Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn (từ nguồn đấu giá nhà văn hóa cũ) và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:59:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,864,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,6089 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.876,8057 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,7681 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo -đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,7681 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,7681 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5872 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0036 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7419 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8524 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4424 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4487 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0957 | tấn |
| 16 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,562 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1774 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2124 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3364 | m3 |
| 20 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7394 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0067 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,691 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7551 | tấn |
| 24 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,537 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0915 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0067 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,1588 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6166 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2928 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2338 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0501 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9171 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7826 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4529 | m3 |
| 35 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 596,67 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 161,8564 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,32 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3039 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3039 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6121 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6121 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,599 | 100m2 |
| 43 | Biên úp mái, úp thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,7 | md |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa có hoa văn khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC | 130,56 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 814,8464 | m2 |
| 46 | Đắp nền bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,39 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 213,9 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại; bâc tam cấp, bậc sân khầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,285 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ Singfa | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,4 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ Singfa | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,64 | m2 |
| 51 | Cửa hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,64 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 55 | Bóng hắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 64 | Chữ Alumi mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA KHU TỐNG NGỌC" | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 65 | Gia công, lắp dựng thùng cứa hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 67 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy ABC-MFXL4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi