Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334438-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:59:00 đến ngày 2021-03-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,080,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 178,178 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 167,6 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9732 100m3
4 Mua đất để đắp, đầm chặt K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 109,9716 m3
5 Bù vênh đường cũ bằng CPDD lớp trên (0/25) Theo HSBCKTKT được duyệt 2,3542 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 6,334 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới+ Phụ lề Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5026 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 42,1762 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 42,1762 100m2
10 Mua bê tông nhựa C19,R19 theo công bố giá vật liệu Theo HSBCKTKT được duyệt 700,9684 tấn
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7818 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông đường cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,676 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 911,822 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 78,12 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5832 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 116,41 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 206,95 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 940,7 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 9,9286 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 85,32 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 3,9248 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 3,2954 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 60,96 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 8,453 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 811 cấu kiện
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt 35 cái
15 Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite (cả khung) Theo HSBCKTKT được duyệt 35 cái
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,2542 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,864 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.24E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông có móng CPĐD, mặt đường BTN, rãnh thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->