Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-Nguồn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 00:50:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG TRẠM TẬP KẾT XE GOM RÁC TRÊN ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt y/c K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| C | RÃNH | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4536 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5346 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| D | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| E | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| F | HẠ TẦNG TRẠM TẬP KẾT XE GOM RÁC CẠNH QUẢNG TRƯỜNG | |||
| G | RÃNH | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3136 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| H | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| I | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| J | HẠ TẦNG TRẠM TẬP KẾT XE GOM RÁC CẠNH CHỢ HOÀNH BỒ | |||
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4255 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7787 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6318 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,0707 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,0707 | m2 |
| L | RÃNH | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| M | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| N | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | m3 |
| O | TRẠM TẬP KẾT XE GOM RÁC | |||
| 1 | Trạm tập kết xe gom rác ngoài trời INOX hình trụ khuyết có cửa mở 2 đầu kích thước thùng chiều dài= 6400mm đường kính D=3200mm khuyết 500mm phía chân để đặt nằm trên nền BTCT, có cửa 02 cánh KT 2000x2000 được làm bằng INOX 304 dày 1,5mm khung INOX 304 vuông 40x40x2mm mở ra ở 2 đầu thùng, có phần ngăn phía trên tại cos +2000 để chứa nước rửa xe, vệ sinh khu vực xung quanh. - Chất liệu: Phần khung được làm bằng ống INOX 201 D76 dày 3mm , các giằng ngang được làm bằng ống INOX 304 D 34 dầy 3mm được bố trí khoảng cách 1250mm/giằng. Giằng dọc được làm bằng ống INOX 304 dày 3mm đặt 2 thanh chạy dọc thân ở chân và độ cao +2000 so với cos +0,00 giả định. Vỏ trạm được làm bằng INOX 304 dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu xanh. Phần bể chứa nước phía trên được gia cố bằng cách thanh U 20x40x1,5mm INOX 304. - Trạm tập kết INOX chứa xe chở rác có khoang chứa nước bên trên theo hình để ngoài trời. Với thiết kế hình tròn dạng nằm bằng INOX và sơn tĩnh điện để không bị rỉ sét hay làm ô nhiễm không khí. - Kích thước: D (dài)=6400 mm - Bán kính trụ R=1600mm - Cao =2800mm |
Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Khung gắn chữ kèm chữ bằng INOX 304 gắn nổi nội dung "TRẠM TẬP KẾT XE GOM RÁC" kích thước 1900x450mm, bích gắn logo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lô gô CHUNG TAY kèm chữ nổi kích thước 1820x1190mm, hàng chữ CHUNG TAY bằng INOX 304 nổi trên vòng cung kích thước 2350x570 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Hàng chữ nổi INOX 304 "VÌ MỘT MÔI TRƯỜNG XANH SẠCH ĐẸP" kích thước 4910x500mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Bulong M20 L=350, nở để bắt vít cố định tại các vị trí sử dụng (04bộ/ thùng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144 | chiếc |
| 6 | Nhân công bốc xếp, đến các vị trí lắp đặt; khoan bê tông bắt vít cố định tại các vị trí lắp đặt đã được duyệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Vận chuyển | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | toàn bộ |
| 8 | Ca cẩu lắp đặt vào vị trí | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| P | THÙNG RÁC | |||
| 1 | Thùng rác đôi ngoài trời, nắp inox tròn NT QM04 - Chất liệu: Phần khung được sản xuất từ thép tấm chất lượng sao, sơn tĩnh điện. Phần ốp gỗ sử dụng sản phẩm gỗ nhựa ngoài trời cao cấp WPC, được sơn phủ PU giúp cho bề mặt sản phẩm bóng, bền, đẹp, dễ vệ sinh. Phần nắp thùng rác được sử dụng inox. Phần thùng chứa rác sử dụng tôn mạ kẽm hoặc bằng nhựa. - Kích thước: DxRxC (900 x 480 x 890) - Màu sắc: Màu gỗ tự nhiên |
Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 2 | Bulong, nở để bắt vít cố định tại các vị trí sử dụng (04bộ/ thùng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 320 | cái |
| 3 | Nhân công vận chuyển, đến các vị trí lắp đặt; khoan bê tông bắt vít cố định tại các vị trí | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | công |
| 4 | In Logo theo yêu cầu (Thi công Logo 2 mặt bên của thùng rác, kích thước A4) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.088024E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.176048E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.612.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.227.225.600 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi