Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315469-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210315439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 09:29:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,951,645,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4558 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,0552 m3
4 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,3504 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,168 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,825 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2767 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3428 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3151 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6504 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7825 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2012 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3531 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,645 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4127 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột lầu đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột lầu đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5271 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,936 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9252 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2103 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,304 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,519 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4569 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2227 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,894 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3702 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2931 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1488 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,616 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3616 100m2
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3677 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0664 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1927 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3777 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 100m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1798 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3912 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6715 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2893 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4144 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1265 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,382 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4715 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9584 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9419 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2838 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3044 m3
54 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,742 100m2
55 Lắp dựng cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5912 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2193 m2
57 Cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6117 m2
58 Cửa đi gỗ Bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8712 m2
59 Cửa sổ gỗ Bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
60 Khuôn bao gỗ Bên cửa đi 50x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,74 m
61 Khuôn bao gỗ Bên cửa sổ 30x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 m
62 Nẹp chỉ gỗ Bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,84 m
63 Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m2
64 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
65 Ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
66 Khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,53 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,06 m2
68 Vách nhôm hệ 700 (khung xương, dambri nhôm 2 mặt, phụ kiện liên kết, kính mờ 5mm, không cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 m2
69 Tay cầu thang gỗ Bên thẳng 7x9, trụ 6v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
70 Trụ đề pa lớn 25v gỗ Bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,106 m2
72 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,3191 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,827 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,765 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,2 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755,484 m
77 Miết mạch tường gạch, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,528 m2
78 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
81 Ốp đá đá chẻ 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,582 m2
82 Ốp gạch gốm 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,75 m2
84 Ốp gạch chân tường ceramic 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,991 m2
85 Lát nền, sàn gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,92 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5385 m2
87 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9458 m2
88 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,065 m2
89 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2285 m2
90 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,106 m2
91 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,319 m2
92 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,792 m2
93 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,106 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.531,111 m2
95 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2285 tấn
96 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 tấn
97 Inox 304 khung trang trí D22x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,462 m
98 Mua ống cống D1000, L1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Thi công trần Prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
101 Nẹp nhôm khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
B HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ KHO LƯU TRỮ
1 Diệt mối trong nền đất (trước khi xây dựng), độ sâu xử lý nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,352 1m3 xử lý đất
2 Phòng mối mặt nền nhà, ở tầng trệt và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,52 1 m2 xử lý đất
3 Phòng mối mặt tường móng công trình và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,028 1 m2 xử lý đất
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO LƯU TRỮ
1 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt đèn led 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Lắp đặt Dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp nối âm tường ổ cắm, công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 hộp
15 Lắp đặt hộp nối âm tường CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
18 Lắp đặt tủ điện 500x700x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 2P 60A 18ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt MCCB 2P 40A 18ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt RCBO 2P 15A 6Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
25 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
26 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
28 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-8.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
29 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
30 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 65/50mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
35 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
36 Dây cáp mạng vi tính cat 6e FPT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
37 Dây cáp điện thoại cat 03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
38 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
40 Lắp đặt ổ cắm mạng, tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi dùng cho ti vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
45 Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
48 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
49 Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1.0 ; 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
50 Lắp đặt mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
51 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
52 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
53 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
56 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
57 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
58 Lắp đặt T PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
60 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 con
61 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
62 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ KHO LƯU TRỮ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
7 Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt giá treo treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
31 Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10 đầu
2 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 chuông
3 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 nút
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 5 đèn
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
7 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
8 Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
9 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
10 Lắp đặt nối trơn PVC D20mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
14 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
15 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bàn tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tủ đựng quân trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Giường ngủ + nệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Pát đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Kệ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.425E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.130.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->