Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố bổ sung cân đối cho đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:08:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,963,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ UBND | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 807,109 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.390,731 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,741 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 771,395 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,741 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 771,395 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,96 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,96 | m2 |
| 9 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,592 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,215 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,735 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,241 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,241 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 357,187 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,357 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,39 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,503 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,177 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,66 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,796 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,456 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,62 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,62 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m |
| 28 | Gia công lan can inox (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 454 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Tủ nhựa 4 đường có MCB | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 200x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 684,8 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,2 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246,4 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiết diện máng 200mm x 50mm dày 1.5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,3 | m |
| 55 | Lắp đặt dây mạng CAT 6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 368,4 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 368,4 | m |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 29mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,506 | 100m2 |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG+ CÔNG AN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,492 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 506,843 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,236 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 265,898 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 265,898 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,236 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,476 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,476 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,75 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,29 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,802 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,378 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,457 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,378 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,1 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,893 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện nhựa MCB 4 đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 348 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 272 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiết diện máng 200mm x 50mm dày 1.5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m |
| 46 | Lắp đặt dây mạng CAT 6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,6 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,6 | m |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| C | NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,73 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,73 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,66 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,01 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,801 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,801 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| D | NHÀ KHO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,776 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,598 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,598 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,445 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| E | HÀNG RÀO MẶT TIỀN, NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,986 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,986 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,986 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,381 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,381 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,547 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,893 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,088 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,132 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,332 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn panel EPS 3 lớp (2 lớp tôn 2 mặt) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,76 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,92 | m2 |
| 30 | Gia công cửa đi khung sắt kính (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 31 | Gia công lam nhôm thông gió (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | MỞ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,168 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp bằng gỗ kích thước 4400x750x2200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp bằng gỗ kích thước 430x520x1050 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.255945442E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.51189088E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.052.774.540 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.105.549.080 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi