Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa công trình nhà khách nội bộ công an tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350835-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa công trình nhà khách nội bộ công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210350803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:42:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,205,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,119 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,84 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 172,585 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,51 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,675 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 294,2 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.044,79 m2
8 Phá dỡ lớp vữa láng nền xi măng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.044,79 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 537,933 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,454 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,95 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
17 Tháo dỡ thiết bị điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 gói
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,494 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,494 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,494 m3
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,418 100m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,433 100m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,65 m2
24 GCLD cửa đi 1 cánh mở không hãm có pano, nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 m2
25 GCLD cửa sổ mở lùa không hãm, nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65,25 m2
26 GCLD vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,14 m2
27 GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính STĐ hệ 700, kính dày 5mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,24 m2
28 GCLD tủ gỗ bếp, gỗ công nghiệp (bao gồm tủ trên, tủ dưới, mặt đá granite) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2 md
29 GCLD vách xếp lùa khung sắt ốp gỗ MDF (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m2
30 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7 m CK
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m2 CK
32 Chỉ gỗ ốp trụ trong phòng ăn, kt: 80x1400 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,026 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,224 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,76 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138,56 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 255,6 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,59 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 640,012 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,454 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.265,297 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.022,877 m2
45 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73,6 m2
46 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 941,56 m2
47 Lát bậc cầu thang Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,22 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 144,72 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,84 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,95 m2
51 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 1m2
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 105 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
56 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94 cái
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 140 hộp
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.300 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
62 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.600 m
63 Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,0mm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.250 m
64 Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250 m
65 Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
67 Băng keo cách điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
68 Phụ kiện lắp đặt (phần điện) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
69 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
72 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
74 Lắp đặt hộp đựng giấy, xà phòng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
75 Lắp đặt gương soi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
76 Lắp đặt kệ kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
77 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
78 Cầu chắn rác inox D90 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,24 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,98 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,98 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,24 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
94 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 40 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
97 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
98 Lắp đặt chậu rửa inox đơn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
99 Phụ kiện lắp đặt (phần nước) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU BẾP - KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,4 m
2 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,769 100m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,209 tấn
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,9 m2
5 Tháo dỡ trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,24 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,52 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,952 m3
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,625 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,05 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7,52 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,601 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,601 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,601 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,18 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,393 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,834 m3
20 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,973 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,418 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
27 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,299 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,278 m3
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,859 100m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,214 tấn
32 Gia công xà gồ thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,245 tấn
33 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,214 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,245 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,9 m2
38 GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 m2
39 GCLD máng xối tôn kẽm màu dập cạnh dày 3,5dem Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,34 md
40 Nẹp viền trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,4 m
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
42 GCLD cửa đi 1 cánh mở không hãm có pano, nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 m2
43 GCLD cửa sổ bật, nhựa lõi thép kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,31 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,11 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,98 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100,44 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,91 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,13 m2
52 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 m2
53 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,22 m2
54 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,98 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m2
56 Khung sắt bắt kệ đá lavabo Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,405 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,203 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,734 m3
62 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,444 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,277 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,458 m3
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,813 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,236 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,96 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,236 m2
71 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,373 m3
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
74 Lắp đặt đèn led dowlight 12w Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
76 Lắp đặt quạt ốp trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
79 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 sứ
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 hộp
81 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 m
82 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Băng keo cách điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cuộn
89 Tủ điện nhựa ABS 200x200 gắn nổi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Phụ kiện vật tư điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
91 Lắp đặt lavabo + bộ xả Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
95 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt gương soi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt kệ kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
100 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
101 Vòi xả tiểu cảm ứng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
102 Vách ngăn tiểu bằng sứ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
103 Cầu chắn rác D60 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
104 Bồn rửa chén Inox 2 ngăn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
105 Vòi rửa chén Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
115 Phụ kiện vật tư nước Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.519E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.03E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là N = 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.175.000.000VND (X=3x 1.175.000.000 = 3.525.000.000 VND) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Yêu cầu Hợp đồng có tính chất tương tự và độ phức tạp: tối thiểu là 03 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->