Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-EKES-(03) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL-EKES-(03) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vạy TM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:11:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,579,449,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) | MT-2 (12) | 21 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14) | MT-2 (14) | 24 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-6(18)-M | MT-6(18)-M | 40 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) | MG-3 (12) | 3 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) | MG-3 (14) | 10 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-6(18) | MG-6(18) | 12 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép; MS-16-M | MS-16-M | 2 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | MN15-5 | 3 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địaLR-4 | LR-4 | 29 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địaLR-12 | LR-12 | 2 | Vị trí |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung áp | TĐX-TA | 32 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tính | TĐN-TT | 109 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-12 | TK50-12 | 41 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT LT-PC.12-4,3 | LT-PC.12-4,3 | 23 | cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT LT-PC.12-5,4 | LT-PC.12-5,4 | 6 | cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT LT-PC.14-6,5 | LT-PC.14-6,5 | 21 | cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT LT-PC.14-8,5 | LT-PC.14-8,5 | 31 | cột |
| 18 | Lắp đặt cột BTLT LT-PC.18-9,2 (Vật tư A cấp) | LT-PC.18-9,2 | 56 | cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cột thép CS-16 | CS-16 | 2 | cột |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | XA-1 | 65 | bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2 | XA-2 | 12 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc trung áp; XĐG-3 | XĐG-3 | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-3 | XNA-3 | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22 | XNA-22 | 12 | bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22A | XNA-22A | 14 | bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo cột thép; XNCS-1 | XNCS-1 | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp cổ dề trên cột 18m | CĐGC-100 | 17 | bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp sứ đứng 22kV + Ty | SĐ-24 | 250 | bộ |
| 29 | Cung cấp và Giáp buộc cổ sứ Polyme | GB-150-240 | 472 | bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn 120kN | CN-24 | 114 | bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE 240 | GN-240 | 114 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt khóa néo cong loại 4U+PK sứ chuỗi | KN-120-185 | 126 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Rải căng dây lấy độ võng dây AC-70 (Vật tư A cấp) | AC-70 | 3,562 | km |
| 34 | Lắp đặt Rải căng dây lấy độ võng dây AC-185 (Vật tư A cấp) | AC-185 | 22,493 | km |
| 35 | Lắp đặt Rải căng dây lấy độ võng dây XLPE/AC-240/39 (Vật tư A cấp) | XLPE/AC-240 | 12,666 | km |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đai | ĐT-2 | 34 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 | M16x250 | 10 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x300 | M16x300 | 52 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis) +Ty sứ | ULV | 86 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3Bulon AC 25-70 | KC-25-70 | 80 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 95-150 | KC-95-150 | 1.314 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 240 | ON240 | 27 | Ống |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 185 | ON185 | 51 | Ống |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 70 | ON70 | 9 | Ống |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kV | DBCS22 | 776 | Sợi |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ 0,4kV | DBCS04 | 52 | Sợi |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn + đánh số cột | BB | 152 | Biển |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Số thứ tự pha | TTP | 36 | Biển |
| 49 | Lắp đặt kẹp răng trung áp IPC 70-240 (Vật tư A cấp) | IPC-TA70-240 | 24 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Cáp đấu lèo AC185 (Vật tư A cấp) | CDAC-185 | 72 | mét |
| 51 | Lắp đặt Cung dây AC185 (Vật tư A cấp) | CDAC-185 | 473 | mét |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại | SO-0.4TA | 86 | Sứ |
| 53 | Làm dàn giáo kéo dây vượt đường ôtô rộng 5m ≤10m | 2 | vị trí | |
| 54 | Làm dàn giáo kéo dây ở vị trí bẻ góc, dây XLPE AC-240mm2 | 3 | vị trí | |
| 55 | Tháo dỡ và lắp đặt lại xà XNA-1(SDL) | XNA-1(SDL) | 2 | Bộ |
| 56 | Tháo dỡ và lắp đặt lại xà XA-1(SDL) | XA-1(SDL) | 1 | Bộ |
| 57 | Tháo dỡ và lắp đặt lại xà XA-2(SDL) | XA-2(SDL) | 10 | Bộ |
| 58 | Tháo dỡ và lắp đặt lại xà XNA-3(SDL) | XNA-3(SDL) | 1 | Bộ |
| B | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI NHẬP KHO CĐT | |||
| 1 | Thu hồi nhập kho sứ đứng 22kV | SĐTH | 240 | Sứ |
| 2 | Thu hồi nhập kho sứ chuỗi 22kV | CNTH | 21 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi nhập kho sứ chuỗi 22kV thủy tinh | CNTT | 42 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi nhập kho xà XA-1 (TH) | XA-1 (TH) | 34 | Bộ |
| 5 | Thu hồi nhập kho xà XA-2 (TH) | XA-2 (TH) | 5 | Bộ |
| 6 | Thu hồi nhập kho xà XĐ-35 (TH) | XĐ-35 (TH) | 29 | Bộ |
| 7 | Thu hồi nhập kho xà XNA-1 (TH) | XNA-1 (TH) | 3 | Bộ |
| 8 | Thu hồi nhập kho xà XNA-2 (TH) | XNA-2 (TH) | 8 | Bộ |
| 9 | Thu hồi nhập kho xà XNA-3 (TH) | XNA-3 (TH) | 4 | Bộ |
| 10 | Thu hồi nhập kho CĐC-3m | CĐC-3m | 16 | Bộ |
| 11 | Thu hồi nhập kho xà XNPi(TH) | XNPi(TH) | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi nhập kho dây AC-70 | AC-70 | 16,199 | Km |
| 13 | Thu hồi nhập kho dây AC-95 | AC-95 | 4,922 | Km |
| 14 | Thu hồi nhập kho dây AC-185 | AC-185 | 19,488 | Km |
| 15 | Thu hồi nhập kho Dây néo TK 12-10 | Dây néo TK 12-10 | 51 | bộ |
| 16 | Thu hồi nhập kho Kẹp cáp TK 50 | Kẹp cáp TK 50 | 72 | bộ |
| 17 | Thu hồi nhập kho cột LT10,5-12-TH | LT10,5-12-TH | 101 | cột |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM VÀ LBS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV+ty sứ | SĐ-24 | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép xuống thiết bị Cáp nhôm bọc XLPE/AC-95 (Vật tư A cấp) | XLPEA95 | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép xuống thiết bị Cáp nhôm bọc XLPE/AC-240 (Vật tư A cấp) | XLPE/AC-240 | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt kẹp răng IPC Trung áp IPC 70-240 (Vật tư A cấp) | IPC-TA70-240 | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22 kV (Vật tư A cấp) | FCO-24 | 1 | Bộ (3 pha) |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm điện áp 22kV, tiết diện cáp 240mm2 - Đầu cáp trong nhà. | ĐCN-NT-240 | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm điện áp 22kV, tiết diện cáp 240mm2 - Đầu cáp ngoài trời. | ĐCN-TN-240 | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp tiếp địa TK50 | TK50 | 11 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp tiếp địa M50 | M50 | 9 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3bulon KCDN95 | KCDN95 | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển LBS TĐK - LBS (Vật tư A cấp) | TĐK - LBS | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Kéo rải và lắp cố định Cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 mm2 (Vật tư A cấp) | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 | 240 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng SC-5 | SC-5 | 4 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng SC-35 | SC-35 | 9 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng SC-50 | SC-50 | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm CuAL-95 | CuAL-95 | 17 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm CuAL-240 | CuAL-240 | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị- Cáp đồng bọc MV-35 (Vật tư A cấp) | MV-35 | 108 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kéo rải dây chống sét có tiết diện 50mm2 - Dây cáp thép TK-50 | TK-50 | 48 | m |
| 20 | Lắp đặt Kéo rải dây chống sét Dây đồng trần M-50T (Vật tư A cấp) | M-50T | 27 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 | 16 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bulông ren suốt M16x400+đai ốc | 1 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu FCO (trên và dưới) | 2 | Bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chụp sứ cao áp MBA | 6 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện trung áp | 2 | Cuộn | |
| 26 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy 24kV-Lắp LBS-24kV-630A (Vật tư A cấp) | LBS-630A-24kV | 1 | Máy |
| 27 | Lắp đặt loại dao cách ly 1 pha ngoài trời 22kV, không tiếp đất (Vật tư A cấp) | DCL-24kV | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chống sét van 21kV (Vật tư A cấp) | LA-21 | 3 | Bộ 3 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.073E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.012.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi