Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337464-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210319607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 08:29:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,262,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tâng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngànhgiao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo tường bao phía sau
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,2764m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật61,2041m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật21,164100m
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,2328m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,233m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,3492m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật10,6513m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,993m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,9468m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,296m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0953tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,5604tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1119tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,4618tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4172100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,8316100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật23,1156m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật31,35m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật354,995m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật386,34m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật18,3612m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6283100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật42,53821m3
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật25,5637100m
25Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1128m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1128m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,6691m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật16,1262m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật9,1308m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,9549m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2909tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2981tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4211100m2
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,0094m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật22,9878m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật65,91m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật277,815m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật343,725m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật14,1793m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3403100m3
B Hạng mục 2: Cải tạo tường bao phía trước và bên
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật31,24m3
2Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật9,553m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật88,82431m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật53,38100m
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật10,676m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật10,676m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật16,014m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật33,6734m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật19,0661m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,191m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,4852tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,6224tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1178100m2
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật10,9956m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật44,6654m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật316,54m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật463,0864m2
18Lắp đặt viên gạch hoa gốm bát tràng KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật306viên
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật502,4m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật502,4m
21Đắp bắt đấu đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật930,34m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật29,6067m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật1,2736100m3
C Hạng mục 3: Sân mở rộng hai bên- Lát gạch Bát trang
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,4525100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật73,575m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật490,5m2
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật490,5m2
D Hạng mục 4: Đường nội bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,574100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,87100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật43,05m3
4Bảo dưỡng bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật7công
E Hạng mục 5: Cổng nghĩa trang
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật36,10881m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật16,6656100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,984m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,984m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,976m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0295tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3041tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1539tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2068100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,9395m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0809tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,4923tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2427tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6758100m2
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,2765m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,0709m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,8349m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,4503tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,8032tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0536tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,493100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,352m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,4m2
25Đắp chữ trên biển cổng phía ngoài - NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ ĐẠI HỢP - phía trong - hoàn thành năm 2020 )Theo yêu cầu kỹ thuật1khoán gọn
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật59,5452m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật49,3m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,6392100m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật67,116m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật67,116m2
31Dán ngói ngói mũi hài 75viên/m2, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật67,116m2
32Đắp trang trí phù điêu đầu ghìm, coongsom, đầu bẩy, đầu ghìm tại các vị trí đỉnh nóc và góc mái - khoán gọnTheo yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật175,961m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,6543m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1531100m3
F Hạng mục 6: Hoàn trả mặt bằng
1Làm móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,6388m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật76,02m2
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật76,02m2
G Hạng mục 7: Gia công cổng
1Gia công cửa cổng bằng INOX 304 - bình quân 130.000đ/1kgTheo yêu cầu kỹ thuật91,5936kg
2Bản lề trụ quay bằng gang đúc ( 1 bộ gồm ngõng và cối trên, ngõng và cối nền )Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Hoa sen họa tiết như thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật10,72m2
5Chốt ngang bằng INOX có khuy bấm khóa càng 10Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tâng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngànhgiao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị1
2 Máy đầm bàn 1kW Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị1
4 Máy trộn vữa 150l Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị1
5 Ô tô tự đổ 5T Chứng minh tài liệu liên quan đến thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->