Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350085-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210347621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:52:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,184,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, RÃNH, BỒN HOA
1 Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 0,593 100m3
2 Lót lớp bạt dứa Chương 5 E-HSMT 593,15 m2
3 Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 88,973 m3
4 Lát gạch terrazzo 40x40x3cm Chương 5 E-HSMT 593,15 m2
5 Nhân công nâng đỉnh rãnh thoát nước Chương 5 E-HSMT 2 công
6 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 4,422 m3
7 Ván khuôn cổ rãnh Chương 5 E-HSMT 0,683 100m2
8 Lắp dựng lại tấm đan rãnh Chương 5 E-HSMT 2 công
9 Bê tông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 1,373 m3
10 Ván khuôn móng bồn cây Chương 5 E-HSMT 0,086 100m2
11 Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 2,831 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 18,018 m2
13 Ốp gạch thẻ đỏ k/t: 60x240mm bồn cây Chương 5 E-HSMT 18,018 m2
B SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT 4,563 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5 E-HSMT 2,944 100m2
3 Đục tẩy nền hiện trạng Chương 5 E-HSMT 168,84 m2
4 Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 111,764 m2
5 Lát nền gạch chống trơn Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 57,076 m2
6 Vệ sinh bậc hè, bậc sảnh Chương 5 E-HSMT 32,868 m2
7 Mài lại lớp vữa trát granitô Chương 5 E-HSMT 32,868 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương 5 E-HSMT 129,84 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5 E-HSMT 40,785 m2
10 Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75 Chương 5 E-HSMT 0,933 m3
11 Trát vá khuôn cửa vữa XM M75 Chương 5 E-HSMT 76,775 m2
12 Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn Chương 5 E-HSMT 129,84 m
13 Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô gỗ kính Chương 5 E-HSMT 15,153 m2
14 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ gỗ kính Chương 5 E-HSMT 25,632 m2
15 Sơn mới 1 nước lót, 2 nước phủ màu hiện trạng Chương 5 E-HSMT 170,625 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5 E-HSMT 655,798 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Chương 5 E-HSMT 340,348 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tường trong nhà, lan can hành lang Chương 5 E-HSMT 567,118 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 E-HSMT 429,028 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu Chương 5 E-HSMT 601,101 m2
21 Sơn tường ngoài nhà, lan can hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu Chương 5 E-HSMT 395,045 m2
22 Phá lớp vữa trát tường mặt trong seno và tường be mái Chương 5 E-HSMT 91,202 m2
23 Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm Chương 5 E-HSMT 87,472 m2
24 Láng seno, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái Chương 5 E-HSMT 82,5 m2
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5 E-HSMT 1,824 m3
26 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương 5 E-HSMT 1,824 m3
27 Nhân công thu dọn mặt bằng Chương 5 E-HSMT 2 công
C NHÀ VỆ SINH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT 0,621 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5 E-HSMT 0,176 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5 E-HSMT 7,31 m2
4 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở, kính dày 5mm Chương 5 E-HSMT 7,31 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5 E-HSMT 148,524 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương 5 E-HSMT 25,798 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 E-HSMT 148,524 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 E-HSMT 25,798 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu Chương 5 E-HSMT 109,752 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu Chương 5 E-HSMT 64,57 m2
11 Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ Chương 5 E-HSMT 2 công
12 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt lavabo Chương 5 E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5 E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5 E-HSMT 2 bộ
16 Nhân công thu dọn mặt bằng Chương 5 E-HSMT 1 công
D PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Chương 5 E-HSMT 0,498 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương 5 E-HSMT 0,82 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5 E-HSMT 2,232 m2
4 Bốc xếp sắt thép các loại Chương 5 E-HSMT 0,82 tấn
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5 E-HSMT 2,254 m3
6 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương 5 E-HSMT 2,254 m3
E TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN 1-1A VÀ 1B-2
1 Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,194 m3
2 Ván khuôn giằng đỉnh tường Chương 5 E-HSMT 0,035 100m2
3 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,025 tấn
4 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,194 m3
5 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 0,871 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng Chương 5 E-HSMT 28,16 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 51,216 m2
8 Sơn tường rào hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước màu Chương 5 E-HSMT 51,216 m2
F TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN 2-3 (L=40.74M)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng Chương 5 E-HSMT 73,332 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 73,332 m2
3 Sơn tường rào hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước màu Chương 5 E-HSMT 73,332 m2
G TƯỜNG RÀO THOÁNG TRỤC 3-4
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Chương 5 E-HSMT 18 m2
2 Vệ sinh, đánh gỉ hoa sắt tường rào Chương 5 E-HSMT 18 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 18 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương 5 E-HSMT 2,62 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5 E-HSMT 2,62 m3
6 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương 5 E-HSMT 2,62 m3
7 Đào móng công trình, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,151 100m3
8 Đóng cọc tre D60-D80, chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Chương 5 E-HSMT 9,785 100m
9 Cát đen phủ đầu cọc dày 50 Chương 5 E-HSMT 0,725 m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, dày 100 Chương 5 E-HSMT 1,449 m3
11 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 2,277 m3
12 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 2,186 m3
13 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5 E-HSMT 1,186 m3
14 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 6,472 m3
15 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 8,09 m3
16 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 2,191 m3
17 Ván khuôn giằng tường Chương 5 E-HSMT 0,309 100m2
18 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,043 tấn
19 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 18,095 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 54,8 m2
21 Sơn tường rào hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước màu Chương 5 E-HSMT 72,895 m2
22 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương 5 E-HSMT 18 m2
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,092 100m3
24 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chương 5 E-HSMT 0,059 100m3
H CỔNG
1 Tháo dỡ biển cổng Chương 5 E-HSMT 1 công
2 Tháo dỡ cánh cổng Chương 5 E-HSMT 5,425 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương 5 E-HSMT 1,246 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5 E-HSMT 1,246 m3
5 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương 5 E-HSMT 1,246 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,03 100m3
7 Đóng cọc tre D60-D80, chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Chương 5 E-HSMT 1,944 100m
8 Cát đen phủ đầu cọc dày 50 Chương 5 E-HSMT 0,144 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, dày 100 Chương 5 E-HSMT 0,288 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,79 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,049 100m2
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 2,329 m3
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,05 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,03 tấn
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,149 100m2
16 Công tác ốp đá granit màu ghi sẫm Chương 5 E-HSMT 14,68 m2
17 Soi chỉ lõm trụ cổng rộng 50 sâu 20mm Chương 5 E-HSMT 4,8 m
18 Sản xuất cánh cổng inox 2 cánh mở và phụ kiện kèm theo Chương 5 E-HSMT 12 m2
19 Lắp dựng cánh cổng Chương 5 E-HSMT 12 m2
20 Lắp mới biển Chương 5 E-HSMT 1 cái
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,019 100m3
22 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,011 100m3
I NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 2,6 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 0,4 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 1,6 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương 5 E-HSMT 0,089 100m2
5 Lấp đất chân móng Chương 5 E-HSMT 0,867 m3
6 Gia công cột bằng thép ống D125x5 Chương 5 E-HSMT 0,279 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chương 5 E-HSMT 0,279 tấn
8 Lắp bu lông chân cột D24, L=800 Chương 5 E-HSMT 16 cái
9 Gia công vì kèo thép hình Chương 5 E-HSMT 0,377 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép Chương 5 E-HSMT 0,377 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép C80 Chương 5 E-HSMT 0,108 tấn
12 Giá vật liệu xà gồ thép C80 Chương 5 E-HSMT 108 kg
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương 5 E-HSMT 78,916 m2
14 Lợp mái tôn mạ màu Chương 5 E-HSMT 0,653 100m2
15 Làm máng thoát nước bằng tôn kẽm (kể cả đai) Chương 5 E-HSMT 10,8 m
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,588 m3
17 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,043 tấn
18 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,004 tấn
19 Ván khuôn giằng móng Chương 5 E-HSMT 0,037 100m2
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 1,336 m3
21 Xây móng bó nền gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1,749 m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 0,102 100m3
23 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy Chương 5 E-HSMT 52,598 m2
24 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 8,691 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 12,277 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->