Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361575-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chương Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210361358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:48:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận khối lượng đã hoàn thành ≥ 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1. Sân Vườn - Bồn cây - Rãnh thoát nước:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,4051m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,846m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4231m3
4Đào và di chuyển bảo quản và trồng lại câyMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cây
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,674m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,674m3
7Cát đen đệmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,816m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,816m3
9Lát gạch Cotto 400x400mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật695,7m2
10Lát gạch Terezaro 400x400x30mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,7m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,20431m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4085m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,8219m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,8219m2
15Trồng cây bóng mátMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cây
16Cây Thông đường kính thân 8cmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
17Cây Đại đường kính thân 8cmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cây
18Cây Hoa sữaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cây
19Duy trì cây bóng mát loại 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cây/năm
20Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cây
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,56261m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9025m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7025m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,9235m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,9508m2
B Hạng mục 2. Đường bê tông làm mới:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7481m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3321100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7997100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3958100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3958100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3958100m3/1km
7Cát đen tạo phẳngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,109m3
8Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M250, đá 1x2, XM PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,9488m3
C Hạng mục 3. Kè đá :
1Phá dỡ móng đáMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4202m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4202m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4202m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2375100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9167m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,756m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4614m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1583100m3
D Hạng mục 4. Cổng nghĩa trang:
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9586m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0634m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,022m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,022m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2293100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,82561m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2519m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0448m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5919m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5632m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0705tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1158tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0229tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0655tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1409m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6088m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1787tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5509m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2319100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0999tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3539tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0476tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3699m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7275100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5553tấn
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,8649m2
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0784m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5714m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,1m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0745m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,19m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,7459m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,1104m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,77m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,38m
42Conson bê tông đầu cộtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Đầu rồng đắp bằng bê tôngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Chi tiết phù điêu mặt nguyệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Bộ chữ inox mạ đồng cao 150: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ HÙNG VIỆTMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
46Cổng thép hộp sơn tính điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,276m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3957100m2
E Hạng mục 5. Bậc lên cổng :
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7035m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8634m3
3Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8935m2
F Hạng mục 6. Hàng rào :
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật487,5515m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3409m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7685m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7036m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật423,6175m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,7072m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật504,3247m2
8Đắp vữa chi tiết ngôi saoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Vệ sinh và sơn lại chi tiết ngôi sao cũMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
10Đắp phào nổi 1cm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật881,119m
G Hạng mục 7. Mộ chí cải tạo (3 mộ):
1Nhân công vệ sinh mộ chíMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2897m3
3Ốp đá granit tự nhiên kim sa vào tường sử dụng keo dánMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1478m2
4Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
H Hạng mục 8. Kỳ đài:
1Phá dỡ nền gạch lá nemMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,4579m2
2Tháo dỡ tấm bia ghi danh bằng đáMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,071m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7146m2
4Bóc bỏ các chi tiết trên kỳ đài: chữ, ngôi saoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,694m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0379m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cấu kiện
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5828m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5828m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5333m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4572m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,6114m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,8316m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,7387m2
15Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,1375m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,7164m2
17Nhân công khắc chữ biển ghi danhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
18Bộ chữ inox ánh đồng gắn đá : TỔ QUỐC GHI CÔNGMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Ngôi sao inox ánh đồng gắn kỳ đàiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I Hạng mục 9. Cấp điện sân vườn :
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cần đèn
4Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4choá
5Đục lỗ để lắp xà và luồn cápMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Luồn cáp cửa cộtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4đầu cáp
7Đánh số cột thépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật410 cột
8Lắp bảng điện cửa cộtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
9Lắp cửa cộtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cửa
10Luồn dây từ cột lên đèn 2x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100 m
11Khung móng cột đènMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4
12Làm tiếp địa cho cột điện ( Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,584m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1792100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
18Lắp giá đỡ tủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1giá đỡ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2881m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
23Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
25Kiểm tra điên trở tiếp địaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1lần
26Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/dsta 4x16mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
27Lắp đặt Cáp ngầm PVC/PVC/dsta/xlpe 3x4+1x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4100 m
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
30Đắp cát đenMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,6m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m2
33Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140md
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,261000v
35Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.260viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận khối lượng đã hoàn thành ≥ 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.11
6 Công nhân xây dựng 10 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển≥5T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy đào 0,8m3 Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy khoan cầm tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy cắt uốn cắt thép Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy trộn vữa 80l Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->