Gói thầu: Quản lý, BDTX đường nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình bao gồm cầu Hưng Hà và đoạn Km0 - Km24+930,9, tỉnh Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Quản lý, BDTX đường nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình bao gồm cầu Hưng Hà và đoạn Km0 - Km24+930,9, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 16:53:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,424,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần I: Cầu Hưng Hà và đường dẫn hai đầu cầu, thuộc tuyến đường nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình | |||
| B | CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| C | A.ĐỊA PHẬN HÀ NAM | |||
| D | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG (L=1,902KM) | |||
| E | 1.Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,971 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | km/ năm |
| F | 2.BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,189 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,795 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,118 | ca/lần/km |
| G | 3.BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,311 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,925 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 998,325 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,987 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 517,019 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,447 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,963 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,246 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,968 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,649 | md cống |
| H | 4.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,116 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,724 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,775 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,865 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,559 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,055 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,53 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng đảo giao thông đường kính 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 đảo |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.064 | md |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.105 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | mắt |
| 20 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,75 | viên |
| I | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L=831,4M) | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,5 | ngày |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | tháng |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | tháng |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu/năm |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu/ năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,406 | ca/lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,93 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 623,55 | md |
| 11 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,6 | m |
| 12 | Thay thế ống thoát nước D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | m |
| 15 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,236 | md |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 884,981 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | gối cầu |
| 19 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,603 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,15 | m2 |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| 22 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | gối cầu |
| 23 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,368 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,741 | m2 |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu |
| J | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 1KM) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,648 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,995 | 100m2/lần |
| K | B. ĐỊA PHẬN HƯNG YÊN | |||
| L | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L=2,186KM) | |||
| M | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,953 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | km/ năm |
| N | 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,412 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,782 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,674 | ca/lần/km |
| O | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,887 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,388 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.416,488 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,332 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.127,232 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,47 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,04 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504,092 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,144 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,244 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,316 | md cống |
| P | 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,214 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,755 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | cọc |
| 9 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,449 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,833 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,79 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.196,155 | md |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,5 | tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.314 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | mắt |
| Q | II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG LÁNG NHỰA CẤP VI NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L=3,77KM) | |||
| R | 1. Công tác quản lý đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,828 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,828 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,588 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,828 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,828 | km/ năm |
| S | 2. BDTX mặt đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,503 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,932 | ca/lần/km |
| T | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,103 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,515 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.444,635 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,657 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,828 | km/lần |
| U | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L=1247,1M) | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m | 164,25 | ngày | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | tháng |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | tháng |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu/năm |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | cầu/ năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,609 | ca/lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,734 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,896 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 935,325 | md |
| 11 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,9 | m |
| 12 | Thay thế ống thoát nước D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | m |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | m |
| 15 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,353 | md |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 884,981 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | gối cầu |
| 19 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,513 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,15 | m2 |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| 22 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | gối cầu |
| 23 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,553 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,612 | m2 |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu |
| V | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH Năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 1KM) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 623,649 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,095 | 100m2/lần |
| W | CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| X | A.ĐỊA PHẬN HÀ NAM | |||
| Y | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 1,902KM) | |||
| Z | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,628 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | km/ năm |
| AA | 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,919 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,393 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,824 | ca/lần/km |
| AB | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,748 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.331,1 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,649 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,359 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,595 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,662 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,624 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,532 | md cống |
| AC | 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,821 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,633 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,745 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,74 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,04 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng đảo giao thông đường kính 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đảo |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.752 | md |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.140 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mắt |
| 20 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | viên |
| AD | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 831,4M) | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | ngày |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | tháng |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | tháng |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu/năm |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | cầu/ năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,875 | ca/lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,986 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,907 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,4 | md |
| 11 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,8 | m |
| 12 | Thay thế ống thoát nước D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | m |
| 15 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,314 | md |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,975 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | gối cầu |
| 19 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,804 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,2 | m2 |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m2 |
| 22 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gối cầu |
| 23 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,158 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,988 | m2 |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu |
| AE | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 1KM) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,865 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,659 | 100m2/lần |
| AF | B. ĐỊA PHẬN HƯNG YÊN | |||
| AG | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 2,186KM) | |||
| AH | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,604 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | km/ năm |
| AI | 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,549 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,71 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,232 | ca/lần/km |
| AJ | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,182 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,85 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.888,65 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,109 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,008 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.169,642 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,294 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,053 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,123 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,858 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,658 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,088 | md cống |
| AK | 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,619 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,34 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | cọc |
| 9 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,265 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,111 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,72 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.261,54 | md |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.752 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mắt |
| AL | II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG LÁNG NHỰA CẤP VI Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 3,77KM) | |||
| AM | 1. Công tác quản lý đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,783 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | km/ năm |
| AN | 2. BDTX mặt đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,671 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,243 | ca/lần/km |
| AO | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường láng nhựa đường cấp VI Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,804 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,02 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.926,18 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,542 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,771 | km/lần |
| AP | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 1.247,1M) | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | ngày |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | tháng |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | tháng |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu/ năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,812 | ca/lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,979 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,861 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247,1 | md |
| 11 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,2 | m |
| 12 | Thay thế ống thoát nước D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | m |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m |
| 15 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,471 | md |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,975 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | gối cầu |
| 19 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,684 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,2 | m2 |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m2 |
| 22 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gối cầu |
| 23 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,737 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,483 | m2 |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu |
| AQ | IV.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH Năm 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (L= 1KM) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,532 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,459 | 100m2/lần |
| AR | CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| AS | A.ĐỊA PHẬN HÀ NAM | |||
| AT | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1,902KM) | |||
| AU | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,628 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | km/ năm |
| AV | 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,919 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,393 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,824 | ca/lần/km |
| AW | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,748 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.331,1 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,649 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,359 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,595 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,662 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,624 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,532 | md cống |
| AX | 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,821 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,633 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,745 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,74 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,04 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng đảo giao thông đường kính 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đảo |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.752 | md |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.140 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mắt |
| 20 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | viên |
| AY | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 831,4M) | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | ngày |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | tháng |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | tháng |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu/năm |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | cầu/ năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,875 | ca/lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,986 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,907 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,4 | md |
| 11 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,8 | m |
| 12 | Thay thế ống thoát nước D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | m |
| 15 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,314 | md |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,975 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | gối cầu |
| 19 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,804 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,2 | m2 |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m2 |
| 22 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gối cầu |
| 23 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,158 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,988 | m2 |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu |
| AZ | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1KM) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,865 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,659 | 100m2/lần |
| BA | B. ĐỊA PHẬN HƯNG YÊN | |||
| BB | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 2,186KM) | |||
| BC | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,604 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | km/ năm |
| BD | 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,549 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,71 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,232 | ca/lần/km |
| BE | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,182 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,85 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.888,65 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,109 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,008 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.169,642 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,294 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,053 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,123 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,858 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,658 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,088 | md cống |
| BF | 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,619 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,34 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | cọc |
| 9 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,265 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,111 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,72 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | cái |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.261,54 | m |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.752 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mắt |
| BG | II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG LÁNG NHỰA CẤP VI năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,77KM) | |||
| BH | 1. Công tác quản lý đường láng nhựa đường cấp VI năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,783 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | km/ năm |
| BI | 2. BDTX mặt đường láng nhựa đường cấp VI năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,671 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,243 | ca/lần/km |
| BJ | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường láng nhựa đường cấp VI năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,804 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,02 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.926,18 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,542 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,771 | km/lần |
| BK | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1.247,1M) | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | ngày |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | tháng |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | tháng |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu/ năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,812 | ca/lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,979 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,861 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247,1 | md |
| 11 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,2 | m |
| 12 | Thay thế ống thoát nước D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | m |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m |
| 15 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,471 | md |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,975 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | gối cầu |
| 19 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,684 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,2 | m2 |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m2 |
| 22 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gối cầu |
| 23 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,737 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,483 | m2 |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu |
| BL | IV.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1KM) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,532 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,459 | 100m2/lần |
| BM | CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| BN | A. ĐỊA PHẬN HÀ NAM | |||
| BO | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG (L= 1,902KM) | |||
| BP | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng | |||
| 1 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,657 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | km/ năm |
| BQ | 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,598 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,706 | ca/lần/km |
| BR | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,437 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,975 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,775 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,34 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,149 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,321 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,415 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,656 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,883 | md cống |
| BS | 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,705 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,908 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,925 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,955 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,186 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,685 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng đảo giao thông đường kính 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 đảo |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.688 | md |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | mắt |
| 20 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | viên |
| BT | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ (L= 831,4M) | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | ngày |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tháng |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tháng |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | cầu/năm |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | cầu/ năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,469 | ca/lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,977 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,85 | md |
| 11 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m |
| 12 | Thay thế ống thoát nước D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | m |
| 15 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | md |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,994 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | gối cầu |
| 19 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,201 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,05 | m2 |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 22 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | gối cầu |
| 23 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,789 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | m2 |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | cầu |
| BU | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,216 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,665 | 100m2/lần |
| BV | B. ĐỊA PHẬN HƯNG YÊN | |||
| BW | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH, ĐƯỜNG BTN CẤP II ĐỒNG BẰNG (L= 2,186KM) | |||
| BX | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp II đồng bằng | |||
| 1 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,651 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | km/ năm |
| BY | 2. BDTX mặt đường đường cấp II đồng bằng | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,137 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,927 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp II (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,558 | ca/lần/km |
| BZ | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường cấp II đồng bằng | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,296 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,463 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,163 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,777 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,411 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,823 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,013 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,031 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,415 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,772 | md cống |
| CA | 4. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp II đồng bằng | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,405 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,585 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | cọc |
| 9 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,278 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,93 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.065,385 | md |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết buloong tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5 | tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.438 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | mắt |
| CB | II. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG LÁNG NHỰA CẤP VI (L= 3,77KM) | |||
| CC | 1. Công tác quản lý đường láng nhựa đường cấp VI | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,196 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | km/ năm |
| CD | 2. BDTX mặt đường láng nhựa đường cấp VI | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,168 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,311 | ca/lần/km |
| CE | 3. BDTX nền đường, thoát nước đường láng nhựa đường cấp VI | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,701 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,505 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,545 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,886 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,943 | km/lần |
| CF | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU HƯNG HÀ (L= 1.247,1M) | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2078,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,75 | ngày |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | tháng |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | tháng |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu/năm |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cầu/ năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,203 | ca/lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,965 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,775 | md |
| 11 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3 | m |
| 12 | Thay thế ống thoát nước D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | m |
| 15 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,118 | md |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,994 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 18 | Vệ sinh gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | gối cầu |
| 19 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,171 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,05 | m2 |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 22 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | gối cầu |
| 23 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,184 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,871 | m2 |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu |
| CG | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÂY XANH (L= 1KM) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,883 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,365 | 100m2/lần |
| CH | PHẦN II. ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN, THUỘC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ NỐI ĐƯỜNG CAO TỐC HÀ NỘI-HẢI PHÒNG VỚI ĐƯỜNG CAO TỐC CẦU GIẼ-NINH BÌNH | |||
| CI | I. PHẦN CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC | |||
| CJ | NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| CK | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH (BTN, cấp III ĐB) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 24,111KM) | |||
| CL | 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,055 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,055 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,552 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,111 | km/năm |
| 5 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,411 | km |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,111 | km/ năm |
| CM | 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.483,537 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,898 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 662,277 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,33 | ca/lần/km |
| CN | 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,219 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.411,084 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.699,756 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,866 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,289 | km/lần |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.284,604 | md cống |
| CO | 4. BDTX hệ thống ATGT đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,888 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 826,774 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,6 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,728 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,403 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 905,628 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,222 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,995 | m2 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.746 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.924 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,367 | mắt |
| CP | I.2 QUẢN LÝ, BDTX CẦU CỬU AN (L=138,16M) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| CQ | 1. Quản lý cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| CR | 2. BDTX cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,763 | md |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.118,56 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,85 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,593 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552,64 | md |
| CS | I.3 QL, BDTX ĐƯỜNG GOM (BTN, cấp V) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,21KM) | |||
| CT | 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | km/năm |
| 5 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | km |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | km/ năm |
| CU | 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,288 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | ca/lần/km |
| CV | 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,4 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | km/lần |
| CW | I.4 QUẢN LÝ, BDTX HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1KM) | |||
| 1 | Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | vị trí |
| CX | NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| CY | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH (BTN, cấp III ĐB) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 24,111KM) | |||
| CZ | 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,028 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,028 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,388 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,028 | km/năm |
| 5 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | km |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,028 | km/ năm |
| DA | 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620,884 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,975 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,569 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,333 | ca/lần/km |
| DB | 2. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,305 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,771 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.424,939 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,717 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,572 | km/lần |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,151 | md cống |
| DC | 4. BDTX hệ thống ATGT đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,222 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,693 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,15 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,432 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,601 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,407 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,055 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,499 | m2 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.186,5 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.481 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | mắt |
| DD | I.2 QUẢN LÝ, BDTX CẦU CỬU AN (L=138,16M) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| DE | 1. Quản lý cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| DF | 2. BDTX cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | md |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.279,64 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | m |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,713 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,398 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,16 | md |
| DG | I.3 QL, BDTX ĐƯỜNG GOM (BTN, cấp V) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 0,21KM) | |||
| DH | 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | km/năm |
| 5 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | km |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | km/ năm |
| DI | 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,572 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | ca/lần/km |
| DJ | 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | km/lần |
| DK | I.4 QUẢN LÝ, BDTX HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 1KM) | |||
| 1 | Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | vị trí |
| DL | II. PHẦN BẢO HÀNH | |||
| DM | NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| DN | II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH (BTN, cấp III ĐB) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 24,111KM) | |||
| DO | 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,042 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,042 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,164 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,083 | km/năm |
| 5 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,808 | km |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,083 | km/ năm |
| DP | 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,998 | ca/lần/km |
| DQ | 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,914 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.808,313 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.274,817 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,15 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,717 | km/lần |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 699 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.963,453 | md cống |
| DR | 4. BDTX hệ thống ATGT đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,45 | cọc |
| 2 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | cột |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | bộ |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679,221 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.559,5 | md |
| 6 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.443 | mắt |
| DS | II.2 QUẢN LÝ, BDTX CẦU CỬU AN (L=138,16M) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| DT | 1. Quản lý cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| DU | 2. BDTX cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.838,92 | m2 |
| 2 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,138 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 414,48 | md |
| DV | II.3 QL, BDTX ĐƯỜNG GOM (BTN, cấp V) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 0,21KM) | |||
| DW | 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | km/năm |
| 5 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | km |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | km/ năm |
| DX | 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | ca/lần/km |
| DY | 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,8 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | km/lần |
| DZ | II.4 QUẢN LÝ, BDTX HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) (L= 1KM) | |||
| 1 | Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | vị trí |
| EA | NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| EB | II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG CHÍNH (BTN, cấp III ĐB) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 24,111KM) | |||
| EC | 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,055 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,055 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,552 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,111 | km/năm |
| 5 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,411 | km |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,111 | km/ năm |
| ED | 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,33 | ca/lần/km |
| EE | 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,219 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.411,084 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.699,756 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,866 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,289 | km/lần |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.284,604 | md cống |
| EF | 4. BDTX hệ thống ATGT đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,6 | cọc |
| 2 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | cột |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | bộ |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 905,628 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.746 | md |
| 6 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.924 | mắt |
| EG | II.2 QUẢN LÝ, BDTX CẦU CỬU AN (L=138,16M) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| EH | 1. Quản lý cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| EI | 2. BDTX cầu đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.118,56 | m2 |
| 2 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,85 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552,64 | md |
| EJ | II.3 QL, BDTX ĐƯỜNG GOM (BTN, cấp V) ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,21KM) | |||
| EK | 1. Công tác quản lý đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | km/năm |
| 5 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | km |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | km/ năm |
| EL | 2. BDTX mặt đường đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | ca/lần/km |
| EM | 3. BDTX nền đường, thoát nước đoạn Km0+690-Km24+930,9 tỉnh Hưng Yên năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,4 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | km/lần |
| EN | II.4 QUẢN LÝ, BDTX HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG ĐOẠN KM0+690-KM24+930,9 TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1KM) | |||
| 1 | Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trong đó có cầu có chiều dài nhịp ≥ 100 m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 9,4 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 9,4 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trong đó có cầu có chiều dài nhịp ≥ 100 m. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi