Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Đồng Hới , ngân sách xã Bảo Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:09:00 đến ngày 2021-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,194 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7313 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,949 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,065 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,402 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,996 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,574 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,14 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,3 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,9 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,5 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,4 | kg |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,4 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,8 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,5 | kg |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102 | m3 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165 | m2 |
| 24 | Rải bạt ni lông | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 680 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,5 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 680 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,526 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,238 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,856 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,927 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,539 | m3 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,199 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,917 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,56 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,537 | m2 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,79 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,518 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,53 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,776 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,826 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D100 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | m |
| 45 | Hộp kỹ thuật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 46 | Trồng cây bàng đài loan D thân 15-20cm, cao H>=3,5m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cây |
| 47 | Trồng cây vạn tuế Dthân 20-35cm, lộ thân 30cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57 | cây |
| 48 | Trồng cây cau trắng D thân 10-15cm, chiều cao >0,8m, lộ thân | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69 | cây |
| 49 | Trồng cây ngâu bun tán hình cầu (Đk tán 1m) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | cây |
| 50 | Trồng cây hoa giấy đường kính gốc 5-8cm, cao 1-1,2m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cây |
| 51 | Trồng cây kè nhật chiều cao >0,8m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cây |
| 52 | Trồng cây vàng anh lá chanh | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m2 |
| 53 | Trồng cây huyết dụ màu đỏ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m2 |
| 54 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm xăng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 214 | 1cây / 90 ngày |
| 55 | Trồng cỏ nhật (bồn cỏ gốc cây) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 177 | m2 |
| 56 | Đất mùn | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,5 | m3 |
| 57 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm xăng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | 100m2/ tháng |
| 58 | Tượng cá heo mỹ nghệ bằng đá cẩm thạch tự nhiên nguyên khối (theo thiết kế) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tượng |
| 59 | Đá mồ côi | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 60 | Đồng hồ led | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 61 | Ghi bảo vệ cây bằng composite KT 1000x1000 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,616 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,534 | m3 |
| 4 | Lắp đặt vòi phun sương bán kính 1-2m; | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 5 | Giếng khoan D125 sâu 10m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90' D40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90' D25 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90' D20 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D40x25 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D40x20 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D25x20 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa D40x25 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ren trong D20 nối vòi phun sương | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,768 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,509 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,323 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,424 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,824 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,824 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,584 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,584 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,408 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,301 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,869 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,4 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | kg |
| 37 | Gia công thép hình | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | kg |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,62 | kg |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | kg |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,531 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, LV ABC 4x35mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 302 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 266 | m |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | đầu cáp |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50/40mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 568 | m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn trụ sân vườn lắp 4 bóng cầu sọc, D400 bóng led 20W chiều cao cột | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn hắt pha cây bóng led 36W | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bảng |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 149,591 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,091 | m3 |
| 17 | Lát gạch bảo vệ, vữa XM mác 75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,26 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,959 | m3 |
| 19 | Băng báo cáp rộng 150 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 583 | m |
| 20 | Khung móng M16 L=650 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | khung |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,731 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,834 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,736 | m2 |
| D | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Xích đu KT 3,6mx1,4mx1,8m bằng thép ống D 114 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Máy đi bộ trên không đôi bằng thép ống D114 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Ghế đá công cộng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Máy bơm 10m3/h, H=40m; CR100-HP | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5615E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi