Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng thương mại cổ phần công thương Việt Nam chi nhánh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 13:59:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,435,425,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG BÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 1,2997 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,444 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 10,834 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 36,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,6428 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,4332 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,3347 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,8615 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chương V | 0,2874 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0759 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chương V | 0,824 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 15,4493 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,5371 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,3201 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,7231 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,591 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,591 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Xem chương V | 0,591 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 13,9579 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 5,544 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Xem chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 1,344 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,372 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,8474 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 1,628 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 15,0995 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 1,779 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,4603 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,341 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 1,906 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 39,089 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 2,67 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 4,899 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,724 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chương V | 0,139 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,216 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,006 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,2686 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,173 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,0269 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | Xem chương V | 72,074 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 16,961 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 214,15 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 468,508 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 101,495 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 15,786 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,96 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 30,497 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 30 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 50 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V | 468,51 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V | 147,778 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 214,15 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 616,286 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 254,19 | m2 |
| 16 | Lát sàn mái bằng gạch cotto, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 139,903 | m2 |
| 17 | Láng nền tầng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về phía ga thu nước | Xem chương V | 144,983 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng tấm thạch cao Gyroc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Xem chương V | 99,263 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng trần nổi thạch cao Gyroc, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Xem chương V | 99,263 | m2 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cầu thang bộ, chiều cao | Xem chương V | 0,789 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,866 | m2 |
| 22 | Lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn cầu thang inox D60 | Xem chương V | 9,01 | md |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng thang lên mái | Xem chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 26,214 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 127,86 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng trần thả thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm, tấm Gyroc dày 9mm Vĩnh Tường hoặc tương đương (đơn giá đã bao gồm nhân công, sơn bả) GCVT số 16 ngày 18-01-2020 | Xem chương V | 26,214 | m2 |
| 27 | Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (gồm đầy đủ chân đế inox và phụ kiện) đơn giá đã bao gồm nhân công lắp dựng | Xem chương V | 20,808 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đặt chậu rửa | Xem chương V | 4 | bô |
| 29 | Lát đá mặt bàn chậu rửa vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,335 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 160,048 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh bằng kính cường lực dán 11,52mm (đơn giá đã bao gồm khung xương thép hộp, nhân công lắp dựng) | Xem chương V | 16,96 | m2 |
| 32 | Chân nhện 2 chân bắt kính | Xem chương V | 7 | cái |
| 33 | Chân nhện 1 chân bắt kính | Xem chương V | 9 | cái |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chương V | 3,714 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 25,493 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi liền vách kính, kính cường lực dày 12 ly (GCVT số 226 ngày 29/09/2020) | Xem chương V | 29,92 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa mở đẩy thuỷ lực 2 cánh VPP inox 304 (bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm cửa, khoá sàn...) (GCVT số 226 ngày 29/09/2020) | Xem chương V | 1 | bộ |
| 38 | Khung nhôm KT 40x80x2 (GCVT số 229 ngày 29/09/2020) | Xem chương V | 34,6 | md |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, nhôm hệ 44, kính an toàn dày 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương (GCVT số 226 ngày 29/09/2020) | Xem chương V | 9,482 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở hất hoặc tương đương (GCVT số 229 ngày 29/09/2020) | Xem chương V | 4 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt hoặc tương đương (GCVT số 229 ngày 29/09/2020) | Xem chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm nhôm hệ 44, kính an toàn dày 10,38mm liền cửa sổ, Việt Pháp hoặc tương đương (báo giá tại GCVT số 229 ngày 29/09/2020, cộng 100.000 đồng/m2 chênh kính 8,38mm và 10,38mm) | Xem chương V | 20,418 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm pano kính an toàn 6.38mm (GCVT số 226 ngày 29/09/2020) | Xem chương V | 34,448 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa đi khung nhôm kính (bản lề 3D, khoá đa điểm, tay cài) (GCVT số 226 ngày 29/09/2020) | Xem chương V | 10 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khe thoáng Titadoor PM701 hoặc tương đương (GCVT số 81 ngày 09/04/2020) | Xem chương V | 31,96 | m2 |
| 46 | Mô tơ cửa cuốn Á Châu Standard hoặc tương đương (GCVT số 81 ngày 09/04/2020) | Xem chương V | 1 | chiếc |
| 47 | Bộ lưu điện Á Châu AU400 - 7,2Ah hoặc tương đương (GCVT số 81 ngày 09/04/2020) | Xem chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bọc aluminium hộp cửa cuốn | Xem chương V | 7,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 2,067 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thời gian hoàn thiện 1 tháng) | Xem chương V | 1,4387 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (dự kiến thời gian hoàn thiện 1 tháng) | Xem chương V | 1,4387 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight D110 bóng Led 13W | Xem chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài nhà bóng Led 15W | Xem chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led 15W | Xem chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 36W | Xem chương V | 32 | bộ |
| 5 | Đèn TUBO LED gắn trần 1,2m 18w | Xem chương V | 4 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi âm trần | Xem chương V | 4 | cái |
| 7 | Quạt hút mùi gắn tường | Xem chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm sàn 16A/250V | Xem chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Xem chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Xem chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn phím ấn 16A/250V | Xem chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi phím ấn 16A/220V | Xem chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba phím ấn 16A/220V | Xem chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím ấn 16A/250V | Xem chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm cho công tắc + ổ cắm | Xem chương V | 46 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1200x700x250 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Xem chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat MCB - 3P - 32A, 6KA | Xem chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat MCB - 3P - 50A, 6KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 2A | Xem chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh( 3 cái 1 bộ) | Xem chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A, 4,5KA | Xem chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A, 4,5KA | Xem chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB - 3P - 32A, 6KA | Xem chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Xem chương V | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Xem chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Xem chương V | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Xem chương V | 1.500 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Xem chương V | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây điện chìm PVC D32(50% chìm) | Xem chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây điện nổi PVC D32 50% nổi) | Xem chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây điện chìm PVC D20(50% chìm) | Xem chương V | 375 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây điện nổi PVC D20(50% nổi) | Xem chương V | 375 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp chia dây các loại D20,4 | Xem chương V | 110 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D50/40 | Xem chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 | Xem chương V | 10 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Xem chương V | 3 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M70 | Xem chương V | 6 | m |
| 3 | Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Xem chương V | 5 | m |
| 4 | Dây thoát sét thép tròn D10 | Xem chương V | 60 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Xem chương V | 2 | cọc |
| 6 | Cáp đồng trần M70 | Xem chương V | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Xem chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 3 pha | Xem chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 175 A | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50 A | Xem chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường mạng | Xem chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp vàng xanh M50 tiếp mass | Xem chương V | 20 | m |
| 13 | Bảng đồng tiếp địa trung gian 300x100x5mm | Xem chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng d16, L=2,4m | Xem chương V | 2 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần M70 | Xem chương V | 5 | m |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chương V | 4 | mối |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở gem BFC( bao 11.36kg- Ấn Độ) | Xem chương V | 5 | bao |
| 18 | Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở đất | Xem chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ đếm sét | Xem chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 27mm | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 34mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2 | Xem chương V | 0,4 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Xem chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Xem chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 12 | Rơ le phao điện két nước mái | Xem chương V | 1 | cái |
| 13 | Van xoay chiều D32 | Xem chương V | 2 | cái |
| 14 | Van xoay chiều D25 | Xem chương V | 4 | cái |
| 15 | Van xoay chiều D20 | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D32 | Xem chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co D32 | Xem chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co D25 | Xem chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co D20 | Xem chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR d = 32x25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR d = 25x20 | Xem chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu d= 32x25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu d= 25x20 | Xem chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê d= 32 mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê d= 25 mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR d =40 | Xem chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR d =32 | Xem chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR d =25 | Xem chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR d =20 | Xem chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Xem chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông D40 | Xem chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông D32 | Xem chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông D25 | Xem chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông D20 | Xem chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm Q=2m3/h; H=20m | Xem chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Xem chương V | 1 | bộ |
