Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329443-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 15:26:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Vét hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,725 m3
2 Đào rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,75 m3
3 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,215 m3
4 Đào khuôn C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 486,109 m3
5 Đắp K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,63 m3
6 Xáo xới đất K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307,065 m3
7 Phá dỡ bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,396 m3
B Mặt đường
1 Thảm BTN C12.5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.014,93 m2
2 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.014,93 m2
3 Láng nhựa 1 lớp 1.8kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.014,93 m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.014,93 m2
5 CPĐD loại 2 trộn xi măng dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253,7325 m3
C Rãnh thoát nước dọc hình thang
1 BTXM rãnh hình thang tấm lắp ghép M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,94 m3
2 Bê tông M200 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,68 m3
3 Vữa XM M100 chèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
4 Lắp đặt Tấm bê tông đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.552 tấm
5 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,32 m2
D Rãnh thoát nước dọc kt 85x60cm (hoàn trả)
1 Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,13 m3
2 Cốt thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 Kg
3 Cốt thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282 Kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,5 m2
5 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 m3
6 Phá dỡ thành rãnh cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,75 m3
7 Đắp K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,88 m3
8 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,23 m3
9 Tháo dỡ tấm bản đúc sẵn KT 0.8x1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 tấm
10 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn KT 0.8x1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 tấm
E Sửa chữa đảo giao thông (L=35M)
1 Bó vỉa Kt 53x18x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
2 Bó vỉa Kt 30x18x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
3 Bê tông M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
4 Vữa xi măng M100 mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,04 m2
5 Đắp đất đảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m3
6 Sơn giải phân cách màu trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,53 m2
7 Sơn giải phân cách màu đỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,53 m2
F An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,71 m2
2 Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,75 m2
3 Sơn kẻ đường màu vàng dày 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,2 m2
4 Tẩy vạch sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,8 m2
5 Đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135 cái
6 Di chuyển biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
7 Di chuyển cột điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
G Chiếu sáng
1 Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,77 m3
2 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,89 m3
3 Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường (đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,18 m3
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
6 Đào rãnh cáp qua đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
7 Bê tông rãnh cáp lòng đường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
8 Thảm BTN C12.5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
9 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
H Cột đèn chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng H11m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
2 Đèn chiếu sáng 150W LED Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Khung móng 4 M24x800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Rải cáp ngầm cấp nguồn 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195 m
5 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Cu/PVC/PVC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,1 m
6 Bảng điện cột đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
7 Tiếp địa đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng L63x5x1500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Đào móng cột, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
9 Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
10 Ống thép D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195 m
12 Khung móng KT 8xM24x1300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Tháo dỡ và lắp đặt di chuyển cột đèn chiếu sáng H17m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
14 Phá dỡ kết cấu BT hiện trạng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
I Đảm bảo giao thông khi thi công
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hệ thống chiếu sáng. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 850 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->