Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công SLMB, xây dựng 02 phòng học và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công SLMB, xây dựng 02 phòng học và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 (Vốn NSTT và TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 17:00:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,6546 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,0384 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,1061 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,3415 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc đá TD: 100x100, L=1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,485 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 16,4232 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 59,1866 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 28,93 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 39,4225 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,0247 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,8621 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,1284 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 23,4931 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7751 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,093 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,6276 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,0653 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,2213 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4765 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,4264 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,8601 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3838 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4724 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3736 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6985 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3682 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2613 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,5502 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,2671 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,5518 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2368 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,2847 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,5949 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0692 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2043 | tấn |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,8722 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,444 | 1m3 |
| 40 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,444 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0284 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 7,4294 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 19,4393 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 9,5316 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,8401 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 11,372 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,2449 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6612 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,047 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,649 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 63,342 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 63,342 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 240,2281 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 184,0007 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch ốp Ceramic KT 300x600mm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 246,084 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường đá chẻ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 31,914 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Gạch ốp đất nung KT 98x198mm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 16,374 | m2 |
| 59 | Láng đá mài tam cấp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 17,708 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp lót láng đá mài) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 17,708 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic KT 600x600 - loại nhám) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 225,85 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 300x300 - loại nhám) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 32,4725 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 98,6 | m |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm R=10 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,407 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6912 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 146,1844 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 28,312 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20,16 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (cột trong) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 21,6 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 266,422 | m2 |
| 71 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 324,54 | Kg |
| 72 | Cung cấp thép V mạ kẽm 50x50x5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 118,57 | Kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,0795 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 324,54 | kg |
| 75 | Cung cấp thép V mạ kẽm 50x50x5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 118,57 | kg |
| 76 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.636,37 | kg |
| 77 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (VL chỉ tính ngói lợp) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,801 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt ngói bò (Ngói úp nóc 3 viên/m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 170,64 | viên |
| 79 | Lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 34,03 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 184 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 472,5684 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 65,812 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 154,9141 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 656,5684 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 220,7261 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp dựng khung lưới chắn côn trùng (Khung nhôm U12x25 + Lưới Inox chống côn trùng 1,41x1,41mm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,329 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính màu trắng dày 5ly + lamri lá phẳng (cửa mở hệ nhôm 700+ khóa + phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 11,52 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính chà mờ dày 5ly + lamri lá phẳng(cửa mở hệ nhôm 700+ khóa + phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,76 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp ổ khóa cửa (Khóa tay nắm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm lùa + kính trắng dày 5ly (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 21,6 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cánh lật khung nhôm + kính trắng dày 5ly (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,36 | m2 |
| 92 | Cung cấp Inox 304 hộp 30x30 dày 1,2mm (1.133kg/m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,0729 | Kg |
| 93 | Cung cấp Inox 304 hộp 15x15 dày 1,0mm (0.467kg/m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,4558 | Kg |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Cửa Inox 304 - VL tính theo thực tế) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 21,6 | m2 |
| 96 | Cung cấp khung bảo vệ Inox 13x26x1.2 và Inox tròn Fi 15,9x1,2mm (Loại Inox 304) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 21,6 | m2 |
| 97 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 1,4mm (2,02kg/m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 79,992 | Kg |
| 98 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm (1,077kg/m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 107,476 | Kg |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn xí Compact dày 18mm + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,96 | m2 |
| 100 | Gia công lan can (KL tính theo thực tế) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1875 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,296 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép mạ kẽm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 19,4357 | 1m2 |
| 103 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 112,086 | m2 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 18,3654 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 18,3654 | m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2323 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0774 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0854 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,8448 | m3 |
| 110 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6095 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,456 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,056 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 35 | 1cấu kiện |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0915 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0451 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0946 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK=6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0686 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,003 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0011 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,8476 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,8869 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 74,8306 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 16,36 | m2 |
| 127 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt khâu PVC nối răng trong thau - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt khâu PVC nối răng trong thau - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 90° PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối PVC ren thau - Đường kính RT21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối PVC ren thau - Đường kính RN21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đoạn ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, L=0,1m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt đoạn ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, L=0,1m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt đoạn ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, L=0,2m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,19 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7 | 100m |
| 149 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co 135° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co 135° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co 135° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt Xi phông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co nhựa âm dương nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt Nối rút nhựa miệng PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Nối rút nhựa miệng PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2,1mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,19 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,19 | 100m |