| 45 | Chóp thông hơi D60 | Xem chương V | 2 | 0.0 |
| 46 | Lắp đặt phễu thu D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Xem chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê chếch D110 | Xem chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê chếch D90 | Xem chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê chếch D110x60 | Xem chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch D90x60 | Xem chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch 45 D110 | Xem chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch 45 D90 | Xem chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút chếch 45 D60 | Xem chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút chếch 45 D42 | Xem chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa D90 x 42 | Xem chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 D60 | Xem chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt si phông D90 | Xem chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Xem chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông D110 | Xem chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D90 | Xem chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D76 | Xem chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông D48 | Xem chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D110 | Xem chương V | 0,52 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D90 | Xem chương V | 0,42 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D60 | Xem chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D42 | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Xem chương V | 0,52 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Xem chương V | 0,42 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Xem chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Tê thu D110x 60 | Xem chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê thu D90x 60 | Xem chương V | 1 | cái |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất C2, B | Xem chương V | 1,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Lát đáy hố ga gạch chỉ, VXM 75#, dày 30 | Xem chương V | 0,72 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch chỉ, vữa XM 75#; | Xem chương V | 0,381 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,098 | m3 |
| 6 | Trát hố ga vữa XM 75#, dày 1,5cm | Xem chương V | 2,64 | m2 |
| 7 | Lắp tấm đan Q | Xem chương V | 2 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( 10% khối lượng) | Xem chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,807 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,045 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,309 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 17,424 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 32,065 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 32,065 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 32,065 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 4,84 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,697 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,109 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Xem chương V | 0,109 | 100m3 |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem chương V | 1,226 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,645 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1426 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 2,575 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 16,848 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 11,628 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 11,628 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 3,61 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp Sika chống thấm bể, định mức 1,5kg/lớp | Xem chương V | 15,238 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,064 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,214 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Xem chương V | 0,214 | 100m3 |
| M | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài công trình | Xem chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Xem chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào | Xem chương V | 15,6 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Xem chương V | 32,64 | m2 |
| 5 | Trải nilong đáy hào và thành hảo | Xem chương V | 81,9 | m2 |
| 6 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Xem chương V | 11,194 | m3 |
| 7 | Đào hào chống mối trong công trình | Xem chương V | 11,194 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Xem chương V | 11,194 | m3 |
| 9 | Trải nilong đáy hào và thành hảo | Xem chương V | 111,942 | m2 |
| 10 | Phòng mối nền công trình xây mới | Xem chương V | 97,8 | m2 |
| 11 | Trải niloong mặt nền | Xem chương V | 97,8 | m2 |
| N | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cừ gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3m, rộng 0,3m, ván dày 3cm, đất cấp II | Xem chương V | 2,52 | 100m |
| 2 | Thuê cọc thép D14 (dự kiến thời gian thuê 2 tháng) | Xem chương V | 90 | m |
| 3 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | Xem chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Xem chương V | 0,9 | 100m cọc |
| 5 | Đóng thanh chống D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp II | Xem chương V | 0,75 | 100m |
| O | THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường 1 lỗ (1 LAN RJ 45 CAT6) | Xem chương V | 18 | cái |
| 2 | Tủ rack 4U | Xem chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ rack 10U | Xem chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6 | Xem chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Xem chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang 12FO | Xem chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 (50% đi chìm) | Xem chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 (50% đi nổi) | Xem chương V | 50 | m |
| P | CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT6E | Xem chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 (50% đi nổi) | Xem chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 (50% đi chìm) | Xem chương V | 50 | m |
| Q | BÁO ĐỘNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Xem chương V | 5 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Xem chương V | 2 | 5 đèn |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x0,75mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Xem chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Xem chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Xem chương V | 40 | m |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện động cơ diezel 30 kVA, 380V | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị nước | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6531375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.306275E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSYC yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.797.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.409.595.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi