Gói thầu: Chi phí lấy mẫu và phân tích môi trường các cơ sở thuộc diện điểm nóng về môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371264-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Chi phí lấy mẫu và phân tích môi trường các cơ sở thuộc diện điểm nóng về môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210358057
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:56:00 đến ngày 2021-04-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,849,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 6 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2 Phân tích Mẫu nước thải chế biến thủy sản - 9 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
3 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp sản xuất giấy, bột giấy - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
4 Phân tích khí thải công nghiệp - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 12 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
5 Phân tích khí thải nhiệt điện - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 6 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
6 Phân tích khí thải lò đốt CTCN - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
7 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
8 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 9 Tỉnh Đồng Nai
9 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Đồng Nai
10 Phân tích khí thải công nghiệp - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 6 Tỉnh Đồng Nai
11 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Đồng Nai
12 Phân tích mẫu bùn thải - 14 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Đồng Nai
13 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Bình Phước
14 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp sản xuất giấy, bột giấy - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bình Phước
15 Phân tích khí thải công nghiệp - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Bình Phước
16 Phân tích khí thải lò đốt CTCN - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 9 Tỉnh Bình Phước
17 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Bình Phước
18 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Kiên Giang
19 Phân tích Mẫu nước thải chế biến thủy sản - 9 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Kiên Giang
20 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Kiên Giang
21 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Kiên Giang
22 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 2 Tỉnh Tây Ninh
23 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 6 Tỉnh Tây Ninh
24 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 2 Tỉnh Tây Ninh
25 Phân tích khí thải công nghiệp - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Tây Ninh
26 Phân tích mẫu nước thải dệt nhuộm - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Tây Ninh
27 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bình Thuận
28 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Bình Thuận
29 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bình Thuận
30 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Tiền Giang
31 Phân tích khí thải công nghiệp - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 6 Tỉnh Tiền Giang
32 Phân tích mẫu bùn thải - 14 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 2 Tỉnh Tiền Giang
33 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Vĩnh Long
34 Phân tích khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Vĩnh Long
35 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Trà Vinh
36 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Trà Vinh
37 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Trà Vinh
38 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 2 Tỉnh Đồng Tháp
39 Phân tích Mẫu nước thải chế biến thủy sản - 9 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 2 Tỉnh Đồng Tháp
40 Phân tích khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 6 Tỉnh Đồng Tháp
41 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 5 Thành phố Cần Thơ
42 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Thành phố Cần Thơ
43 Phân tích khí thải công nghiệp - 06 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 12 Thành phố Cần Thơ
44 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Thành phố Cần Thơ
45 Phân tích Mẫu nước thải chế biến thủy sản - 9 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bạc Liêu
46 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bình Dương
47 Phân tích mẫu nước thải chế biến cao su - 6 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bình Dương
48 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Bình Dương
49 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Bình Dương
50 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Long An
51 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Long An
52 Phân tích khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học - 4 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Tỉnh Long An
53 Phân tích mẫu bùn thải - 14 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Long An
54 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 1 Tỉnh Long An
55 Phân tích Mẫu nước thải công nghiệp - 28 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Thành phố Hồ Chí Minh
56 Phân tích khí thải lò đốt chất thải công nghiệp - 10 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 6 Thành phố Hồ Chí Minh
57 Phân tích chất thải rắn - 17 thông số Đáp ứng mục 2, Chương V Mẫu 3 Thành phố Hồ Chí Minh
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->