Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chương Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:48:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận khối lượng đã hoàn thành ≥ 80%) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1. Sân Vườn - Bồn cây - Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,405 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,846 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,423 | 1m3 |
| 4 | Đào và di chuyển bảo quản và trồng lại cây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cây |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,674 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,674 | m3 |
| 7 | Cát đen đệm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,816 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,816 | m3 |
| 9 | Lát gạch Cotto 400x400mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 695,7 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terezaro 400x400x30mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338,7 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2043 | 1m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4085 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8219 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8219 | m2 |
| 15 | Trồng cây bóng mát | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cây |
| 16 | Cây Thông đường kính thân 8cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 17 | Cây Đại đường kính thân 8cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 18 | Cây Hoa sữa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cây/năm |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cây |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5626 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9025 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7025 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9235 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9508 | m2 |
| B | Hạng mục 2. Đường bê tông làm mới: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,748 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3321 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7997 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3958 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3958 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3958 | 100m3/1km |
| 7 | Cát đen tạo phẳng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,109 | m3 |
| 8 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9488 | m3 |
| C | Hạng mục 3. Kè đá : | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4202 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4202 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4202 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2375 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9167 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,756 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4614 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1583 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4. Cổng nghĩa trang: | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9586 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0634 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,022 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,022 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8256 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2519 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0448 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5919 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1409 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6088 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1787 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5509 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2319 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3539 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3699 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7275 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5553 | tấn |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8649 | m2 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0784 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5714 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0745 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,19 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7459 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1104 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,77 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | m |
| 42 | Conson bê tông đầu cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Đầu rồng đắp bằng bê tông | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Chi tiết phù điêu mặt nguyệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Bộ chữ inox mạ đồng cao 150: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ HÙNG VIỆT | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Cổng thép hộp sơn tính điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,276 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3957 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5. Bậc lên cổng : | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7035 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8634 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8935 | m2 |
| F | Hạng mục 6. Hàng rào : | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 487,5515 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3409 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7685 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7036 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 423,6175 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7072 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 504,3247 | m2 |
| 8 | Đắp vữa chi tiết ngôi sao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Vệ sinh và sơn lại chi tiết ngôi sao cũ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 10 | Đắp phào nổi 1cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 881,119 | m |
| G | Hạng mục 7. Mộ chí cải tạo (3 mộ): | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh mộ chí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2897 | m3 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên kim sa vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1478 | m2 |
| 4 | Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Hạng mục 8. Kỳ đài: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4579 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm bia ghi danh bằng đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7146 | m2 |
| 4 | Bóc bỏ các chi tiết trên kỳ đài: chữ, ngôi sao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,694 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0379 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5828 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5828 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5333 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4572 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,6114 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8316 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7387 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1375 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7164 | m2 |
| 17 | Nhân công khắc chữ biển ghi danh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 18 | Bộ chữ inox ánh đồng gắn đá : TỔ QUỐC GHI CÔNG | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Ngôi sao inox ánh đồng gắn kỳ đài | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9. Cấp điện sân vườn : | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | choá |
| 5 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 10 | Luồn dây từ cột lên đèn 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 11 | Khung móng cột đèn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện ( Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giá đỡ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 25 | Kiểm tra điên trở tiếp địa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/dsta 4x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp ngầm PVC/PVC/dsta/xlpe 3x4+1x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100 m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát đen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 33 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | md |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 1000v |
| 35 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận khối lượng đã hoàn thành ≥ 80%) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân xây dựng | 10 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển≥5T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi