Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:52:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,184,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, RÃNH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp bạt dứa | Chương 5 E-HSMT | 593,15 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 88,973 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm | Chương 5 E-HSMT | 593,15 | m2 |
| 5 | Nhân công nâng đỉnh rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng lại tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Bê tông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bồn cây | Chương 5 E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,018 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ đỏ k/t: 60x240mm bồn cây | Chương 5 E-HSMT | 18,018 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 4,563 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 2,944 | 100m2 |
| 3 | Đục tẩy nền hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 168,84 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 111,764 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch chống trơn Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 57,076 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bậc hè, bậc sảnh | Chương 5 E-HSMT | 32,868 | m2 |
| 7 | Mài lại lớp vữa trát granitô | Chương 5 E-HSMT | 32,868 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 129,84 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 40,785 | m2 |
| 10 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 11 | Trát vá khuôn cửa vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 76,775 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 129,84 | m |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô gỗ kính | Chương 5 E-HSMT | 15,153 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ gỗ kính | Chương 5 E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 15 | Sơn mới 1 nước lót, 2 nước phủ màu hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 170,625 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 655,798 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương 5 E-HSMT | 340,348 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tường trong nhà, lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 567,118 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 429,028 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 601,101 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, lan can hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 395,045 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong seno và tường be mái | Chương 5 E-HSMT | 91,202 | m2 |
| 23 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương 5 E-HSMT | 87,472 | m2 |
| 24 | Láng seno, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái | Chương 5 E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 27 | Nhân công thu dọn mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở, kính dày 5mm | Chương 5 E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 148,524 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 25,798 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 148,524 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 25,798 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 109,752 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 64,57 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Nhân công thu dọn mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 1 | công |
| D | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5 E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,232 | m2 |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 2,254 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN 1-1A VÀ 1B-2 | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương 5 E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,216 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 51,216 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN 2-3 (L=40.74M) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 73,332 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 73,332 | m2 |
| 3 | Sơn tường rào hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 73,332 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO THOÁNG TRỤC 3-4 | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương 5 E-HSMT | 18 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đánh gỉ hoa sắt tường rào | Chương 5 E-HSMT | 18 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre D60-D80, chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 9,785 | 100m |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc dày 50 | Chương 5 E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, dày 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,186 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 6,472 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,191 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Chương 5 E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,095 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 54,8 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 72,895 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương 5 E-HSMT | 18 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cổng | Chương 5 E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương 5 E-HSMT | 5,425 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre D60-D80, chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,944 | 100m |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc dày 50 | Chương 5 E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, dày 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit màu ghi sẫm | Chương 5 E-HSMT | 14,68 | m2 |
| 17 | Soi chỉ lõm trụ cổng rộng 50 sâu 20mm | Chương 5 E-HSMT | 4,8 | m |
| 18 | Sản xuất cánh cổng inox 2 cánh mở và phụ kiện kèm theo | Chương 5 E-HSMT | 12 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Chương 5 E-HSMT | 12 | m2 |
| 20 | Lắp mới biển | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| I | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống D125x5 | Chương 5 E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 8 | Lắp bu lông chân cột D24, L=800 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Chương 5 E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương 5 E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép C80 | Chương 5 E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 12 | Giá vật liệu xà gồ thép C80 | Chương 5 E-HSMT | 108 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 78,916 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương 5 E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 15 | Làm máng thoát nước bằng tôn kẽm (kể cả đai) | Chương 5 E-HSMT | 10,8 | m |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 21 | Xây móng bó nền gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 23 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 52,598 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 8,691 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,277 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi