Gói thầu: Xây dựng đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301797-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây dựng đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210131427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 08:36:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,774,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,317 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1285 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8872 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9846 100m3
5 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất ( GVL quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,488 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2972 100m3
7 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất ( GVL quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.118,636 m3
8 Móng CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2115 100m3
9 Móng CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1504 100m3
10 Tưới thấm bám bằng nhũ tương hàm lượng 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8097 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8097 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7854 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7854 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7854 100tấn
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3222 100m3
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3222 100m3/1km
B GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào hố móng chân khay bằng thủ công đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,5712 1m3
2 Đào hố móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1014 100m3
3 Đắp hoàn trả chân khay (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,574 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8448 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8448 100m3/1km
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,6856 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,049 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940,067 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 766,252 m3
C HỆ THỐNG ATGT
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Sơn giảm tốc), màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,47 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(Sơn giảm tốc), màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,47 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
5 Mặt biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Cột biển D90 cao 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4977 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2848 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0905 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4502 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4502 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,545 m3
7 Ván khuôn rãnh (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,591 100m2
8 Thép rãnh D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,884 tấn
9 Thép rãnh D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8195 tấn
10 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,55 m3
11 Vữa xi măng M75 mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,26 m2
12 Ván khuôn tấm đan (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1584 100m2
13 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,559 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,932 m3
15 Lắp đặt rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CK BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541 1cấu kiện
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,227 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1816 100m2
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016242425E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.03248485E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.742.464.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.484.929.300 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->