Gói thầu: Thiết bị bể bơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thiết bị bể bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248067 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 16:20:00 đến ngày 2021-04-07 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lọc chính | 1 | Bộ | + Bộ lọc cát AQUA D950 lưu lượng lọc Q=33-35 m3/h - Xuất xứ Ý hoặc tương đương - Số lượng: 3 + Van đa chức năng cho bình lọc - Aqua xuất xứ Ý hoặc tương đương - Số lượng: 3 + Vật liệu lọc chuyên dụng - 1800kg + Máy bơm Aqua cho hệ thống lọc: * Công suất Q=37m3/h tương ứng với cột áp H=10-14m; * Công suất điện 3.0Hp/1.5Kw-50Hz; * Tiêu chuẩn chống nước IP55 - Xuất xứ Ý hoặc tương đương - Số lượng: 3 | ||
| 2 | Thiết bị xử lý nước | 1 | Bộ | + Thiết bị điện cực ion khử trùng nước- Số lượng: 1 + Thiết bị châm hóa chất Clo, PH tự động: +. 02 Bơm định lượng điều chỉnh hàm lượng Clo. PH +. 01 Màn hình hiển thị và điều khiển nồng độ đo + 01 đầu cảm biến chuyển động dòng nước + Bình đựng hóa chất D500 - Số lượng: 1 + Hộp thu nước đáy bể kích thước 265x265mm - Số lượng: 2 + Bộ khuấy hóa chất bằng tay- Số lượng: 2 + Mắt trả nước vào bể D60 - ống xuyên thành D60 chuyên dụng - Số lượng: 12 Tủ điện điều khiển cho hệ thống bể bơi: Linh kiện thiết bị LS - Hàn Quốc hoặc tương đương - Số lượng: 1 | ||
| 3 | Hệ thống Van tiêu chuẩn | 1 | Bộ | + Van bi hai chiều, đường kính van d=60mm - Xuất xứ Ý hoặc tương đương - Số lượng: 6 + Van 1 chiều, đường kính van d=60mm - Xuất xứ Ý hoặc tương đương - Số lượng: 3 + Van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=110mm - Xuất xứ Ý hoặc tương đương - Số lượng: 3 + Van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=110mm - Xuất xứ Ý hoặc tương đương - Số lượng: 2 + Van bi 2 chiều, đường kính van d=90mm - Xuất xứ Ý hoặc tương đương - Số lượng: 1 + Rọ bơm, đường kính rọ bơm d=90mm - Số lượng: 1 + Đai khởi thủy D110/1", đường kính van D110mm - Số lượng: 1 + Kính quan sát độ trong, đường kính d=90mm - Số lượng: 1 | ||
| 4 | Phụ kiện phụ trợ | 1 | Bộ | + Thang Pina 3 bậc inox 316 cho bể bơi - Số lượng: 6 + Phao cứu hộ bằng nhựa D700mm - Số lượng: 20 + Áo phao người lớn - Số lượng: 5 + Áo phao trẻ em - Số lượng: 15 + Ghế cứu hộ - Số lượng: 2 + Thanh chắn máng tràn rộng 30cm – Khối lượng: 63m + Thanh chắn góc máng tràn rộng 30cm - Số lượng: 4 + Bộ thử nước 2 chỉ tiêu - Số lượng: 4 + Bàn hút vệ sinh 4 bánh - Số lượng: 2 + Ống hút Vệ sinh D38-30m - Số lượng: 1 + Sào nhôm D32 - 3mx3 - Số lượng: 2 + Vợt hớt rác - Số lượng: 2 + Bàn chải cọ thành bể 45cm - Số lượng: 2 + Bộ hút vệ sinh Pina (Bình D500, Bơm 0.5M, Xe đẩy) + Hóa chất Chlorine xử lý nước bể bơi – 50kg + Xào cứu hộ 2x2m - Số lượng: 2 + Axit HCl điều chỉnh nồng độ PH - Số lượng: 150 lít | ||
| 5 | Đường ống U.PVC lass3 D110 | 1,256 | 100m | . | ||
| 6 | Đường ống U.PVC lass3 D90 | 0,24 | 100m | . | ||
| 7 | Đường ống U.PVC lass3 D75 | 0,3 | 100m | . | ||
| 8 | Đường ống U.PVC lass3 D60 | 0,48 | 100m | . | ||
| 9 | Cút nhựa U.PVC D60 | 40 | Cái | . | ||
| 10 | Cút nhựa U.PVC D90 | 10 | Cái | . | ||
| 11 | Cút nhựa U.PVC D110 | 10 | Cái | . | ||
| 12 | Cút nhựa U.PVC D60 | 6 | Cái | . | ||
| 13 | Cút nhựa U.PVC D90 | 10 | Cái | . | ||
| 14 | Cút nhựa U.PVC D110 | 26 | Cái | . | ||
| 15 | Côn thu nhựa nối, đường kính côn d=75/60mmm | 6 | Cái | . | ||
| 16 | Côn thu nhựa nối, đường kính côn d=90/75mmm | 6 | Cái | . | ||
| 17 | Côn thu nhựa nối, đường kính côn d=110/90mmm | 8 | Cái | . | ||
| 18 | Bạc chuyển bậc nhựa nối, đường kính côn d= 75/60mm | 6 | Cái | . | ||
| 19 | Bạc chuyển bậc nhựa nối, đường kính côn d= 90/75mm | 8 | Cái | . | ||
| 20 | Bạc chuyển bậc nhựa nối, đường kính côn d= 110/90mm | 10 | Cái | . | ||
| 21 | Van phao D32 | 1 | Cái | . | ||
| 22 | Giá đỡ ống | 40 | Bộ | . | ||
| 23 | Biển cảnh báo độ sâu, cấm nhảy cúi đầu | 12 | Cái | (in PP cán bồi Formex) | ||
| 24 | Biển chỉ dẫn khu vực cho người chưa biết bơi và biết bơi; chỉ dẫn khu vực tắm tráng, thay đồ, vệ sinh, lối vào bể.. | 12 | Cái | (in PP cán bồi Formex) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư tiêu hao ≥ 4 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Có báo giá vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế có giá trị ≥ 24 tháng kể từ sau bảo hành Cam kết trong vòng 48 tiếng kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư có chuyên môn có mặt tại Trường THCS Thượng Mỗ, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội để khắc phục, giải quyết sự cố của thiết bị. (Yêu cầu nêu rõ trong E-HSDT tên đại lý hoặc đại diện, địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi