Gói thầu: Gói thầu số 01:Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và vật tư, thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ đối với Đảng ủy, HĐND và UBND các xã: Tân Liên, Cao Lâu, Thanh Lòa, Hợp Thành, Công Sơn, Mẫu Sơn, Xuân Long, Đảng bộ huyện Cao Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410208-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện Ủy Cao Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và vật tư, thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ đối với Đảng ủy, HĐND và UBND các xã: Tân Liên, Cao Lâu, Thanh Lòa, Hợp Thành, Công Sơn, Mẫu Sơn, Xuân Long, Đảng bộ huyện Cao Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210375318
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021 tại Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 19:25:00 đến ngày 2021-04-14 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công chỉnh lý tài liệu HĐND và UBND xã (xã Tân Liên) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 18
2 Nhân công chỉnh lý tài liệu Đảng ủy xã (xã Tân Liên) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 11
3 KP mua vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu (xã Tân Liên) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 29
4 Giá sắt đựng tài liệu (xã Tân Liên) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Chiếc 6
5 Nhân công chỉnh lý tài liệu HĐND và UBND xã (xã Cao Lâu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 31,5
6 Nhân công chỉnh lý tài liệu Đảng ủy xã (xã Cao Lâu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 10,5
7 KP mua vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu (xã Cao Lâu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 42
8 Giá sắt đựng tài liệu (xã Cao Lâu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Chiếc 9
9 Nhân công chỉnh lý tài liệu HĐND và UBND xã (Xã Thanh Lòa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 19,5
10 Nhân công chỉnh lý tài liệu Đảng ủy xã (Xã Thanh Lòa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 10,5
11 KP mua vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu (Xã Thanh Lòa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 30
12 Giá sắt đựng tài liệu (Xã Thanh Lòa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Chiếc 6
13 Nhân công chỉnh lý tài liệu HĐND và UBND xã (Xã Hợp Thành) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 28,2
14 Nhân công chỉnh lý tài liệu Đảng ủy xã (Xã Hợp Thành) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 31,6
15 KP mua vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu (Xã Hợp Thành) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 59,8
16 Giá sắt đựng tài liệu (Xã Hợp Thành) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Chiếc 12
17 Nhân công chỉnh lý tài liệu HĐND và UBND xã (Xã Công Sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 28
18 Nhân công chỉnh lý tài liệu Đảng ủy xã (Xã Công Sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 9,5
19 KP mua vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu (Xã Công Sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 37,5
20 Giá sắt đựng tài liệu (Xã Công Sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Chiếc 8
21 Nhân công chỉnh lý tài liệu HĐND và UBND xã (Xã Mẫu Sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 22
22 Nhân công chỉnh lý tài liệu Đảng ủy xã(Xã Mẫu Sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 14
23 KP mua vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu (Xã Mẫu Sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 36
24 Giá sắt đựng tài liệu (Xã Mẫu Sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Chiếc 8
25 Nhân công chỉnh lý tài liệu HĐND và UBND xã (Xã Xuân Long) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 13,5
26 Nhân công chỉnh lý tài liệu Đảng ủy xã (Xã Xuân Long) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 7
27 KP mua vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu (Xã Xuân Long) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 20,5
28 Giá sắt đựng tài liệu (Xã Xuân Long) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Chiếc 5
29 Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ của BCH Đảng bộ huyện (Đảng bộ huyện Cao Lộc) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 24
30 Nhân công chỉnh lý Tài liệu rời lẻ của các ban giúp việc Huyện ủy (Đảng bộ huyện Cao Lộc) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 27
31 Nhân công chỉnh lý Tài liệu rời lẻ của các tổ chức chính trị - xã hội cấp huyện (Đảng bộ huyện Cao Lộc) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 33
32 KP mua vật tư văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu Huyện ủy (Đảng bộ huyện Cao Lộc) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Mét 84
33 Giá sắt đựng tài liệu Huyện ủy (Đảng bộ huyện Cao Lộc) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Chiếc 17
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 560.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 560.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý Tài liệu lưu trữ và mua sắm thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ. (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->