| 165 | Lắp đặt đoạn ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, L=0,2m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt đoạn ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, L=0,2m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt đoạn ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, L=0,2m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co 135° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt đoạn ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, L=0,2m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt mũ chụp nhựa thông hơi - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4,9mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,21 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200x9,6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7,3mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,005 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lấy nước Inox đk 21mm loại tốt) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa Inox KT 600x3000 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (loại nằm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 193 | Lắp đặt công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (dùng cho 1 công tắc) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | hộp |
| 195 | Lắp đặt hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậy (dùng cho 3 công tắc) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3 | hộp |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm hộp 2 ổ cắm âm tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB-2P-16A-10kA | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10kA | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB-2P-50A-2.2kA | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điện (2-4 Modules) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | 1 tủ |
| 201 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt tủ điện kim loại nối đất (sơn tĩnh điện) 600x400x200x1,5 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 203 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (KT: 100x100x40) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | hộp |
| 204 | Cung cấp bình chữa cháy bột 8kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3 | bình |
| 205 | Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 510 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 255 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 210 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 62 | m |
| 210 | Cung cấp bảng đấu nối | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đầu cos D10 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ (Bộ 2 Sứ D40 + giá treo sứ) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC ĐK 20mm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 335 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC ĐK 25mm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 90 | m |
| 215 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cọc |
| 216 | Lắp đặt kẹp xiết cáp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | m |
| 219 | Lắp đặt đầu kim thu sét tia tiên đạo bán kín bảo vệ Rbv=120m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đếm sét | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tủ bảo vệ hộp đếm sét - loại ngoài trời KT 300x200x200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 133 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 109 | m |
| 224 | Nối ống PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 34 | cái |
| 225 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt ốc xiết cáp 70mm² | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D49x3,2mm, L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60x3,2mm, L=4,0m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 229 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m, mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10 | cọc |
| 230 | Cấp chằng trụ chống sét 7m2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 32 | m |
| 231 | Cổ dê nhựa PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 232 | Tắc kê 40x8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 233 | Bulon định vị 30x8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 234 | Cung cấp, lắp bulong móc neo ĐK 8mm, L=300mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 235 | Cung cấp, lắp bulong ĐK 8mm, L=300mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 236 | Cung cấp tăng đơ cáp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 237 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 43,175 | kg |
| 238 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 17,12 | 1m3 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1712 | 100m3 |
| 240 | Nilong cảnh báo cáp rộng 300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 53,5 | m |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,7708 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,3909 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,2165 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,2687 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ đá KT 150x150, L=2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 9,8 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 9,4585 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông lót móng) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,4488 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 29,6778 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,1897 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,0133 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,12 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,539 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6906 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,0202 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,8721 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0561 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1843 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,8958 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7591 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1598 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1336 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,5607 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2659 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0604 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7692 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3169 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0449 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,024 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,086 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,4mm (mạ kẽm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 23,18 | kg |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4704 | 1m3 |
| 37 | Lót nilon chống mất nước ximăng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0309 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,6322 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (trát không sơn P) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,1321 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (trát không sơn P) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 9,7369 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7008 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 36,1855 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 129,4902 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nỗi KT 15x30) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 23,68 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 22,2424 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 43,5153 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 7,3092 | m2 |
| 50 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 40,08 | Kg |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép + li tô | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (VL chỉ tính ngói lợp) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt ngói bò (Ngói úp nóc 3v/m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 23,4 | viên |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 36,1855 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 51,0865 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 87,272 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,471 | m2 |
| 58 | Khắc chữ bảng tên công trình (tạm tính NC = 1000.000đ) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Gia công hàng rào song sắt (vật tư tính theo thực tế bản vẽ) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20,9475 | m2 |
| 60 | Gia công cửa song sắt (vật tư tính theo thực tế bản vẽ) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,45 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,45 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt (hàng raò) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20,9475 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (chuyên dụng thép mạ kẽm) + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 43,1312 | 1m2 |
| 64 | Cung cấp thép hộp 25x50x1,4 - mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 47,6 | kg |
| 65 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm dày 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 376,8 | kg |
| 66 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,4 - mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 90,65 | kg |
| 67 | Cung cấp thép bản + thép tấm (mạ kẽm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 216,69 | kg |
| 68 | Cung cấp thép V50x50x5 (mạ kẽm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 71,59 | kg |
| 69 | Cung cấp thép V40x40x4 (mạ kẽm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 26,25 | kg |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe bạc đạn đk 100 cổng chính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | Cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cao su cổng phụ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D20 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 73 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 (Vận dụng kéo lưới B40 hàng rào) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 72,36 | m |
| 74 | Cung cấp lưới thép B40 dây 3ly, khổ lưới 1,5m (2,35kg/m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 170,046 | kg |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,8632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,4211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,8632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,8632 | 100m3/1km |
| 5 | Cung cấp đất đắp đê | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 486,32 | m3 |
| 6 | Xếp đá 1x2 đầu ống thoát nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | Cung cấp cát san lấp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 839,37 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,3937 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Không tính VL, chiều cao ảnh hưởng H=0,5m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7575 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0379 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,584 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,2224 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0611 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,2661 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 42,02 | m2 |
| 18 | Sơn dầu bó vỉa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 19,1 | m2 |
| 19 | Trải nilong lót đổ bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,6678 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 12,12 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sân dale, ĐK =6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4786 | tấn |
| 22 | Cắt ron sân dale | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,6 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700501E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.401E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải nộp Kèm theo bản chứng thực gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung, hóa đơn hợp lệ của nhà thầu kê khai. Hoặc: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi