Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Đức Thượng |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:57:00 đến ngày 2021-04-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6733 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1104 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước hiện trạng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn nạo vét bằng ôtô tự đổ, phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,762 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | m3 |
| 6 | Phá bê tông, bằng máy đào 0,4m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,626 | m3 |
| 8 | Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6763 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4234 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4234 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5476 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,57 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,79 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,18 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7381 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4024 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6146 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2809 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7557 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m3 |
| 28 | GA B600: 14CÁI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 31 | Phá bê tông, bằng máy đào 0,4m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,513 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bt đáy móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,45 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cổ ga | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 43 | Cốt thép cổ ga đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 44 | Cốt thép cổ ga đường kính cốt thép > 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m3 |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,39 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2235 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công đường và rãnh thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi