Gói thầu: Quản lý, BDTX đường nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình bao gồm cầu Hưng Hà và đoạn Km0 - Km24+930,9, tỉnh Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307003-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Quản lý, BDTX đường nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình bao gồm cầu Hưng Hà và đoạn Km0 - Km24+930,9, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210305378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-04 16:53:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,424,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần I: Cầu Hưng Hà và đường dẫn hai đầu cầu, thuộc tuyến đường nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình
B CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
C A.ĐỊA PHẬN HÀ NAM
D I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG (L=1,902KM)
E 1.Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 km/năm
2 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,971 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 km/ năm
F 2.BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,189 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,795 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,118 ca/lần/km
G 3.BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,311 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,925 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 998,325 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,987 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,553 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 517,019 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,447 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,963 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,246 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 394,968 md cống
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,649 md cống
H 4.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,116 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,724 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,775 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 biển tròn
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,865 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,559 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,055 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,53 m2
12 Bảo dưỡng đảo giao thông đường kính 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 đảo
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,197 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,197 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.064 md
16 Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51 tấm
17 Thay thế tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.105 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 mắt
20 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,75 viên
I II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L=831,4M)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 cầu/năm
2 Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,5 ngày
3 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 tháng
4 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 tháng
5 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 cầu/năm
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu/ năm
7 Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,406 ca/lần/km
8 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,49 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,93 lần/km
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 623,55 md
11 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,6 m
12 Thay thế ống thoát nước D160 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 m
13 Thay thế ống thoát nước D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,725 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 m
15 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,236 md
16 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 884,981 m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 m3
18 Vệ sinh gối cầu cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 gối cầu
19 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,603 m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,15 m2
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m2
22 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 gối cầu
23 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,368 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,741 m2
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 cầu
J III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 1KM)
1 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,648 100m2/lần
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,995 100m2/lần
K B. ĐỊA PHẬN HƯNG YÊN
L I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L=2,186KM)
M 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 km/năm
2 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,953 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 km/ năm
N 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,412 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,782 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,674 ca/lần/km
O 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,887 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,388 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.416,488 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,332 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,256 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.127,232 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 347,47 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,04 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504,092 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,144 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 478,244 md cống
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,316 md cống
P 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,214 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,755 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,9 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,275 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,319 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,998 biển tròn
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,74 cọc
9 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,449 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,833 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,79 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,389 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,389 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.196,155 md
16 Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,5 tấm
17 Thay thế tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.314 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 mắt
Q II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG LÁNG NHỰA CẤP VI NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L=3,77KM)
R 1. Công tác quản lý đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,828 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,828 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,588 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,828 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,828 km/ năm
S 2. BDTX mặt đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,503 m2
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,932 ca/lần/km
T 3. BDTX nền đường, thoát nước đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,103 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,515 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.444,635 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,657 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,828 km/lần
U III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L=1247,1M)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu/năm
2 Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m 164,25 ngày
3 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 tháng
4 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 tháng
5 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu/năm
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 cầu/ năm
7 Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,609 ca/lần/km
8 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,734 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,896 lần/km
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 935,325 md
11 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,9 m
12 Thay thế ống thoát nước D160 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,171 m
13 Thay thế ống thoát nước D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,249 m
15 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,353 md
16 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 884,981 m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
18 Vệ sinh gối cầu cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165 gối cầu
19 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 294,513 m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,15 m2
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m2
22 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 gối cầu
23 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,553 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,612 m2
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu
V IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 1KM)
1 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 623,649 100m2/lần
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,095 100m2/lần
W CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
X A.ĐỊA PHẬN HÀ NAM
Y I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 1,902KM)
Z 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/năm
2 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,628 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/ năm
AA 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,919 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,393 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,824 ca/lần/km
AB 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,748 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,9 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.331,1 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,649 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,071 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 689,359 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,595 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,284 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,662 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,624 md cống
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,532 md cống
AC 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,821 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,633 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,7 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 biển tròn
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,745 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,74 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,04 m2
12 Bảo dưỡng đảo giao thông đường kính 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 đảo
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,596 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,596 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.752 md
16 Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 tấm
17 Thay thế tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.140 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 mắt
20 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 viên
AD II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 831,4M)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu/năm
2 Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146 ngày
3 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 tháng
4 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 tháng
5 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu/năm
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 cầu/ năm
7 Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,875 ca/lần/km
8 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,986 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,907 lần/km
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 831,4 md
11 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,8 m
12 Thay thế ống thoát nước D160 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,041 m
13 Thay thế ống thoát nước D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,967 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 m
15 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,314 md
16 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.179,975 m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
18 Vệ sinh gối cầu cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 gối cầu
19 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,804 m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,2 m2
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m2
22 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 gối cầu
23 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,158 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,988 m2
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu
AE III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 1KM)
1 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 528,865 100m2/lần
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,659 100m2/lần
AF B. ĐỊA PHẬN HƯNG YÊN
AG I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 2,186KM)
AH 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,186 km/năm
2 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,186 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,604 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,186 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,186 km/ năm
AI 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,549 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,71 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,232 ca/lần/km
AJ 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,182 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,85 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.888,65 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,109 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,008 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.169,642 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 463,294 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,053 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,123 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,858 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 637,658 md cống
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,088 md cống
AK 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,619 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,34 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,33 biển tròn
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,32 cọc
9 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,265 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,111 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,72 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,852 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,852 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.261,54 md
16 Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302 tấm
17 Thay thế tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.752 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 mắt
AL II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG LÁNG NHỰA CẤP VI Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 3,77KM)
AM 1. Công tác quản lý đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,783 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 km/ năm
AN 2. BDTX mặt đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,671 m2
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,243 ca/lần/km
AO 3. BDTX nền đường, thoát nước đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,804 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,02 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.926,18 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,542 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,771 km/lần
AP III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 1.247,1M)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu/năm
2 Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219 ngày
3 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 tháng
4 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 tháng
5 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu/năm
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 cầu/ năm
7 Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,812 ca/lần/km
8 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,979 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,861 lần/km
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.247,1 md
11 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,2 m
12 Thay thế ống thoát nước D160 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,562 m
13 Thay thế ống thoát nước D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,451 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,332 m
15 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,471 md
16 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.179,975 m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 m3
18 Vệ sinh gối cầu cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 gối cầu
19 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 392,684 m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,2 m2
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m2
22 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 gối cầu
23 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,737 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,483 m2
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu
AQ IV.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 1KM)
1 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 831,532 100m2/lần
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,459 100m2/lần
AR CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
AS A.ĐỊA PHẬN HÀ NAM
AT I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1,902KM)
AU 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/năm
2 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,628 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/ năm
AV 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,919 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,393 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,824 ca/lần/km
AW 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,748 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,9 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.331,1 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,649 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,071 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 689,359 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,595 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,284 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,662 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,624 md cống
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,532 md cống
AX 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,821 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,633 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,7 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 biển tròn
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,745 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,74 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,04 m2
12 Bảo dưỡng đảo giao thông đường kính 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 đảo
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,596 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,596 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.752 md
16 Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 tấm
17 Thay thế tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.140 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 mắt
20 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 viên
AY II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 831,4M)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu/năm
2 Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146 ngày
3 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 tháng
4 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 tháng
5 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu/năm
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 cầu/ năm
7 Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,875 ca/lần/km
8 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,986 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,907 lần/km
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 831,4 md
11 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,8 m
12 Thay thế ống thoát nước D160 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,041 m
13 Thay thế ống thoát nước D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,967 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 m
15 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,314 md
16 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.179,975 m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
18 Vệ sinh gối cầu cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 gối cầu
19 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,804 m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,2 m2
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m2
22 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 gối cầu
23 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,158 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,988 m2
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu
AZ III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1KM)
1 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 528,865 100m2/lần
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,659 100m2/lần
BA B. ĐỊA PHẬN HƯNG YÊN
BB I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 2,186KM)
BC 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,186 km/năm
2 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,186 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,604 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,186 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,186 km/ năm
BD 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,549 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,71 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,232 ca/lần/km
BE 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,182 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,85 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.888,65 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,109 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,008 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.169,642 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 463,294 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,053 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,123 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,858 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 637,658 md cống
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,088 md cống
BF 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,619 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,34 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,33 biển tròn
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,32 cọc
9 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,265 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,111 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,72 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,852 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,852 cái
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.261,54 m
16 Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302 tấm
17 Thay thế tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.752 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 mắt
BG II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG LÁNG NHỰA CẤP VI năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,77KM)
BH 1. Công tác quản lý đường láng nhựa đường cấp VI năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,783 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 km/ năm
BI 2. BDTX mặt đường láng nhựa đường cấp VI năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,671 m2
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,243 ca/lần/km
BJ 3. BDTX nền đường, thoát nước đường láng nhựa đường cấp VI năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,804 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,02 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.926,18 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,542 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,771 km/lần
BK III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1.247,1M)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu/năm
2 Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219 ngày
3 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 tháng
4 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 tháng
5 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu/năm
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 cầu/ năm
7 Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,812 ca/lần/km
8 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,979 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,861 lần/km
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.247,1 md
11 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,2 m
12 Thay thế ống thoát nước D160 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,562 m
13 Thay thế ống thoát nước D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,451 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,332 m
15 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,471 md
16 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.179,975 m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 m3
18 Vệ sinh gối cầu cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 gối cầu
19 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 392,684 m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,2 m2
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m2
22 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 gối cầu
23 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,737 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,483 m2
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu
BL IV.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1KM)
1 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 831,532 100m2/lần
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,459 100m2/lần
BM CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024 - 31/3/2024)
BN A. ĐỊA PHẬN HÀ NAM
BO I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG (L= 1,902KM)
BP 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng
1 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 km/năm
2 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,657 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 km/ năm
BQ 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,598 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,706 ca/lần/km
BR 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,437 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,975 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 332,775 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,662 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,518 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,34 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,149 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,321 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,415 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,127 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,656 md cống
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,883 md cống
BS 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,705 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,908 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,925 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 biển tròn
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,955 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,186 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,685 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,51 m2
12 Bảo dưỡng đảo giao thông đường kính 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 đảo
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,399 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,399 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.688 md
16 Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 tấm
17 Thay thế tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.035 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 mắt
20 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,25 viên
BT II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ (L= 831,4M)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 cầu/năm
2 Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,5 ngày
3 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 tháng
4 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 tháng
5 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 cầu/năm
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 cầu/ năm
7 Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,469 ca/lần/km
8 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,497 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,977 lần/km
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,85 md
11 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,2 m
12 Thay thế ống thoát nước D160 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m
13 Thay thế ống thoát nước D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 m
15 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,079 md
16 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 294,994 m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 m3
18 Vệ sinh gối cầu cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 gối cầu
19 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,201 m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,05 m2
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m2
22 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 gối cầu
23 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,789 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,247 m2
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 cầu
BU III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH
1 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,216 100m2/lần
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,665 100m2/lần
BV B. ĐỊA PHẬN HƯNG YÊN
BW I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG (L= 2,186KM)
BX 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng
1 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,547 km/năm
2 Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,547 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,651 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,547 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,547 km/ năm
BY 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,137 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,927 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,558 ca/lần/km
BZ 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,296 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,463 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,163 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,777 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,752 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.042,411 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,823 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,013 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,031 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,715 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,415 md cống
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,772 md cống
CA 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,405 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,585 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 biển tròn
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,58 cọc
9 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,816 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,278 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,93 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,463 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,463 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.065,385 md
16 Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,5 tấm
17 Thay thế tấm chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.438 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 mắt
CB II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG LÁNG NHỰA CẤP VI (L= 3,77KM)
CC 1. Công tác quản lý đường láng nhựa đường cấp VI
1 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,943 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,943 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,196 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,943 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,943 km/ năm
CD 2. BDTX mặt đường láng nhựa đường cấp VI
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,168 m2
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,311 ca/lần/km
CE 3. BDTX nền đường, thoát nước đường láng nhựa đường cấp VI
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,701 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,505 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,545 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,886 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,943 km/lần
CF III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ (L= 1.247,1M)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu/năm
2 Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,75 ngày
3 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 tháng
4 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 tháng
5 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu/năm
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 cầu/ năm
7 Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,203 ca/lần/km
8 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,245 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,965 lần/km
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 311,775 md
11 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,3 m
12 Thay thế ống thoát nước D160 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m
13 Thay thế ống thoát nước D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,363 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 m
15 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,118 md
16 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 294,994 m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 m3
18 Vệ sinh gối cầu cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 gối cầu
19 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,171 m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,05 m2
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m2
22 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 gối cầu
23 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,184 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,871 m2
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu
CG IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH (L= 1KM)
1 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,883 100m2/lần
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,365 100m2/lần
CH PHẦN II. ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN, THUỘC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ NỐI ĐƯỜNG CAO TỐC HÀ NỘI-HẢI PHÒNG VỚI ĐƯỜNG CAO TỐC CẦU GIẼ-NINH BÌNH
CI I. PHẦN CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
CJ NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
CK I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH (BTN, cấp III ĐB) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 24,111KM)
CL 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,055 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,055 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,552 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,111 km/năm
5 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,411 km
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,111 km/ năm
CM 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.483,537 m2
2 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,898 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 662,277 m2
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,33 ca/lần/km
CN 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,219 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.411,084 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.699,756 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,866 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,289 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 932 md cống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.284,604 md cống
CO 4. BDTX hệ thống ATGT đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 364,888 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 826,774 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228,6 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,28 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,095 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,728 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,403 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 905,628 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,222 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,995 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.746 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.924 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,367 mắt
CP I.2 QUẢN LÝ, BDTX CẦU CỬU AN (L=138,16M) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
CQ 1. Quản lý cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
CR 2. BDTX cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,763 md
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.118,56 m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,85 m2
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,593 m2
8 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m2
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,64 md
CS I.3 QL, BDTX ĐƯỜNG GOM (BTN, cấp V) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,21KM)
CT 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 km/năm
5 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 km
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 km/ năm
CU 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,288 m2
2 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,81 m2
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 ca/lần/km
CV 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,4 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,562 km/lần
CW I.4 QUẢN LÝ, BDTX HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1KM)
1 Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 vị trí
CX NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
CY I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH (BTN, cấp III ĐB) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 24,111KM)
CZ 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,028 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,028 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,388 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,028 km/năm
5 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 km
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,028 km/ năm
DA 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 620,884 m2
2 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,975 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,569 m2
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,333 ca/lần/km
DB 2. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,305 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 602,771 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.424,939 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,717 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,572 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233 md cống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.321,151 md cống
DC 4. BDTX hệ thống ATGT đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,222 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,693 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,15 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 biển
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,432 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,601 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,407 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,055 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,499 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.186,5 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.481 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 mắt
DD I.2 QUẢN LÝ, BDTX CẦU CỬU AN (L=138,16M) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
DE 1. Quản lý cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
DF 2. BDTX cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,691 md
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.279,64 m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 m
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,5 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,713 m2
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,398 m2
8 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,16 md
DG I.3 QL, BDTX ĐƯỜNG GOM (BTN, cấp V) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 0,21KM)
DH 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 km/năm
5 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 km
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 km/ năm
DI 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,572 m2
2 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,953 m2
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 ca/lần/km
DJ 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 km/lần
DK I.4 QUẢN LÝ, BDTX HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 1KM)
1 Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 vị trí
DL II. PHẦN BẢO HÀNH
DM NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
DN II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH (BTN, cấp III ĐB) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 24,111KM)
DO 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,042 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,042 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253,164 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,083 km/năm
5 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,808 km
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,083 km/ năm
DP 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,998 ca/lần/km
DQ 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,914 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.808,313 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.274,817 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,15 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,717 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 699 md cống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.963,453 md cống
DR 4. BDTX hệ thống ATGT đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,45 cọc
2 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 cột
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 bộ
4 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 679,221 m2
5 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.559,5 md
6 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.443 mắt
DS II.2 QUẢN LÝ, BDTX CẦU CỬU AN (L=138,16M) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
DT 1. Quản lý cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Đăng ký cầu 200-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
4 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
DU 2. BDTX cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.838,92 m2
2 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 m
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,5 m2
4 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,138 m2
5 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
6 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 414,48 md
DV II.3 QL, BDTX ĐƯỜNG GOM (BTN, cấp V) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 0,21KM)
DW 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 km/năm
5 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 km
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 km/ năm
DX 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 ca/lần/km
DY 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,8 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,171 km/lần
DZ II.4 QUẢN LÝ, BDTX HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 1KM)
1 Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 vị trí
EA NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
EB II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH (BTN, cấp III ĐB) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 24,111KM)
EC 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,055 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,055 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,552 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,111 km/năm
5 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,411 km
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,111 km/ năm
ED 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,33 ca/lần/km
EE 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,219 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.411,084 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.699,756 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,866 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,289 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 932 md cống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.284,604 md cống
EF 4. BDTX hệ thống ATGT đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228,6 cọc
2 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 cột
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,28 bộ
4 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 905,628 m2
5 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.746 md
6 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.924 mắt
EG II.2 QUẢN LÝ, BDTX CẦU CỬU AN (L=138,16M) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
EH 1. Quản lý cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
EI 2. BDTX cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.118,56 m2
2 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 m2
4 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,85 m2
5 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m2
6 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,64 md
EJ II.3 QL, BDTX ĐƯỜNG GOM (BTN, cấp V) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,21KM)
EK 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 km/năm
5 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 km
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 km/ năm
EL 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 ca/lần/km
EM 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,4 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,562 km/lần
EN II.4 QUẢN LÝ, BDTX HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1KM)
1 Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trong đó có cầu có chiều dài nhịp ≥ 100 m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 9,4 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 9,4 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trong đó có cầu có chiều dài nhịp ≥ 100 m. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->