2465 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m, tráng thiếc 0.2mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo chương V | 13 | cọc |
| 61 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo chương V | 184 | m |
| 62 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo chương V | 39 | m |
| 63 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo chương V | 63 | m |
| 64 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo chương V | 220 | cái |
| 65 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Bulông đai ốc | Theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Bộ xả tiểu nhấn không áp VG HX05 hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt sen tắm 2 đường nóng lạnh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt lavabo trẻ em của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xiphông vòi rửa của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN65 hoặc tương đương | Theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10 | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40, PN10 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32, PN10 | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25, PN10 | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN10 | Theo chương V | 0,33 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,33 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN20 | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 96 | Van PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Van PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 25 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 32 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo chương V | 60 | cái |
| 108 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D50x40 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D50x25 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D40x25 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 44 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D50x50 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D25x25 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Nút bịt PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Nút bịt PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Nút bịt PPR D20 | Theo chương V | 60 | cái |
| 121 | Kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Kép Inox đường kính D15 | Theo chương V | 76 | cái |
| 124 | Măng sông nhựa PRR D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa PRR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo chương V | 14 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 36 | cái |
| 130 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 131 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 20 | m |
| 132 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 133 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 136 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V | 70 | cái |
| 137 | Chếch uPVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Chếch uPVC D75 | Theo chương V | 52 | cái |
| 139 | Chếch uPVC D42 | Theo chương V | 55 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo chương V | 72 | cái |
| 141 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo chương V | 14 | cái |
| 143 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC D110 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Tê nhựa uPVC D75 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Bịt thông tắc D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Bịt thông tắc D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 24 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 21 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 22 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo chương V | 16 | cái |
| 161 | ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 162 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 163 | Măng xông uPVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 167 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 64 | cái |
| 168 | Bình bọt chữa cháy C02-MT3-3Kg | Theo chương V | 6 | bình |
| 169 | Bình bọt chữa cháy MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 6 | bình |
| 170 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Nội quy PCCC | Theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 84,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V | 41,105 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V | 35,863 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Theo chương V | 4,955 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 45,036 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 71,724 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương V | 35,099 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,808 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V | 3,947 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 1,123 | m3 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V | 179,602 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo chương V | 118,662 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 276,878 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 160,132 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 373,6413 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 444,168 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 49,216 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo chương V | 49,216 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 118,662 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 160,132 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,046 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 403,586 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 925,268 | 1m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 7,413 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chương V | 1,123 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 4,238 | 1m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 4,125 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,466 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,299 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 4,238 | 1m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 15,383 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 6,108 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V | 2,168 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,078 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 91,823 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 50,371 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 94,42 | m |
| 39 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,078 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 142,194 | 1m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 7,288 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo chương V | 12,753 | 1m3 |
| 43 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo chương V | 26,1 | md |
| 44 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 7,25 | m |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 300,437 | 1m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 224,862 | 1m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 63,732 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 14,58 | m2 |
| 49 | Trần nhôm 600x600x0.8mm - Tham khảo Austrong hoặc tương đương | Theo chương V | 48,09 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,993 | m2 |
| 51 | Khoét lỗ mặt đá | Theo chương V | 8 | lỗ |
| 52 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,103 | tấn |
| 53 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,103 | tấn |
| 54 | Lam chắn nắng - Tham khảo Austrong hoặc tương đương | Theo chương V | 15,849 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V | 0,983 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,873 | m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,419 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 3,808 | 1m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,997 | m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,391 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo chương V | 6,992 | 1m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 14,989 | 1m2 |
| 63 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo chương V | 0,514 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 28,38 | m2 |
| 65 | Chụp Inox | Theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 19,8 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 14,24 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 29,7 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 12,675 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 77,135 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,818 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 74,28 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,821 | m2 |
| 75 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz hoặc tương đương, lắp nổi | Theo chương V | 19 | bộ |
| 76 | Đèn Led Downlight D110/7W, 220V hoặc tương đương, lắp âm trần | Theo chương V | 16 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần D NL11L, 270/18W -lắp nổi | Theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Đèn Led gắn tường LN12 90x195 công suất 1x10W, 220V hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 81 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước D300 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 10 | hộp |
| 88 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 94 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 24 | hộp |
| 97 | Mặt che ổ cắm | Theo chương V | 24 | cái |
| 98 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 100 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 101 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 102 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 4MCB lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo chương V | 3 | hộp |
| 107 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x10mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 109 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 24 | m |
| 110 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 22 | m |
| 111 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 112 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 420 | m |
| 113 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.244 | m |
| 114 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 23 | m |
| 115 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 11 | m |
| 116 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 55 | m |
| 117 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 210 | m |
| 118 | Hộp gen nhựa PVC KT 60x40mm | Theo chương V | 4 | m |
| 119 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 66 | m |
| 120 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 210 | m |
| 121 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 560 | m |
| 122 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 123 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 124 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 40 | hộp |
| 125 | Ống uPVC D60 chờ luồn điều hòa | Theo chương V | 1 | m |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Nút nhấn tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 131 | Xiphong tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao cơ DN20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 150 | Van chặn PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Van chặn PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 22 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 24 | cái |
| 160 | Chếch nhựa PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Tê lệch nhựa PPR D40x25 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Tê lệch nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Rắc co PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Nút bịt PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Nút bịt PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 28 | cái |
| 169 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Kép Inox D15 | Theo chương V | 32 | cái |
| 172 | Măng xông nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Măng xông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo chương V | 11 | cái |
| 175 | Măng xông nhựa PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 178 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 20 | m |
| 179 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo chương V | 0,31 | 100m |
| 180 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 181 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 182 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 183 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 184 | Chếch nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 23 | cái |
| 185 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 54 | cái |
| 187 | Chếch nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 26 | cái |
| 188 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo chương V | 48 | cái |
| 191 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo chương V | 14 | cái |
| 193 | Y nhựa uPVC D60/60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Tê nhựa uPVC D110 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Tê nhựa uPVC D60 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Tê nhựa uPVC D110/60 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Tê nhựa uPVC D75/60 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Côn nhựa uPVC D110/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Côn nhựa uPVC D90/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Bịt thông tắc D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Bịt thông tắc D75 | Theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 14 | cái |
| 210 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 16 | cái |
| 211 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo chương V | 14 | cái |
| 217 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 14 | cái |
| 218 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 219 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 24 | cái |
| 220 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Măng xông uPVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo chương V | 24 | bộ |
| 223 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 48 | bộ |
| 224 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chương V | 11,37 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 4,548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 6,822 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V | 6,822 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Theo chương V | 88,416 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo chương V | 7.686,845 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 8 | Lớp nylon chống mất nước | Theo chương V | 2.544 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 76,59 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 177,81 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.778,1 | m2 |
| 12 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Theo chương V | 8,071 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,374 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 5,471 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,775 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo chương V | 15,26 | m2 |
| 18 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo chương V | 8,472 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,648 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 8,418 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 81,99 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo chương V | 60,126 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 1,361 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,911 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,323 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,957 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,112 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,244 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,27 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,283 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,6 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,317 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,991 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 1,051 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 1,051 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,778 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,505 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,154 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,05 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,8 | m |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,9 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,283 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 65,704 | m2 |
| 38 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Theo chương V | 12,792 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,706 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp sườn | Theo chương V | 11,2 | md |
| 45 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính 6.38mm (bao gồm các loại phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6.38mm (bao gồm các loại phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 7,29 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm (bao gồm các loại phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 5,452 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 14,722 | m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,127 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,29 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4,627 | m2 |
| 52 | Bộ đèn tube Led 1 bóng 1,2m gắn tường, CS: 1x18V, 220V | Theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh D400, công suất 46W + hộp số điều khiển | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | MCB 1P 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 1 cực 20A, ICU=6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện chứa 6 MCB lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 15 | m |
| 69 | Ông gen nhựa PVC D20 | Theo chương V | 15 | m |
| 70 | Ống gen nhựa PVC D16 | Theo chương V | 25 | m |
| 71 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 5 | hộp |
| 72 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác DN80 | Theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V | 0,984 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V | 1,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2,mác 200 | Theo chương V | 0,327 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,505 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,176 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo chương V | 8,36 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,499 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 20,499 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,247 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 12,54 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,167 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo chương V | 4,048 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào móng biển cổng, đất cấp II, tính đào thủ công 10% | Theo chương V | 0,282 | m3 |
| 31 | Đào móng biển cổng, bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 0,269 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,282 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,325 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,157 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,595 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,299 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,505 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V | 5,774 | m2 |
| 46 | Chữ INOX mạ đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo chương V | 4,542 | m3 |
| 48 | Đào móng biển cổng, bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | Theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 4,325 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,646 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 5,24 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,529 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,25 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,927 | m3 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 2,079 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,205 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,704 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,451 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,422 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 134,577 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 1,248 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt | Theo chương V | 61,143 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 48,303 | m2 |
| 73 | Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công 10% | Theo chương V | 10,45 | m3 |
| 74 | Đào móng tường rào, bằng máy đào | Theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 22,88 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo chương V | 287,331 | m3 |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 17,318 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 9,61 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,199 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,035 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 19,943 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 24,017 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,576 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,38 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,284 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 648,138 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 244,989 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 91,118 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 984,245 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 7,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,927 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,041 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,516 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16 | Theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,305 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 0,305 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 38,22 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Theo chương V | 19 | m |
| 22 | Ống nhựa miệng uPVC D90 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 3 | quả |
| 26 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Ti ren M8 + đai thép giữ ống | Theo chương V | 6 | bộ |
| I | HẠNG MỤC BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V | 2,565 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo chương V | 0,193 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,455 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuông giằng nắp bể | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,624 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,817 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,092 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,634 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo chương V | 35,865 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Theo chương V | 35,865 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 10,252 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo chương V | 33,422 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 15,767 | m3 |
| 27 | Lớp lọc nước bằng cát | Theo chương V | 1,167 | m3 |
| 28 | Lớp lọc nước bằng đá dăm | Theo chương V | 1,167 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo chương V | 0,292 | m3 |
| 30 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 0,896 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,573 | m2 |
| 33 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo chương V | 0,896 | m2 |
| 34 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Van chặn D27 Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Van chặn D34 Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Rắc co uPVC D27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa uPVC D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa uPVC D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Măng xông nhựa uPVC D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Măng xông nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng xông nhựa uPVC D21 | Theo chương V | 4 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V | 4,162 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 6 | Mua gạch không nung đặc | Theo chương V | 1.332 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 148 | m |
| 8 | Sứ báo cáp 50m/cái | Theo chương V | 2,96 | cái |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x70mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Theo chương V | 64 | m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Theo chương V | 54 | m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Theo chương V | 119 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x50mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 3 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x10mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 173 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x4mm2 (Dây tiếp địa) | Theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE DN80/65 | Theo chương V | 0,59 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo chương V | 1,17 | 100m |
| 22 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 3 cực 63A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A, ICU=22kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 3 cực 175A, ICU=30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha 250V, 3W | Theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đồng hồ Vôn kế 0 đến 450V | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V/380V-50Hz hữu công | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ công tơ 3 pha KT 685+300x180 + bộ gông M treo hộp | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 1000x600x300mm lắp nổi | Theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Chụp nhựa cao su chống nước HDPE DN80/65 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.4/1kV loại 25-50mm2, 4 sợi cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ghíp nhôm đồng M50 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Dây thép D5 treo cáp | Theo chương V | 10 | m |
| 44 | Đai Inox + Khóa đai | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Ốp cột móc cáp D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2.5m | Theo chương V | 5 | cọc |
| 47 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo chương V | 17 | m |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,68 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 54 | Cột điện bê tông H =7.5 m | Theo chương V | 1 | cột |
| 55 | Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo chương V | 1 | cột |
| 56 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6 kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6 kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Bộ Rơ le an toàn van phao điện 12V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước KT 550x400x180 mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 15 | m |
| 63 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Theo chương V | 15 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo chương V | 1,305 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=45m | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=45m | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng DN32 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ống nhựa PPR D40 | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V | 0,93 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Van khóa 2 chiều D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Van khóa 2 chiều D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Nút bịt PPR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Nút bịt PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Kép đúc tráng kẽm D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Măng xông PPR ren trong D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Măng xông PPR ren trong D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Măng xông nhựa PPR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Măng xông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 93 | m |
| 28 | Ống nhựa HDPE DN40/30 | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 29 | Ống gen nhựa PVC -D20 luồn dây | Theo chương V | 5 | m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo chương V | 1,755 | m3 |
| 31 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo chương V | 14,838 | m3 |
| 32 | Đào móng bắng máy đào, đất cấp II(90% ca máy) | Theo chương V | 1,493 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 1,349 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 26,559 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy ga | Theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,979 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,389 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,573 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga | Theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, rãnh, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,294 | tấn |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 297,652 | m2 |
| 44 | Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 75,85 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 13,776 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 1,813 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 235 | cấu kiện |
| 49 | Đào móng cống, bằng máy đào | Theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 52 | Cống D400 | Theo chương V | 9 | m |
| 53 | Đế cống D400 | Theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V | 3,6 | đoạn ống |
| L | KHU TRUNG TÂM | |||
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 25,134 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10% | Theo chương V | 16,036 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 90% | Theo chương V | 144,324 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10% | Theo chương V | 28,905 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 90% | Theo chương V | 260,145 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 162,642 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 1,653 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 1,653 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 25,134 | 1m2 |
| 10 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 43,486 | 1m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,036 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 28,905 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 160,36 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 451,692 | 1m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 98,088 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V | 13,244 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo chương V | 12,04 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10% | Theo chương V | 40,838 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 90% | Theo chương V | 367,542 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10% | Theo chương V | 89,974 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 90% | Theo chương V | 809,766 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 500,605 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,678 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,678 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 98,088 | m2 |
| 13 | Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 131,008 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 40,838 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 89,974 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 408,38 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.400,345 | 1m2 |
| 18 | Trụ cầu thang Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,262 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 14,901 | m2 |
| 21 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 29 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 30 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 117,512 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 41,712 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 3,802 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 1,129 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 85,968 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 134,406 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo chương V | 79,29 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch khu vệ sinh | Theo chương V | 140,448 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 10% thủ công | Theo chương V | 70,343 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tính 90% | Theo chương V | 633,087 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 10% | Theo chương V | 173,079 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tính 90% | Theo chương V | 1.557,711 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 974,919 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 8,393 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 8,393 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 117,512 | m2 |
| 22 | Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 158,464 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 70,343 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 173,079 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 703,43 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.705,709 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo chương V | 80,732 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 220,908 | 1m2 |
| 29 | Trần nhôm 600x600x0.8mm - Tham khảo Austrong | Theo chương V | 80,732 | m2 |
| 30 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 37,584 | m2 |
| 31 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung đỡ Lavabo | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,931 | m2 |
| 34 | Khoét lỗ bàn đá | Theo chương V | 30 | lỗ |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 21,12 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 20,592 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 41,712 | m2 |
| 38 | Bộ đèn lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 48 | bộ |
| 39 | Đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Theo chương V | 24 | bộ |
| 40 | Đèn ốp trần D NL11L, 220/18W -lắp nổi | Theo chương V | 37 | bộ |
| 41 | Đèn Led gắn tường LN12 90x195 công suất 1x10W, 220V | Theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 10 | hộp |
| 47 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 16 | hộp |
| 50 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 56 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 20A bình nước nóng | Theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 59 | Mặt che aptomat | Theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 30 | hộp |
| 62 | Mặt che ổ cắm | Theo chương V | 30 | cái |
| 63 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 65 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 68 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 69 | MCB 3 pha 3 cực 100A, ICU =22KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 71 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x35mm2. Bổ sung cáp nguồn | Theo chương V | 60 | m |
| 74 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x10mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 75 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 368 | m |
| 77 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 760 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 2.780 | m |
| 79 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 3 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 97 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 184 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 380 | m |
| 83 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 7 | m |
| 84 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 274 | m |
| 85 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 360 | m |
| 86 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 1.250 | m |
| 87 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 24 | m |
| 88 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo chương V | 8 | hộp |
| 89 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo chương V | 24 | hộp |
| 90 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 104 | hộp |
| 91 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 270 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 30 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 30 | bộ |
| 97 | Xiphong chậu rửa | Theo chương V | 30 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 12 | bộ |
| 99 | Nút nhấn tiểu nam | Theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Xiphong tiểu nam | Theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt sen tắm hai đường nóng lạnh | Theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo chương V | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao cơ DN20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Theo chương V | 0,39 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,39 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 116 | Van chặn PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Van chặn PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 40 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 48 | cái |
| 127 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 48 | cái |
| 128 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Tê lệch nhựa PPR D50x40 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Tê lệch nhựa PPR D40x25 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Tê lệch nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 42 | cái |
| 132 | Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 36 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D50x50 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D25x25 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Rắc co PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 114 | cái |
| 141 | Kép đúc tráng kẽm D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Kép Inox D15 | Theo chương V | 138 | cái |
| 144 | Măng xông PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa PPR D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Măng xông nhựa PPR D40 | Theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Măng xông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Măng xông nhựa PPR D20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 66 | cái |
| 151 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 29 | m |
| 152 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 29 | m |
| 153 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo chương V | 1,32 | 100m |
| 154 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 1,43 | 100m |
| 156 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 157 | Chếch nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 96 | cái |
| 158 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 117 | cái |
| 160 | Chếch nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 87 | cái |
| 161 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo chương V | 126 | cái |
| 162 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 39 | cái |
| 163 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo chương V | 35 | cái |
| 164 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Y nhựa uPVC D110/75 | Theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 27 | cái |
| 167 | Tê uPVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 36 | cái |
| 173 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 36 | cái |
| 174 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 42 | cái |
| 175 | Bịt thông tắc D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Bịt thông tắc D75 | Theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 33 | cái |
| 178 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 36 | cái |
| 180 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo chương V | 36 | cái |
| 182 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 18 | cái |
| 183 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,56 | 100m |
| 184 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 28 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 7 | cái |
| 186 | Măng xông uPVC D90 | Theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo chương V | 28 | bộ |
| 189 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 56 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 96,169 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V | 13,354 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo chương V | 12,14 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10% | Theo chương V | 65,122 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 90% | Theo chương V | 586,098 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10% | Theo chương V | 154,973 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 90% | Theo chương V | 1.394,757 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 907,665 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 7,287 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 7,287 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,169 | m2 |
| 13 | Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 143,985 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 65,122 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 154,973 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 651,22 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.457,395 | 1m2 |
| 18 | Trụ cầu thang Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,268 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 17,514 | m2 |
| 21 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 64 | cái |
| 28 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 29 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 30 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 6,886 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.195 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: CỔNG , TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng | Theo chương V | 0,618 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,116 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,37 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,281 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 0,355 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo chương V | 4,4 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,421 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,4 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,421 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,113 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng | Theo chương V | 5,94 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,203 | m2 |
| 28 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo chương V | 2,34 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bản lề cổng | Theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tính 10% | Theo chương V | 1,695 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tính 90% | Theo chương V | 15,255 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 23,682 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,695 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,95 | 1m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 23,682 | 1m2 |
| S | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo chương V | 0,178 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo chương V | 1,269 | m3 |
| 3 | Đào móng bắng máy đào, đất cấp II(90% ca máy) | Theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,051 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy ga | Theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,28 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,478 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,246 | m2 |
| 13 | Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,564 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V | 396 | cấu kiện |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 23,76 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 396 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải scan kèm bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.980.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi