Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 14:46:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,591,308,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Nền trạm (TBA Móng khối) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| B | Phần tháo/lắp lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo lắp Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van 22kV (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Tháo lắp cầu chì tự rơi 24kV (tháo/lắp lại) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| C | Phần tháo thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà cầu chì và CSV trên cột PI (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ máy hiến áp trên cột PI (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Gông giữ máy biến áp (30kg) (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ tủ điện hạ thế (15kg) (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3 pha (thu hồi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Dây trung thế M35 và cáp tổng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | m |
| D | Phần thiết bị lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (mua mới) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| E | Phần xà cơ khí lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ trên 2 cột BTLT XSĐ-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Xà cầu chì 1 cột BTLT XCC-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Thanh chống máy biến áp TCMBA-3P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Giá lắp máy biến áp cột BTLT GLMBA-3P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh lắp chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 1 cột BTLT XTĐ-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp tổng tủ điện trên 1 cột GĐCTTĐ-1L | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng MBA trên 1 cột GĐCTMBA-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác trên 1 cột BTLT GTT-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| F | Phần dây, sứ và phụ kiện lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 150A - 02 lộ ra (Trọn bộ) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Tủ |
| 2 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại silicon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại silicon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon (03 cực trên + 03 cực dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Sứ đứng Pinepost 24kV + ty sứ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Quả |
| 7 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (2,3m một sợi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Sợi |
| 8 | Dây dẫn trung áp XLPE-12,7/24kV-M35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 21 | mét |
| 9 | Cáp lực hạ áp M150 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | mét |
| 10 | Cáp lực hạ áp M95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 5 | mét |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F130/100 luồn cáp tổng hạ áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | mét |
| 12 | Đai thép không rĩ 20x4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Khoá đai thép A-20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Dây tiếp địa bọc PVC (dây đồng mềm ) PVC-400V-C35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | mét |
| 15 | Đầu cos ép M150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cos ép M95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cos ép M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 18 | Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Đấu nối cho dây M35) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp đồng 2 bulon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Biển cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Kẹp Quai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Kẹp đấu chim dây M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| G | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 108 | Bộ |
| 2 | Móng cột MT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-1H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 126 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-2H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 90 | Móng |
| 7 | Móng cột MT-ĐH | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 123 | Móng |
| 8 | Móng cột MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 9 | Móng néo 12-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Móng |
| H | Phần tháo/lắp lại - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo lắp cần đèn chiếu sáng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp đèn chiếu sáng, độ cao 9m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| I | Phần thu hồi - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi Cáp ABC2x35-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.752 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp ABC4x50-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.840 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp ABC4x70-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 504 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp AV 35-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 641 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp AV 50-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 47.428 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp AV 70-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 58.656 | m |
| 7 | Thu hồi Cáp AV 95 0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11.264 | m |
| 8 | Thu hồi Cáp AV 120-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.365 | m |
| 9 | Thu hồi Cáp AC 50-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 430 | m |
| 10 | Thu hồi Cột điện LT8,5m (cắt bỏ ngang góc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | cột |
| 11 | Thu hồi Cột điện H7,5m (cắt bỏ ngang góc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | cột |
| 12 | Thu hồi Cột điện LT10,5m (cắt bỏ ngang góc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 13 | Thu hồi Cột điện tự đúc 6m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | cột |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ thẵng hạ áp 2 dây cột đơn (2,5kg) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 443 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà néo hạ áp 2 dây cột đơn (4,74kg) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 247 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ thẵng lệch hạ áp cột đơn (25kg) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà néo lệch hạ áp cột đơn (39kg) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Chụp đầu cột 3m TH-CĐC-3.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Xà néo hạ áp cột đôi dọc (18,24kg) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Xà néo hạ áp cột đôi ngang (18,24kg) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Tay bắt cần đèn (6,7kg) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi Néo cột | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4.493 | Qủa |
| J | Phần xà cơ khí lắp mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Chụp đầu cột 2m hạ áp CĐCH-2.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Chụp đầu cột đôi 2m hạ áp CĐCĐH-2.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Chụp đầu cột 2m trung áp CĐC-2.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo lệch hạ áp cột đôi dọc tuyến XL2HĐ-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng lệch trung áp ĐTL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng trung áp ĐT-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc hạ áp cột đôi ngang tuyến X2CHĐ-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Néo cột TK50-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo CDC-85 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo đôi CDCĐ-85 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo đôi CDCĐ-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Tay bắt cần đèn cột đôi dọc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| K | Phần cột xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT PC.I-14-190-11,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Trụ BTLT PC.I-12-190-5,4 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Trụ BTLT PC.I-12-190-9,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 4 | Trụ BTLT PC.I-10-190-5.0 ( kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cột |
| 5 | Trụ BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 107 | Cột |
| 6 | Trụ BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 335 | Cột |
| 7 | Trụ BTLT PC.I-7,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cột |
| L | Phần chi tiết tiếp địa xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 108 | Bộ |
| 2 | Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung TN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 84 | Bộ |
| 3 | Chi tiết tiếp đất trung áp cờ tiếp địa TN-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Mối nối tiếp địaMNTĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 236 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su)TĐC-0,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.300 | Bộ |
| M | Phần dây, sứ và phụ kiện lắp mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ABC (4x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 33.702 | m |
| 2 | Cáp ABC (4x70)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15.096,2 | m |
| 3 | Cáp ABC (4x50)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.230,4 | m |
| 4 | Khoá néo cáp ABC (4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 909 | Bộ |
| 5 | Khoá néo cáp ABC (4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 407 | Bộ |
| 6 | Khoá néo cáp ABC (4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 90 | Bộ |
| 7 | Khoá đỡ cáp ABC (4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 371 | Bộ |
| 8 | Khoá đỡ cáp ABC (4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 164 | Bộ |
| 9 | Khoá đỡ cáp ABC (4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Bộ |
| 10 | Khoá đỡ cáp ABC (4x35) chiếu sáng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty sứ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Quả |
| 12 | Buộc cổ sứ dây bọc dạng giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Sợi |
| 13 | Buộc cổ sứ dây trần | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 14 | Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 8 | Quả |
| 15 | Dây buộc cổ sứ Buly (2,3m một sợi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Sợi |
| 16 | Giá móc treo cáp GM-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.754 | Cái |
| 17 | Bulon móc 16x250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 202 | Cái |
| 18 | Bulon móc 16x300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT-0,7 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 964 | Cái |
| 20 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT-0,9 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.002 | Cái |
| 21 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT-1,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 486 | Cái |
| 22 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT - 1,8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 82 | Cái |
| 23 | Khoá đai thép A-20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2.534 | Cái |
| 24 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon)KR-50 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | Cái |
| 25 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon)KR-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 376 | Cái |
| 26 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon)KR-95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.224 | Cái |
| 27 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon)KR-120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 72 | Cái |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm Al/Cu-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 180 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm Al/Cu-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 31 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F195/150 (8m/1 xuất tuyến hạ áp) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 368 | m |
| 32 | Nắp bịt đầu cápBĐC-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 100 | Cái |
| 33 | Nắp bịt đầu cápBĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 256 | Cái |
| 34 | Nắp bịt đầu cápBĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 232 | Cái |
| 35 | Biển cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 358 | Cái |
| 36 | Đấu nối XT tại tủ điện gồm: Aptomat 100A + 6m dây PVC/M70 + 6 đầu cốt M70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | Bộ |
| 37 | Dây lên đèn VMCO 2x2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | m |
| 38 | Ghíp đấu | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.886963221E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.377392644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.213.916.170 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.427.832.340 đồng. Trong đó X = N x V * Cụ thể hợp đồng tương tự: - Quy mô: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥ 27,12km. - Giá trị: ≥ V=3.213.916.170 VNĐ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.213.916.170 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.427.832.340 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi