Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:48:00 đến ngày 2021-04-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,433,157,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,746 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất hữu cơ bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,746 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168,332 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,807 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,824 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,052 | m3 |
| 10 | lót ni long | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,75 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,945 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,264 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9741 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 474,313 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,31 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,978 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,506 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,132 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,956 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,784 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,943 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,951 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,887 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,725 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,521 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,961 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,944 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,566 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,289 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,857 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,055 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,215 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,954 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,609 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,451 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,989 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,989 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,695 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,695 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 270,091 | m2 |
| 44 | CCLĐ bu lông chờ D22, L=700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,016 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,106 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,991 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,24 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,831 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 572,309 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 778,911 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,56 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 185,1 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 329 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,8 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250,2 | m |
| 57 | Trát phù điêu đầu vòm, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,736 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 237,515 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 600x600 giả gỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,4 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 600x600 nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214,44 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,75 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,897 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ quy cách vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,325 | m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,254 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,066 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,322 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 293,29 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 413,146 | m2 |
| 69 | CCLĐ trần nhôm hệ clip in 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 304,98 | m2 |
| 70 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,92 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 778,911 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 572,309 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 827,34 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.476,511 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 572,309 | m2 |
| 76 | CCLD cửa khung gỗ nhập, pano gỗ nhập, kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,78 | m2 |
| 77 | CCLD khuôn cửa đi gỗ nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,5 | m |
| 78 | CCLD khuôn cửa sổ gỗ nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 79 | CCLĐ nẹp cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 963,608 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,78 | m2 cấu kiện |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203,324 | m2 |
| 82 | CCLD ổ khóa tay gạt cho cửa đi gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 83 | CCLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm mài mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,16 | m2 |
| 84 | CCLD ổ khóa tay gạt cho cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 85 | CCLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,118 | m2 |
| 86 | CCLD vách ngăn bồn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | vách |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,218 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,638 | m2 |
| 89 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,788 | 100m2 |
| 90 | Lợp ngói úp nóc, ngói viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | viên |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,915 | 100m2 |
| 92 | CCLD con tiện lục bình xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | con |
| 93 | CCLD huy hiệu CAND | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 94 | CCLD bộ chữ HỘI TRƯỜNG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 95 | CCLD bảng mika nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bảng |
| 96 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,033 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,337 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,36 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,08 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,8 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,8 | m2 |
| 104 | Đắp đất bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,245 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,279 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,825 | m3 |
| 110 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,279 | m2 |
| B | Hệ thống điện nước | |||
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 840 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 4 | Đào đất lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m3 |
| 5 | Đắp đất ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.000 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 940 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 390 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 13 | MCB 2P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | ELCB 2P-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | hộp |
| 18 | Hộp nối 1,2,3,4 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ cắm ba chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 27 | Đèn ốp trần led tròn, 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 28 | Đèn led âm trần nhôm 600x600, 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi cấp nước D 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zones | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy thông thường (24VDC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | CCLĐ bình chữa cháy CO2: 3 Kg và ABC: 5 Kg, đế đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cặp bình |
| 9 | CCLĐ tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | tiêu lệnh |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, có bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố, có bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 12 | CB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 460 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 15 | Chi phí kiểm định thiết bị báo cháy và bình PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ |
| 16 | CCLĐ kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ hệ khung đỡ kim thu sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hệ khung |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CV 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 22 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Khoan giếng đóng cọc - Đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Giếng |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Chi phí đo và ra kết quả đo điện trở đất ( cơ quan có chức năng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi