Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Chăn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Chăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 16:31:00 đến ngày 2021-03-22 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,047,686,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÂN VÀ LÒNG CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 2,659 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lớp phủ | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,069 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 7,48 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,18 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,095 | tấn |
| 7 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,88 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mặt ngầm | Theo HSTK | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 4,356 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK | 0,503 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, đường kính >18 mm | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân mố | Theo HSTK | 0,586 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng mố | Theo HSTK | 0,245 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 32,032 | m3 |
| 17 | Cốt thép mố, đường kính | Theo HSTK | 0,643 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố, đường kính | Theo HSTK | 0,325 | tấn |
| 19 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 25,194 | m2 |
| 21 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 4,32 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Theo HSTK | 0,146 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Theo HSTK | 0,27 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 25 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,022 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lòng ngầm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 19,99 | m3 |
| 27 | Cốt thép lòng cầu, đường kính | Theo HSTK | 0,415 | tấn |
| 28 | Đệm cấp phối lòng ngầm | Theo HSTK | 0,134 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn chân khay TL+HL | Theo HSTK | 0,242 | 100m2 |
| 30 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 8,36 | m3 |
| 31 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 37,083 | m3 |
| 32 | Rọ thép (2x1x1) m trên cạn | Theo HSTK | 7 | rọ |
| 33 | Đệm cấp phối sân gia cố | Theo HSTK | 0,072 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn sân gia cố | Theo HSTK | 0,363 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,208 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 38 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Theo HSTK | 0,066 | tấn |
| 39 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,004 | 100m3 |
| B | THƯỢNG LƯU + HẠ LƯU CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 51,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK | 1,263 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (giáp mố) | Theo HSTK | 64,394 | m2 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 46,566 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK | 0,657 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 38,323 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 48,446 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 3,194 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn chân khay mái tràn | Theo HSTK | 2,39 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mái tràn, đường kính | Theo HSTK | 0,993 | tấn |
| C | MẶT ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường tràn, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK | 27,833 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 1,988 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 1,988 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mặt đường tràn, đường kính | Theo HSTK | 0,618 | tấn |
| D | THI CÔNG NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK | 1,441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK | 6,578 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp IV | Theo HSTK | 1,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 3,311 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây | Theo HSTK | 0,84 | 100m3 |
| 6 | Phá bỏ bờ vây | Theo HSTK | 0,84 | 100m3 |
| E | CỌC TIÊU, CỘT THỦY TRÍ, BIỂN | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột thủy trí, cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK | 0,041 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột thủy trí, cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK | 0,149 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí | Theo HSTK | 0,328 | 100m2 |
| 5 | LD cọc tiêu, cột thủy trí | Theo HSTK | 41 | cái |
| F | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 5,861 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 11,835 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu cũ | Theo HSTK | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,154 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 1,668 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 15,739 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 2,945 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, dày 16cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 387,18 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, dày 14cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 309,103 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, dày 10cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 140,169 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 39,559 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 55,761 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 6,333 | 100m2 |
| H | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 5,187 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 4,605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 3,541 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,412 | 100m3 |
| I | RÃNH GIA CỐ TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 22,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 1,351 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 2,133 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,179 | 100m3 |
| J | RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 108,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 5,01 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 10,42 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 1,08 | 100m3 |
| K | KÈ CHÂN ỐP MÁI | |||
| 1 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 27,6 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 4,018 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 20,148 | m3 |
| 4 | Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,71 | tấn |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 2,56 | 100m2 |
| 6 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn ốp mái, chân khay | Theo HSTK | 1,03 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,426 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,479 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,635 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,456 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK | 19 | cái |
| 17 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSTK | 0,798 | m3 |
| L | TẤM ĐAN QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 37 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,207 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,321 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,004 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,172 | 100m2 |
| M | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 97 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,255 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,517 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,782 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,489 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính | Theo HSTK | 0,53 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,85 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,514 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 1,005 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gia cố TL+HL, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 4,862 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Theo HSTK | 0,345 | 100m2 |
| 13 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 4,28 | m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,654 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,271 | 100m3 |
| N | TẤM ĐAN QUA NÚT | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 20 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,369 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,203 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gờ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ rãnh | Theo HSTK | 0,039 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.571529378E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi