Gói thầu: Mua thiết bị hệ thống tưới nhỏ giọt và hệ thống tưới phun
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nông sản Stevia Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị hệ thống tưới nhỏ giọt và hệ thống tưới phun |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:48:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể chứa nước | 3 | cái | - Bể 500 lít đứng - Kích thước: 760 x 1140 mm (RxC) - Chất liệu: nhựa dày 4 lớp | ||
| 2 | Thùng chứa phân bón | 6 | cái | - Bể 500 lít nằm ngang - Kích thước: 1240 x 860 x 730 mm (DxRxC) | ||
| 3 | Máy bơm nước | 11 | cái | - Công suất: 1.5 ~ 2HP - Lưu lượng: 1200 l/phút - Đẩy cao: 14.7 m - Điện áp: 220V/50Hz | ||
| 4 | Van xả khí | 3 | cái | - Áp lực tối đa: 10 Bar - Thể tích không khí: 47 m3/h - Đường kính: 3/4" (27 mm) | ||
| 5 | Đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | - Kích thước: 63 mm - Ống ren nổi: phi 14 - Độ chính xác: 95% | ||
| 6 | Thiết bị điều khiển tưới | 3 | bộ | - Điều khiển hệ thống tưới công nghệ IoT - Có thể tích hợp cảm biến báo cạn nước, cảm biến áp suất - Điều khiển tưới lần lượt 4 khu vực độc lập - Bật tắt, hẹn giờ theo lịch - Sử dụng van 24VDC, điện áp 24V, có thể điều khiển van 220VAC khi đấu kèm với rơ le trung gian - Trọng lượng 125g - Nhiệt độ hoạt động: 10 ~ 70℃ - Chất liệu: nhựa ABS - Số đầu vào: 2 cảm biến 1NO, 1NC - Số đầu ra: 4 kênh van, 1 Relay 10A | ||
| 7 | Bộ lọc | 3 | cái | - Cỡ khớp nối: 34 mm - Chất liệu: nhựa PP - Cỡ lưới: 120 mesh - Hình thức lọc: lọc đĩa - Lưu lượng max: 5 m3/h - Áp suất hoạt động max: 6 Bar | ||
| 8 | Thiết bị châm phân bón | 3 | cái | - Lưu lượng chảy qua: 029 ~ 0.81 m3/h - Lưu lượng hút phân: 3 ~ 37 l/h - Áp suất: 0.7 ~ 9.5 Bar - Ren nối ngoài: 21 mm | ||
| 9 | Ống dẫn nước chính | 1.100 | mét | - Đường kính ống: 1” (34 mm) - Nhựa PVC | ||
| 10 | Khởi thủy | 300 | cái | - Đường kính: 20 mm - Có roăng cao su | ||
| 11 | Đầu bịt ống nhỏ giọt | 300 | cái | - Bít cuối ống 4 x 6mm cho ống PE 20 mm | ||
| 12 | Đầu nối dây nhỏ giọt | 150 | cái | - nối đường nước ống mềm 9/12mm, 4/7mm; một đầu ren 1/2"; 27". - Chất liệu: Nhựa cứng | ||
| 13 | Dây tưới nhỏ giọt | 10.800 | mét | - Đường kính trong của ống: 16 mm - Khoảng cách lỗ: 15 cm - Độ dày thành ống: 0.15 mm - Áp suất hoạt động: 1 Bar | ||
| 14 | Phụ kiện hệ thống tưới nhỏ giọt | 3 | bộ | - Bịt ống 16mm, T ống 16mm, que cắm từng gốc cây, nối thẳng ống 16mm, Đầu chia 2 và 4. Nút bịt ống nhỏ giọt PE16/ PE20Azud. Van khóa ống nhỏ giọt PE16/ PE20Azud… - Chất liệu: Nhựa cứng. | ||
| 15 | Ống dẫn nhánh | 16.000 | mét | - Đường kính trong ống: 20 mm - Độ dày thành ống: 1.2 mm - Áp suất tối đa: 6 Bar - Chất liệu: Nhựa PE | ||
| 16 | Ống lên béc tưới | 3.200 | mét | - Đường kính trong ống: 20 mm - Độ dày thành ống: 1.2 mm - Áp suất tối đa: 6 Bar - Chất liệu: Nhựa PE | ||
| 17 | Béc tưới | 3.200 | cái | - Lưu lượng: 0.7 ~ 1.2 m3/h - Áp suất hoạt động: 2 ~ 2.5 Bar - Bán kính tưới: 5 ~ 6m - Cỡ ren ngoài: 21 mm | ||
| 18 | Phụ kiện hệ thống tưới phun mưa | 8 | bộ | - Cây căm dùng gắn béc tưới, đầu nối ống, T nối ống, T hai thành phần, nối ren giảm 21 xuống 6mm âm. Khóa chặn cuối ống… - Nhựa cứng, nhựa LDPE |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa: Thiết bị hệ thống tưới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thời gian sửa chữa, khắc phục, bổ sung hàng hóa bị lỗi do nhà thầu cung cấp là 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi