Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới Công viên hành lang cầu Rạch Sỏi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới Công viên hành lang cầu Rạch Sỏi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:59:00 đến ngày 2021-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,817,705,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XDM HẠ TẦNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 11,0026 | m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,2163 | 100m3 | |
| 3 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 14,8352 | 100m2 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 74,5488 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 38,4768 | 100m | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0552 | tấn | |
| 7 | Trải tấm cao su chống mất nước | 4,008 | 100m2 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,4048 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,7683 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 147,902 | 100m | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,7638 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 184,3869 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | 0,11 | 100m | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0495 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0198 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng than xỉ | 0,0003 | 100m3 | |
| 17 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMVD) | 74,5488 | 100m | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 8,5828 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,3818 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 23,0597 | 1m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,287 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,2239 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 88,3053 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,8232 | m3 | |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,8063 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép | 0,7792 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 45,9774 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 306,0251 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Terrazo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 1.242,13 | m2 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,52 | 1m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,25 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột | 0,5973 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,358 | tấn | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,6588 | m3 | |
| 35 | Lắp bulong khung móng | 175 | 1 bộ 4 cái | |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | 84,9 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt trụ đỡ Tol lượng sóng | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 27 | m | |
| 39 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 41,47 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 34mm | 1,446 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | 0,09 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,055 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mm | 9 | cái | |
| 45 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34-27mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34-27mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 11 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 34,56 | 1m3 | |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 34,56 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 3,267 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,525 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,53 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,789 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,2916 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0762 | tấn | |
| 7 | Lắp bulong khung móng | 2 | 1 bộ 4 cái | |
| 8 | Lắp bulong khung móng | 13 | 1 bộ 4 cái | |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | 15 | cọc | |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp tiếp địa | 15 | cái | |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 22,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt bát tiếp địa | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 143,5 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 15 | Rải cáp ngầm 2x6mm | 1,435 | 100m | |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,45 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 60,5 | m | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 40,04 | 1m3 | |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 39,9102 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ (timer switch): | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đèn led ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu loại 01 bóng | 13 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | 2 | 1 cột | |
| 26 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 13 | 1 cột | |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | 15 | bảng | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cầu nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 15 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng bao gồm: Cây, phân, công trồng và chăm sóc 01 năm. | 2,0393 | 100m2 | |
| 2 | Trồng cây hồng nhung bao gồm: Cây, phân, công trồng và chăm sóc 01 năm. | 9 | Cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu, ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng), có giá trị tối thiểu là 1.277.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.277.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi