Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366080-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 11:16:00 đến ngày 2021-04-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
C Hạng mục 1: Phần nền đường
1 Đào hữu cơ, vận chuyển đi đổ đất cấp I Chương V của E-HSMT 32,0365 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 42,9182 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Chương V của E-HSMT 31,1 100m3
4 Trồng vầng cỏ, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 13,9745 100m2
D Hạng mục 2: Phần mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 2,5151 100m3
2 Rải 01 lớp bạt xác rắn Chương V của E-HSMT 22,8791 100m2
3 Bê tông mặt đường mác M250, đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 410,58 m3
4 Làm khe co, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 359,8683 m
5 Làm khe giãn, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 51,4097 m
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,3501 100m2
E Hạng mục 3: Phần cống
1 Đào móng cống, vận chuyển đi đổ, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 36,68 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,1223 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT 7,818 m3
4 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 25,9632 m3
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,6 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,04 m3
7 Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V của E-HSMT 0,3729 tấn
8 Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V của E-HSMT 0,1082 tấn
9 Cốt thép neo, đường kính Chương V của E-HSMT 0,0358 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 1,2193 100m2
11 Ván khuôn tấm bản Chương V của E-HSMT 0,2558 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Chương V của E-HSMT 28 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.44E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i). Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng hợp đồng xây lắp công trình Giao thông (mặt đường bằng Bê tông xi măng) (Phân cấp công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV (iii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->