Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 09:29:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,951,645,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4558 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,0552 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,3504 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,168 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2767 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3428 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3151 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6504 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7825 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3531 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,645 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4127 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột lầu đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột lầu đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5271 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,936 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9252 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2103 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,519 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4569 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2227 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,894 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3702 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2931 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,616 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3616 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3677 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0664 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3777 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3912 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6715 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2893 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4144 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1265 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,382 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4715 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9584 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9419 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2838 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3044 | m3 |
| 54 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5912 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2193 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6117 | m2 |
| 58 | Cửa đi gỗ Bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8712 | m2 |
| 59 | Cửa sổ gỗ Bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 60 | Khuôn bao gỗ Bên cửa đi 50x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,74 | m |
| 61 | Khuôn bao gỗ Bên cửa sổ 30x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m |
| 62 | Nẹp chỉ gỗ Bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,84 | m |
| 63 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 64 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m2 |
| 68 | Vách nhôm hệ 700 (khung xương, dambri nhôm 2 mặt, phụ kiện liên kết, kính mờ 5mm, không cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 69 | Tay cầu thang gỗ Bên thẳng 7x9, trụ 6v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 70 | Trụ đề pa lớn 25v gỗ Bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,106 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,3191 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,827 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,765 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,2 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,484 | m |
| 77 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,528 | m2 |
| 78 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 81 | Ốp đá đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,582 | m2 |
| 82 | Ốp gạch gốm 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,75 | m2 |
| 84 | Ốp gạch chân tường ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,991 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,92 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5385 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9458 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,065 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2285 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,106 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,319 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,792 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,106 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531,111 | m2 |
| 95 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2285 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | tấn |
| 97 | Inox 304 khung trang trí D22x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,462 | m |
| 98 | Mua ống cống D1000, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Thi công trần Prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 101 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| B | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Diệt mối trong nền đất (trước khi xây dựng), độ sâu xử lý nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,352 | 1m3 xử lý đất |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà, ở tầng trệt và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,52 | 1 m2 xử lý đất |
| 3 | Phòng mối mặt tường móng công trình và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,028 | 1 m2 xử lý đất |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường ổ cắm, công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 500x700x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 2P 60A 18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P 40A 18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 2P 15A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 65/50mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 36 | Dây cáp mạng vi tính cat 6e FPT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 37 | Dây cáp điện thoại cat 03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 38 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm mạng, tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi dùng cho ti vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 45 | Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1.0 ; 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt T PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 60 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | con |
| 61 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 62 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt nối trơn PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 15 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng quân trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Giường ngủ + nệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Pát đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Kệ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Màn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.425E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.130.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.130.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi