Gói thầu: Gói 1 - Thi công sữa chửa đường dây trung hạ thế khu vực Tp Châu Đốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1 - Thi công sữa chửa đường dây trung hạ thế khu vực Tp Châu Đốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 209 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:24:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,409,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,021,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | MÓNG BETONG BT2x14 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | MÓNG BETONG BT1x14 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | MÓNG BETONG BT2x12 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Trụ btlt 14m -PC900 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Trụ btlt 12m -PC900 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trung thế (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg) + Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50 (3,5 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc)+ Đầu cosse Cu 25mm² ( 2 cái) +Ống PVC 27 (3 mét) + Ống sắt tráng kẽm 21 (3 mét)+ Dây đai + khóa đai (inox 20x0,4; 1,25m/sợi) (2 bô)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² và Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Tiếp địa DS (Recloser) (Dây đồng trần xoắn C-70mm² (8,7 kg) + Dây đồng trần xoắn C-25mm² (5 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (4 cọc)+ Ống PVC 27 (6 mét) + Ống sắt tráng kẽm 21 (6 mét)+ Dây đai + khóa đai (inox 20x0,4; 1,25m/sợi) (4 bô)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-70mm² + Dây đồng trần xoắn C-25mm², B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Sơn số trụ trung thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 9 | Xà đa năng 2,4m (kép) (Xà đa năng 75x75x8 dài 2,4m (2 bô) + Boulon 16x50 (4 bộ) + Long đền fi 18 (8 cái)) | (A cấp xà Xà đa năng dài 2,4m, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đa năng 2,4m (Xà đa năng 75x75x8 dài 2,4m (1 bô) + Boulon 16x50 (2 bộ) + Long đền fi 18 (4 cái)) | (A cấp xà Xà đa năng dài 2,4m, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bổ sung vật tư neo (Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70 (3 kg)+ Kẹp neo 3 boulon (4 cái)+ Yếm cáp 2,5mm (1 cái) | (A cấp Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Bộ neo chằng hẹp (Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70 (7,5kg)+ Kẹp neo 3 boulon (10 cái)+ Yếm cáp 2,5mm (1 cái)+ Boulon mắt 16x250 (1 bộ) + Sứ chằng (1 cái) + Đà cản BTCT 1,2m (1 cái) + Bộ chằng lệch 60 dài 1,2m (hẹp) (1 bộ)) | (A cấp Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70 + Sứ chằng + Boulon mắt 16x250 +Đà cản BTCT 1,2m, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Sứ treo polymer 24kV (kép) (Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi) + Khánh néo dây 12mm (1 cái) + Mani (2 cái) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Sứ treo polymer 24kV (Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi + Mani (2 cái) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 15 | Sứ treo polymer 24kV (Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi + Mani (2 cái) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 24kV (sứ đứng 24KN (1 cái) + Ty sứ đứng (1 cái)) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Khung 1 sứ (trụ đôi) (Uclevis (1 cái) + Sứ ống chỉ (1 cái) + Boulon 16x250 (1 bộ) +Long đền fi 18 (2 cái)) | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 18 | Khung 1 sứ (Uclevis (1 cái) + Sứ ống chỉ (1 cái) + Boulon 16x250 (1 bộ) +Long đền fi 18 (2 cái)) | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH (ACR) 240mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | mét |
| 20 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH (ACR) 50mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | mét |
| 21 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 50mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | mét |
| 22 | Giáp níu cỡ dây bọc 50mm2 - 24kV | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 9 | cái |
| 23 | Khóa néo dây AC 150-185 loại 5U-6mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 18 | cái |
| 24 | Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 27 | cái |
| 25 | Ống nối dây cỡ 240mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 8 | cái |
| 26 | Ống nối dây cỡ 95mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | cái |
| 27 | Ống nối dây cỡ 50mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | cái |
| 28 | Ống nối dây chịu lực AC-70 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | cái |
| 29 | Ống nối dây chịu lực AC-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 2 | cái |
| 30 | Kẹp dây nhôm AC70-95/70-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 64 | cái |
| 31 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 3 | cái |
| 32 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A70-95/C35-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 24 | cái |
| 33 | Kẹp neo 3 boulon | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Collier fi 250 lắp xà trụ đơn (không gối) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Collier fi 250 lắp xà trụ đôi | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Boulon mắt 16x600 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | bộ |
| 37 | Boulon mắt 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | cây |
| 38 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 16 | cái |
| 39 | Dây nhôm trần lõi thép As-95/16 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 7 | kg |
| 40 | Bộ bulong lắp xà XIN (Boulon 16x250 (1 cái) +Boulon 16x300 (1 cái) + Boulon VRS 16x250 (2 cái) + Long đền fi 18 (12 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 2 | bộ |
| 41 | Bộ bulong lắp xà XIT2 (Boulon 16x250 (1 cái) +Boulon 16x300 (1 cái) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 3 | bộ |
| 42 | Bộ bulong lắp xà XIG2 (Boulon 16x250 (1 cái) +Boulon 16x300 (1 cái) + Boulon VRS 16x250 (1 cái) + Long đền fi 18 (8 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | bộ |
| 43 | Bộ bulong lắp xà XIG2 (trụ đôi) (Boulon 16x500 (2 cái) + Boulon VRS 16x500 (1 cái) + Long đền fi 18 (8 cái)) | (A cấp Boulon 16x500, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Bộ bulong lắp xà XIN (trụ đôi) Boulon 16x500 (2 cái) + Boulon VRS 16x500 (2 cái) + Long đền fi 18 (12 cái) | (A cấp Boulon 16x500, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Bộ bulong lắp xà đa năng composite (Boulon 16x450 (1 cái)+ Boulon 16x250 (1 cái) + Long đền fi 18 (4 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | bộ |
| 46 | Bộ bulong lắp Rec (Boulon 16x400 ( 1 cái) + Boulon VRS 16x500 (3 cái) + Boulon VRS 16x700 (5 cái) + Long đền fi 18 (26 cái)) | (A cấp Boulon 16x400, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Bộ bulong khung viễn thông (trụ đơn) (Boulon 16x350 (2 cái) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 1 | bộ |
| 48 | Bộ bulong khung viễn thông (trụ đôi) (Boulon 16x700 (2 cái) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | bộ |
| 49 | Bộ bulong móng bê tông trụ đơn (Boulon 22x850 (2 cái) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 1 | bộ |
| 50 | Bộ bulong móng bê tông trụ đôi (Boulon VRS 16x450 (1 cái) + Boulon VRS 16x500 (1 cái) + Boulon VRS 16x700(1 cái) + Long đền fi 18 (8 cái)) +Boulon VRS 22x850 (2 cái) + Boulon VRS 22x1000 (1 cái) +Long đền fi 24 (6 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 11 | bộ |
| 51 | Tháo gỡ thu hồi trụ btlt 14m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | cột |
| 52 | Tháo gỡ thu hồi trụ btlt 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 10 | cột |
| 53 | Tháo gỡ thu hồi Xà sắt XIN 2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 54 | Tháo gỡ thu hồi Xà sắt XIT2 2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 55 | Tháo gỡ thu hồi Sứ treo polimer 70kN | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 16 | bộ |
| 56 | Tháo gỡ thu hồi Sứ treo thủy tinh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 21 | bộ |
| 57 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp quay 2/0 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | cái |
| 58 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp ngừng dây AC185-240 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | cái |
| 59 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp ngừng dây AC150-185 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | cái |
| 60 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp ngừng dây AC70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 21 | cái |
| 61 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp SL3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | cái |
| 62 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp SL1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | cái |
| 63 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp nhôm AC50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 27 | cái |
| 64 | Tháo gỡ thu hồi Khung 1 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 15 | bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | MÓNG BETONG BT2x10,5 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | MÓNG BETONG BT2x8,5 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | móng |
| 3 | MÓNG BETONG BT1x8,5 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | móng |
| 4 | Trụ btlt 10,5m -PC420 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 5 | Trụ btlt 10,5m -PC420 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m-PC300 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m-PC300 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | trụ |
| 8 | Sơn số trụ hạ thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | trụ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg)+ Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50 (2,5 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc)+ Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái) + Ống PVC 27 ( 3 mét) + Ống sắt tráng kẽm 21 ( 3 mét)+Đai thép (inox) + khóa đai giữ ống (inox) (2 bộ) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² + Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ thế trong trụ (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (1 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc) + Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Xà 0,8m (kép) (Xà 0,8 đơn (1 bộ) + Boulon 16x50 (2 bộ) + Boulon 16x250 (2 bộ)+ Boulon VRS 16x250 (1 bộ) + Long đền fi 18 (12 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Khung 4 sứ (Rack 4 sứ (1 bộ) + Sứ ống chỉ (4 cái) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | khung |
| 13 | Khung 2 sứ (Rack 2 sứ (1 bộ) + Sứ ống chỉ (2 cái) | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | khung |
| 14 | Dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x120 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 643 | mét |
| 15 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Nhân công thực hiện -theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 629,5 | mét |
| 16 | Dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 798 | mét |
| 17 | Lắp cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Nhân công thực hiện -theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 781,7 | mét |
| 18 | Dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x50 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 292 | mét |
| 19 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Nhân công thực hiện -theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 286,2 | mét |
| 20 | Dây đồng cách điện PVC CV 25 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 736 | mét |
| 21 | Cáp doublex đồng 2x10 - 0.6/1kV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148 | mét |
| 22 | Hộp phân phối 6 cực (loại A) lắp 6MCB - 63A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | hộp |
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 35 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 60 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 16 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 2 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 18 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp ABC 4x50mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | cái |
| 29 | Kẹp dây nhôm AC120-150/120-150 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 46 | cái |
| 30 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 26 | cái |
| 31 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120-120 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 276 | cái |
| 33 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 321 | cái |
| 34 | Kẹp neo 3 boulon | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 35 | Ống nối dây chịu lực AC-120 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 20 | cái |
| 36 | Ống nối dây cỡ 70mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Ống nối dây cỡ 50mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Boulon móc 16x200 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 22 | bộ |
| 39 | Boulon móc 16x200 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | bộ |
| 40 | Boulon móc 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 8 | bộ |
| 41 | Boulon móc 16x400 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 25 | bộ |
| 42 | Boulon móc 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 3 | bộ |
| 43 | Boulon móc 16x450 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 2 | bộ |
| 44 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | cái |
| 45 | Collier bắt rack4 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 46 | Collier fi 250 lắp xà trụ đơn (không gối) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 47 | Collier fi 250 lắp xà trụ đôi | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Băng keo cách điện (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 19 | cuộn |
| 49 | Dây nhôm trần lõi thép As-95/16 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 7 | kg |
| 50 | Bổ sung vật tư neo Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70 (3kg) + Kẹp neo 3 boulon (4 cái) + Yếm cáp 2,5mm (1 cái) | (A cấp Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Bộ bulong khung 2 sứ (Boulon 16x250 (2 cái) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 46 | bộ |
| 52 | Bộ bulong khung 2 sứ (trụ đôi) (Boulon 16x450 (2 cái) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 5 | bộ |
| 53 | Bộ bulong khung viễn thông (trụ đơn) (Boulon 16x350 (2 cái) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | bộ |
| 54 | Bộ bulong khung viễn thông (trụ đôi) (Boulon 16x700 (2 cái) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 5 | bộ |
| 55 | Bộ bulong móng bê tông trụ đôi (4 cái)(Boulon VRS 16x450 (1 cái) + Boulon VRS 16x500 (1 cái) + Boulon VRS 16x700(1 cái) + Long đền fi 18 (8 cái)) +Boulon VRS 22x850 (2 cái) + Boulon VRS 22x1000 (1 cái) +Long đền fi 24 (6 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 14 | bộ |
| 56 | Bộ bulong móng bê tông trụ đơn (Boulon VRS 22x850 (2 cái) + Long đền fi 24 (4 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 14 | bộ |
| 57 | Tháo gỡ thu hồi Trụ BTLT10,5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | cột |
| 58 | Tháo gỡ thu hồi Trụ btlt 8,5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 25 | cột |
| 59 | Tháo gỡ thu hồi Trụ nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | cột |
| 60 | Tháo gỡ thu hồi Khung 4 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 15 | bộ |
| 61 | Tháo gỡ thu hồi Khung 3 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 62 | Tháo gỡ thu hồi Khung 2 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 11 | bộ |
| 63 | Tháo gỡ thu hồi Khung 1 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | bộ |
| 64 | Tháo gỡ thu hồi Dây ABC4x120 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 654,9 | mét |
| 65 | Tháo gỡ thu hồi Dây ABC4x70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 570,7 | mét |
| 66 | Tháo gỡ thu hồi Dây ABC4x50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 90,5 | mét |
| 67 | Tháo gỡ thu hồi Dây AV70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 732 | mét |
| 68 | Tháo gỡ thu hồi Dây AV50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 424,7 | mét |
| 69 | Tháo gỡ thu hồi Dây AC50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 407,7 | mét |
| 70 | Tháo gỡ thu hồi Hộp CB | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 42 | cái |
| 71 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp ngừng cáp ABC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 66 | cái |
| 72 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp treo cáp ABC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 31 | cái |
| 73 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp IPC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 260 | cái |
| 74 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 64 | cái |
| 75 | Tháo gỡ thu hồi kẹp SL | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 46 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202114E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.40422E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 560.986.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.121.972.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi