Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND thành phố và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:43:00 đến ngày 2021-03-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,121,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6252 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8673 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7155 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4564 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8264 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7533 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5842 | m3 |
| 13 | Đắp nền nhà bằng đất tận dụng và cát mua mới, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3111 | 100m3 |
| 14 | Mua cát tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m3 |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1272 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2037 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1964 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5262 | m3 |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8789 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6962 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5963 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9118 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4609 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9656 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7646 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0576 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2342 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3301 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3301 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt EPU1 (6 sóng) dày 0,4mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6974 | 100m2 |
| 7 | Tấm úp nóc, xối khe khổ 300 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,47 | m |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi, cửa sổ hệ nhôm 4500 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,98 | m2 |
| 2 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 8,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,52 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (gồm bản lề, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m |
| 8 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lưới chắn giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 11 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2 ÷ 16 Kg/m2 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6042 | m2 |
| 12 | Mua + lắp dựng trần tôn 3 lớp dày 16mm (tôn + PU + giấy bạc); Khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4368 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,2668 | m2 |
| 2 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,34 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,6598 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,96 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,048 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,44 | m |
| 8 | Chữ nhà văn hóa aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | m2 |
| 9 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2156 | m2 |
| 10 | Lát nền nhà bằng gạch đất nung KT 500x500x14 mm, Vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,2858 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4212 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,355 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả bằn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống nhựa (DN16D1) chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 400x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Mua + đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 2 | Mua + Kéo rải dây thép chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 4 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Hồ lô sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Mũ tôn chống dột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đào móng rãnh chống sét, tương đương đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh chống sét, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| I | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào san đất, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3902 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tạo phằng sân nhà văn hóa dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,51 | m3 |
| 3 | Bê tông sân nhà văn hóa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,02 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,45 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681548E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.36309E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 784.722.000 đồng. - Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 784.722.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 784.722.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi