Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347183-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210347132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 14:18:00 đến ngày 2021-03-30 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,296,091,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT SÔ 2
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III 1,4308 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,8216 m3 đất nguyên thổ
3 Đào kênh mương, chiều rộng 0,3682 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2629 100 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 20,794 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 8,1494 100 m2
7 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 111,5103 m3
8 Rải lớp đá dăm 0x4 1,4231 100 m3
9 Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 8,0605 m3
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 17,596 m3
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 4,2616 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 14,176 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 0,656 m3
14 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 8,208 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 4,464 m3
16 Đan mương bằng thép, khuôn bao thép 50x50x5 76 m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,7554 100 m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,7451 100 m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,8928 100 m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0944 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0232 100 m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
23 Chi phí phá dỡ mương, hố ga cũ, ram dốc 1 toàn bô
24 Chi phí đục tạo nhám, khoan tạo lỗ, liên kết sika với kết cấu dầm hiện hữu 1 toàn bộ
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1438 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2344 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,302 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1605 tấn
29 Rót Sika liên kết chân cột 28 cột
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,9426 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0561 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2194 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9133 tấn
34 Gia công xà gồ thép 7,1279 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 7,1297 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 30,4367 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m 30,4367 tấn
38 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo 368,5766 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.228,5885 m2
40 Bu lông liên kết 8.8 M22x 600 172 cái
41 Bu lông liên kết 8.8 M22x75 684 cái
42 Bu lông liên kết 8.8 M22x60 28 cái
43 Bu lông liên kết 8.8 M16x60 1.992 công
44 Bu lông liên kết 8.8 M22x100 80 cái
45 Bu lông liên kết 8.8 M18x100 60 cái
46 Bu lông liên kết 8.8 M12x50 504 cái
47 Giằng cáp cột D20 192 m
48 Giằng cáp cột D16 199,5 m
49 Ti giằng D12 252 cái
50 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày 0,8568 m3
51 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,9861 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,184 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,952 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2 m2
55 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 84,3206 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 491,128 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 147,6 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 468,448 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 638,728 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 468,448 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong 468,448 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 638,728 m2
63 Kẻ ron tạo nhám mặt ram dốc 1 bộ
64 Xoa nền Hardender 760,2 m2
65 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 240,4 m
66 Tôn sóng vuông mạ màu 11,2881 100 m2
67 Diềm mái bằng tôn 64,2 m
68 Vách nhôm lá chớp dày 1.2mm 82,08 m2
69 Khung lưới thép D6 bảo vệ 82,08 m2
70 Cung cấp cửa đi khung sắt, ốp pano tôn dày 2mm, sơn chống rỉ hoàn thiện, giá đã gồm công lắp đặt . 106,4 m2
71 Phụ kiện cửa đi sắt ( ổ khóa, bản lề...) 7 bộ
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,5181 100 m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,632 100 m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 15,264 100 m2
75 Tủ điện KT 250x350x150 1 hộp
76 Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều, đế nổi 7 hộp
77 Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực kèm đế âm 4 cái
78 MCB 1P 10A 4.5KA 3 cái
79 MCB 2P 32A 6KA 1 cái
80 Bộ đèn led xưởng 50W + chao chụp + ty treo 17 bộ
81 Dây cáp CV 1x2.5mm2 150 m
82 Dây cáp CV 1x1.5mm2 300 m
83 Ống luồn dây D20 200 m
84 RCBO 2P 25A 6KA 1 cái
85 Cáp CV 1x4mm2 100 m
86 Ống luồn dây D25 50 m
87 Ống luồn dây D32 100 m
88 Dây CVV 3x6mm2 100 m
89 Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D=16, L=2.4m 20 cọc
90 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 90 m
91 Kim thu lôi 0.6m 6 cái
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 200 m
93 Ống PVC D21 40 m
94 Kẹp giữ ống D21 16 cái
95 Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh mái 12 cái
96 Đo kiểm tra điện trở nối đất 1 điểm
97 Hộp kiểm tra điện trở nối đất 4 cái
98 Kẹp cọc đất D12 8 cái
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,014 100 m3 đất nguyên thổ
100 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 0,196 m3
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 0,072 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0048 100 m2
103 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0173 tấn
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 4 cái
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,56 m2
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,1232 m3 đất nguyên thổ
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,288 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 0,954 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1056 100 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,72 m2
B Hạng mục 2: HỆ THỐNG PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 2 zone 1 trung tâm
2 Nút báo cháy 1,6 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy 1,6 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy 1,6 5 đèn
5 Đầu báo beam + gương phản xạ 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1,6 5 đèn
7 Điện trở cuối 2 cái
8 Cáp điều khiển CV 4x0.75mm2 50 m
9 Cáp CVV 2x2.5mm2 100 m
10 Ống luồn dây D25 100 m
11 Hộp nối dây 1
12 Ống thép tráng kẽm D25 2 100 m
13 Ống thép tráng kẽm D76 0,7 100 m
14 Ống thép tráng kẽm D114 0,55 100 m
15 Tê TTK D25 42 cái
16 Tê TTK D114 3 cái
17 Tê TTK D76 6 cái
18 Tê TTK giảm D76x25 6 cái
19 Co TTK D25 50 cái
20 Co TTK D114 6 cái
21 Co TTK D76 6 cái
22 Mặt bích D114 4 cái
23 Van khóa D76 6 cái
24 Van khóa D114 1 cái
25 Van khóa D76 an toàn 3 cái
26 Hai đầu răng D25 40 cái
27 Hai đầu răng D76 12 cái
28 Bầu giảm D114x76 3 cái
29 Bầu giảm D25x20 42 cái
30 Bình chữa cháy C02 20 cái
31 Giá treo bình chữa cháy đôi 20 cái
32 Bộ nội quy PCCC 2 bộ
33 Đầu phun Splinker 60 bộ
34 Hộp PCCC trong nhà 2 bộ
35 Cuộn vòi chữa cháy 25m 2 cuộn
36 Lăng phun cứu hỏa + đầu ngàm 2 bộ
37 Van chữa cháy DN50 2 cái
38 Sơn đỏ 10 kg
39 Phụ kiện hệ thống chữa cháy 1
C Hạng mục 3: THIẾT BỊ
1 Giá thép 2x0,8x2 (V63x63x5) 45 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.288E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; và ít nhất có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->