Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360081-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210311183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:48:00 đến ngày 2021-04-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,433,157,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,746 100m2
2 Đào san đất hữu cơ bề mặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,746 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,746 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,378 100m3
5 Mua đất đắp công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 168,332 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,807 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4 100m3
8 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,824 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,052 m3
10 lót ni long Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,183 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,75 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,945 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,264 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,9741 100m3
15 Mua đất đắp công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 474,313 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 63,31 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,978 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,506 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,132 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,956 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,784 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,943 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,519 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,951 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,887 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,725 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,521 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,961 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,944 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,566 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,289 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,857 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,055 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,215 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,056 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,954 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,609 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,451 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,989 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,989 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,695 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,695 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 270,091 m2
44 CCLĐ bu lông chờ D22, L=700 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 48 bộ
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,016 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 113,106 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,991 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,24 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,831 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 572,309 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 778,911 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 174,56 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 185,1 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 329 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 87,8 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 250,2 m
57 Trát phù điêu đầu vòm, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,736 m2
58 Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 237,515 m2
59 Lát nền, sàn gạch 600x600 giả gỗ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,4 m2
60 Lát nền, sàn gạch 600x600 nhám, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 214,44 m2
61 Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,75 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, lan can Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 83,897 m2
63 Công tác ốp đá chẻ quy cách vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 47,325 m2
64 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 80,254 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,066 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 giả gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,322 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 293,29 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 413,146 m2
69 CCLĐ trần nhôm hệ clip in 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 304,98 m2
70 CCLĐ trần thạch cao chống ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45,92 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 778,911 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 572,309 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 827,34 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.476,511 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 572,309 m2
76 CCLD cửa khung gỗ nhập, pano gỗ nhập, kính dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 84,78 m2
77 CCLD khuôn cửa đi gỗ nhập Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 74,5 m
78 CCLD khuôn cửa sổ gỗ nhập Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 92 m
79 CCLĐ nẹp cửa gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 963,608 m
80 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 84,78 m2 cấu kiện
81 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 203,324 m2
82 CCLD ổ khóa tay gạt cho cửa đi gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 bộ
83 CCLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm mài mờ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,16 m2
84 CCLD ổ khóa tay gạt cho cửa đi nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bộ
85 CCLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,118 m2
86 CCLD vách ngăn bồn tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 vách
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 69,218 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 90,638 m2
89 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,788 100m2
90 Lợp ngói úp nóc, ngói viền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 250 viên
91 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu, dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,915 100m2
92 CCLD con tiện lục bình xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 120 con
93 CCLD huy hiệu CAND Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
94 CCLD bộ chữ HỘI TRƯỜNG Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
95 CCLD bảng mika nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 bảng
96 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,033 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,337 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,073 tấn
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,034 100m2
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,36 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,08 m3
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,8 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,8 m2
104 Đắp đất bể tự hoại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,245 m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1679 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1679 100m3
107 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,117 100m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,279 m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,825 m3
110 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,279 m2
B Hệ thống điện nước
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 840 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 250 m
4 Đào đất lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 m3
5 Đắp đất ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 m3
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 100 m
7 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.000 m
8 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 940 m
9 Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 390 m
10 Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 350 m
11 Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 m
12 Lắp đặt dây đơn CXV 1x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 125 m
13 MCB 2P-100A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
14 MCB 2P-80A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
15 MCB 1P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
16 ELCB 2P-30A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
17 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45 hộp
18 Hộp nối 1,2,3,4 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 hộp
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ cắm ba chấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
27 Đèn ốp trần led tròn, 12W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25 bộ
28 Đèn led âm trần nhôm 600x600, 40W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26 bộ
D HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cọc
2 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 m
3 Đào rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,7 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,52 m3
5 Ốc xiết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
E THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8 100m
2 Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 35 cái
3 Lắp đặt nối uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
6 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
7 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt vòi cấp nước D 21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
7 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
8 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
14 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 35 cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 cái
4 Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 cái
5 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zones Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,7 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy thông thường (24VDC) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 10 đầu
8 CCLĐ bình chữa cháy CO2: 3 Kg và ABC: 5 Kg, đế đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cặp bình
9 CCLĐ tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 tiêu lệnh
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm, có bộ lưu điện 2h Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8 5 đèn
11 Lắp đặt đèn sự cố, có bộ lưu điện 2h Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8 5 đèn
12 CB 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 460 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 180 m
15 Chi phí kiểm định thiết bị báo cháy và bình PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Hệ
16 CCLĐ kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ 50m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
17 CCLĐ hệ khung đỡ kim thu sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hệ khung
18 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cọc
19 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 m
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CV 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
22 CCLĐ hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
23 Khoan giếng đóng cọc - Đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Giếng
24 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
25 Chi phí đo và ra kết quả đo điện trở đất ( cơ quan có chức năng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.329E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->