Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332009-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210331936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 15:41:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,65 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,452 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,312 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,372 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,748 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,607 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,556 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,052 100m2
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,098 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,442 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,223 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,185 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,064 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,188 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,045 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,089 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,089 100m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,759 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,106 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,296 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,502 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,261 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,085 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,384 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,75 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,003 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,214 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,177 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,042 100m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,479 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 156,448 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,568 m2
37 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,386 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,091 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,94 m2
40 Dán màng chống thấm gốc bi tum dày 1.5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 156,448 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 156,448 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,089 m2
44 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại dây 4x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 400 m
45 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm kính phản quang, kính dày 10,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,237 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa 1 cánh nhôm hệ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,26 m2
B Phần lắp đặt
1 Mua sắm thiết bị Thang máy tải khách loại có phòng máy, hiệu Mitsubishi Nexiez MR (hoặc tương đương) - Loại không hộp số (Gearless) , động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM Motor). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.21E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng, lắp đặt thang máy bằng hoặc lớn hơn 1.217.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->