Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301857-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 14:06:00 đến ngày 2021-03-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,813,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
B Thảm BTN bảo trì mặt đường
1 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm BTN C12.5 dày 5cm Chương V E-HSMT 7.418,08 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm kết hợp bù vênh BTN C12.5 dày 6,04cm nt 11.394,82 m2
3 Cào bóc mặt đường BTN dày 2.5cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm BTN C12.5 dày 5cm vuốt nối đầu, cuối đoạn nt 777,95 m2
4 BTXM M200 đá 1x2 vuốt rãnh nt 25,28 m3
5 Đắp K95 nt 88,79 m3
C Gia cố lề BTXM (Phạm vi có Hộ lan mềm)
1 Đào đất lề đường BTXM sâu 22cm, thi công BTXM M200 dày 12cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm nt 1.411,2 m2
D Vuốt nối đường ngang, đường dân sinh
1 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm BTN C12.5 dày 2,5cm nt 1.495,4 m2
E Xử lý hư hỏng nứt rạn mai rùa
1 Cào bóc lớp BTN dày 7cm, tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1 lít/m2 và hoàn trả lớp đá dăm đen dày 7cm nt 4.680,33 m2
F Xử lý hư hỏng Sình lún
1 Cắt BTN dày 7cm và đào bỏ móng mặt đường dày 43cm, lu lèn móng đường cũ, thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 36cm (chia làm 2 lớp), tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1 lít/m2 và hoàn trả lớp đá dăm đen dày 7cm nt 55,8 m2
G Gia cố lề đường và mái taluy
1 Đào khuôn lề (vận chuyển đổ thãi sau khi tận dụng để đắp) nt 166,21 m3
2 BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm nt 638,73 m2
H Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép
1 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép tấm rãnh đúc sẵn bằng BTXM M200 đá 1x2, đáy rãnh đổ tại chỗ bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm. Vữa XM M100 lót và chèn khe. nt 484 m
I Gia cố tai rãnh (rộng 30cm)
1 Gia cố tai rãnh (rộng 30cm) bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 12cm trên lớp dăm sạn đệm dày 5cm nt 145,2 m2
2 Đào đất cấp 3 (vận chuyển đổ thãi sau khi tận dụng để đắp) nt 24,68 m3
J Rãnh HCN KT(1.3x0.4)m qua đường ngang
1 Đào bỏ kết cấu đường ngang KT (1x0.25), thi công vuốt đường ngang bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm nt 10 m
2 Sản xuất lắp đặt thân rãnh HCN đúc sẵn KT (130x40x100)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 nt 10 ck
3 BTXM M200 đá 1x2 dày 20cm (chèn rãnh vị trí tiếp giáp rãnh hình thang) nt 0,01 m3
4 Thi công tấm đan KT(130x100x15)cm đổ tại chỗ (mỗi đốt 5m) bằng BTCT M250 đá 1x2 nt 2 đốt
K Hạng mục khác
1 Đào đất cấp 3 (vận chuyển đổ thãi sau khi tận dụng để đắp) nt 161,7679 m3
2 Đắp đất K95 nt 42,1868 m3
3 BTXM M200 tôn cao rãnh hình thang nt 0,6417 m3
4 Vữa lót tôn cao rãnh hình thang nt 0,1987 m3
5 Di dời cột điện thép nt 1 trụ
L Cửa xả rãnh dọc
1 Bê tông M200, đá 2x4 chân khay nt 1,12 m3
2 Dăm sạn đệm dày 10 cm nt 0,17 m3
3 Rọ đá KT (2x1x0.5)m gia cố chống xói nt 12 rọ
M Tấm đan qua nhà dân KT(140x80x12)cm
1 Thi công tấm đan qua nhà dân KT(140x80x12) bằng BTCT M250 đá 1x2 đổ tại chỗ nt 3,49 m3
2 Thi công BTXM M200 đá 2x4 gia cố dưới phần vuốt nối nt 2,29 m3
3 Vữa xi măng M100 nt 1,75 m3
N Bãi đúc cấu kiện
1 San gạt lu lèn tạo phẵng, thi công lớp vữa lót M100 dày 5cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm nt 200 m2
O Sơn kẻ vạch đường
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm nt 321,3 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 1.071,48 m2
P Thay thế các biển báo hư hỏng, chưa phù hợp quy chuẩn
1 Tháo dỡ, thay thế biển báo tam giác A90, dày 2mm (màng phản quang 3M-3900) nt 1 biển
Q Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách
1 Tháo dỡ trụ biển báo cũ, lắp đặt trụ biển báo L=3.1m mua mới nt 2 trụ
R Sơn trụ biển báo bong tróc, mờ
1 Sơn đỏ trắng xen kẽ lên trụ biển báo nt 0,99 m2
S Đinh phản quang
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại đinh cũ nt 112 cái
T Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu nt 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.044E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,769 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 3,747 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông) và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,538 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->