Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:44:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục khác | |||
| 1 | Lệ phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,57 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,57 | m3 |
| B | Hạng mục xây lắp: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến đắp lề lấy từ khu NTND, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,57 | m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường đá dăm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.280,01 | m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.280,01 | m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường ≤M300, đá 2x4 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,72 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.277,99 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,723 | m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m3 |
| D | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,92 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,36 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,49 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lề gia cố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,29 | m3 |
| E | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,06 | m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,06 | m2 |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm và lề gia cố dày 12cm M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,46 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,06 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax25 phần khuôn mới dày 15cm và lề gia cố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,85 | m3 |
| G | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi