Gói thầu: mua mực in, các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao cho thiết bị tin học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316744-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | mua mực in, các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao cho thiết bị tin học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách nhà nước năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:41:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực sạc máy in laser đen trắng dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 720 | chai | Trọng lượng : 140g, 80g Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 2 | Mực màu máy in Epson L805 | 1 | bộ (6 màu) | Model: Epson L805 Thể tích: 1 lít Loại mực: mực nước Màu sắc: 6 màu (BK/ C/ LC/ M/ LM/ Y) | ||
| 3 | Mực sạc máy in laser màu Canon 7018c (có chíp) | 5 | bộ | Model : Canon 7018c Loại mực : Canon Laser Màu Khổ A4 Màu mực : Đen, Đỏ, Vàng, Xanh Chip mực: 4 chíp | ||
| 4 | Drum 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 338 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 5 | Drum dùng cho máy in Canon 7018c | 3 | cái | Model : Canon 7018c Loại mực :Laser 4 màu khổ A4 | ||
| 6 | Gạt lớn 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 125 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 7 | Gạt nhỏ 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 70 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 8 | Trục từ 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 30 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 9 | Trục cao su 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 30 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 10 | Cartridge 12A dùng cho máy in Canon 2900 | 41 | hộp | Dùng cho máy in : Canon LBP 2900/3000 (EP 303) Số trang in : 2500 bản Màu mực : Đen (sản phẩm tương thích) | ||
| 11 | Cartridge 83A dùng cho máy in HP M201D | 15 | hộp | Dùng cho máy in : HP Laserjet M201D Số trang in : 1500 bản Màu mực : Đen (sản phẩm tương thích) | ||
| 12 | Cartridge 05A dùng cho máy in Canon 252dw | 4 | hộp | Dùng cho máy in: Canon 252dw Số trang in: 2.100 bản (sản phẩm tương thích) | ||
| 13 | Nguồn máy vi tính ATX Công suất: 650W | 20 | cái | Loại nguồn: ATX Công suất: 650W (công suất thực sẽ thấp hơn) Đường kính quạt làm mát: 12 Đầu cấp nguồn cho main: 20 + 4Pin Hiệu điện thế vào: 220V/230V | ||
| 14 | Nguồn máy vi tính để bàn case mini | 5 | cái | Công suất: 500W ( MINI ) Chuẩn nguồn : ATX 12V Cáp : 20 + 4pin x 1/ 4pin CPU x 1 / SATA x 2 / 4 pin Quạt : 80mm | ||
| 15 | Chuột máy vi tính để bàn | 35 | cái | Chuột quang sử dụng cổng USB cho PC, laptop Độ phân giải: 1000dpi | ||
| 16 | Bàn phím máy vi tính để bàn | 35 | cái | Kết nối phần cứng: USB / PS2 Yêu cầu hệ thống: Windows XP / Vista / 7/8 / 8.1 / 10 Kiểu: Bàn phím thường Kích thước: Full size Kết nối: USB 2.0 | ||
| 17 | Bo mạch chủ máy tính để bàn:Chipset Intel H110 | 6 | cái | Bảo hành: 36 tháng Chipset: Intel H110 Socket: LGA 1151 Kiểu RAM hỗ trợ: DDR4 Bus RAM hỗ trợ: 2400MHz, 2133MHz | ||
| 18 | Bo mạch chủ máy tính để bàn:Chipset Intel H81 | 6 | cái | Bảo hành: 36 tháng Chipset: Intel H81 Socket: 1150 Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR3 bus 1600 | ||
| 19 | Bộ nhớ Ram dùng cho máy tính để bàn DDR3 - 4GB | 7 | cái | Dòng memory: DDR3 Dung lượng: 4GB Tốc độ bus: 1600MHz | ||
| 20 | Bộ nhớ Ram dùng cho máy tính để bàn DDR4 - 4GB | 7 | cái | Dòng memory: DDR4 Dung lượng: 4GB Tốc độ bus: 2400MHz | ||
| 21 | Ổ cứng máy vi tính SSD 240 GB | 12 | cái | Ổ rắn(SSD) máy vi tính - Dung lượng: 240GB - Kích thước: 2.5" - Kết nối: SATA 3 - Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 545MB/sSSD 240GB | ||
| 22 | Màn hình máy vi tính 19'5 | 7 | cái | Màn hình vi tính LCD 19.5INCH/1600x900@60Hz/ VGA/DP/HDMI/LED/ĐEN | ||
| 23 | Switch 8-Port 10/100/1000 | 9 | cái | Switch 8-Port 10/100/1000 Vỏ kim loại | ||
| 24 | Switch 16-Port 10/100/1000 | 3 | cái | Switch 16-Port 10/100/1000 Vỏ kim loại | ||
| 25 | Switch 24-Port 10/100/1000 Gigabit Switch SG95-24 | 2 | cái | Switch 24-Port 0/100/1000 Gigabit Switch SG220-26-K9 | ||
| 26 | Dây cáp mạng CAT6 | 2 | thùng | Chiều dài mỗi cuộn là 305 mét. Có số mét in trên dây. cho mạng LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet; Token Ring; Analog/Digital Video; ISDN; VoIP. (Tần số 250 Mhz). | ||
| 27 | Đầu cáp mạng J45 | 2 | hộp | Đầu bấm cáp mạng RJ45 đáp ứngcác tiêu chuẩn của việc truyền dẫn tín hiệu, nhựa nguyên chất tinh khiết đảm bảo truyền dẫn tín hiệu tốt nhất cho thiết bị mạng. - 100 cái/hộp. | ||
| 28 | Bao lụa 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 40 | cái | Loại tốt, dẻo, khả năng chịu nhiệt và độ bền cao. - Có kèm mỡ bôi trơn (sản phẩm tương thích) | ||
| 29 | Trục ép 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 40 | cái | Trục Ru lô ép dùng cho máy in Canon 2900 có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao. (sản phẩm tương thích) | ||
| 30 | Rơ le giấy 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 30 | cái | Rơ le tách giấy sử dụng máy in Canon 2900, máy in HP M201d (sản phẩm tương thích) | ||
| 31 | Cụm sấy 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 10 | bộ | Cụm sấy sử dụng máy in Canon 2900, máy in HP M201d (sản phẩm tương thích) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết bảo hành theo từng loại hàng hóa theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và các dịch vụ liên quan. Đối với nhà thầu ngoài Tỉnh Bình Định phải có đại lý đại diện thực hiện các dịch vụ liên quan. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi