Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa công trình nhà khách nội bộ công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa công trình nhà khách nội bộ công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 16:42:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,205,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,119 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,585 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,675 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.044,79 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng nền xi măng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.044,79 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 537,933 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,454 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,494 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,494 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,494 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,418 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,433 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,65 | m2 |
| 24 | GCLD cửa đi 1 cánh mở không hãm có pano, nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ mở lùa không hãm, nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,25 | m2 |
| 26 | GCLD vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 27 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính STĐ hệ 700, kính dày 5mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,24 | m2 |
| 28 | GCLD tủ gỗ bếp, gỗ công nghiệp (bao gồm tủ trên, tủ dưới, mặt đá granite) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | md |
| 29 | GCLD vách xếp lùa khung sắt ốp gỗ MDF (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m CK |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 CK |
| 32 | Chỉ gỗ ốp trụ trong phòng ăn, kt: 80x1400 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,56 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,6 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 640,012 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,454 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.265,297 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.022,877 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 941,56 | m2 |
| 47 | Lát bậc cầu thang | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,22 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,72 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,84 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 51 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,0mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 67 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt (phần điện) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy, xà phòng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Phụ kiện lắp đặt (phần nước) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU BẾP - KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,52 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,601 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,601 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,601 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,393 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,834 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,973 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,278 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,859 | 100m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 38 | GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 39 | GCLD máng xối tôn kẽm màu dập cạnh dày 3,5dem | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,34 | md |
| 40 | Nẹp viền trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi 1 cánh mở không hãm có pano, nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sổ bật, nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,31 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,11 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,98 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,44 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,91 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,13 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,22 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,98 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 56 | Khung sắt bắt kệ đá lavabo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,405 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,203 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,734 | m3 |
| 62 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,444 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,277 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,236 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,236 | m2 |
| 71 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn led dowlight 12w | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 89 | Tủ điện nhựa ABS 200x200 gắn nổi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Phụ kiện vật tư điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 91 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Vòi xả tiểu cảm ứng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Vách ngăn tiểu bằng sứ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Cầu chắn rác D60 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Bồn rửa chén Inox 2 ngăn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Vòi rửa chén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 115 | Phụ kiện vật tư nước | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.519E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là N = 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.175.000.000VND (X=3x 1.175.000.000 = 3.525.000.000 VND) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Yêu cầu Hợp đồng có tính chất tương tự và độ phức tạp: tối thiểu là 03 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.525.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi