Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:08:00 đến ngày 2021-03-28 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH TIÊU TỪ AO RỐI ĐẾN RUỘNG SÁU SÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,0616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,1659 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,6316 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 33,9725 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 2,4834 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 70,9491 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 88,9523 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 486,77 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 200 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V - E HSMT | 0,0877 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,1263 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,0209 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V - E HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 13,728 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,0616 | 100m3 |
| B | KÊNH TIÊU SAU CHÙA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 33,4268 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,7422 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3778 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 22,8091 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 42,693 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 296,9056 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 85,393 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V - E HSMT | 0,0535 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0585 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,51 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V - E HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 4,8 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,5966 | 100m3 |
| C | KÊNH TIÊU ĐỒNG TRÕ - ĐỒNG TRÙNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,6993 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,4631 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,1823 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,9236 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 42,5256 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 78,5961 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 610,17 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 120 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1427 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V - E HSMT | 0,1122 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0976 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,9699 | m3 |
| 14 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V - E HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 9,04 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,9953 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,25 | m3 |
| 21 | Lắp ống cống D400, dài 1,25m | Chương V - E HSMT | 2 | đoạn |
| 22 | Nối ống bê tông đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 1 | mối nối |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V - E HSMT | 125,971 | m3 |
| 24 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 125,971 | m3 |
| 25 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 125,971 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 39,114 | m3 |
| 27 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 39,114 | m3 |
| 28 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 39,114 | m3 |
| 29 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 43,2278 | 1000v |
| 30 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 43,2278 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 43,2278 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 43,2278 | 1000v |
| 33 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 25,0776 | tấn |
| 34 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 25,0776 | tấn |
| 35 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 25,0776 | tấn |
| 36 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 25,0776 | tấn |
| 37 | Bốc lên - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,2142 | tấn |
| 38 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,2142 | tấn |
| 39 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,2142 | tấn |
| 40 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,2142 | tấn |
| D | KÊNH TƯỚI DỌC CHI ĐI T9 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,2661 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,5916 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 130,9359 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 3,8153 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,2476 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 186,9472 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 281,4471 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.493,246 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 526,9 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4137 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V - E HSMT | 0,2247 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,3234 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,6145 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V - E HSMT | 105 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 40,392 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,2661 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V - E HSMT | 326,596 | m3 |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 326,596 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 326,596 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 169,541 | m3 |
| 22 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 169,541 | m3 |
| 23 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 169,541 | m3 |
| 24 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 154,7959 | 1000v |
| 25 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 154,7959 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 154,7959 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 154,7959 | 1000v |
| 28 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 94,4367 | tấn |
| 29 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 94,4367 | tấn |
| 30 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 94,4367 | tấn |
| 31 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 94,4367 | tấn |
| 32 | Bốc lên - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,559 | tấn |
| 33 | Bốc xuống- thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,559 | tấn |
| 34 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,559 | tấn |
| 35 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,559 | tấn |
| E | KÊNH TƯỚI LỘC ĐIỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,6495 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,8146 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,7282 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 36,9861 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 61,7786 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 479,6124 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 117,905 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V - E HSMT | 0,0883 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0888 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,8352 | m3 |
| 13 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V - E HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 7,552 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,7779 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V - E HSMT | 71,518 | m3 |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 71,518 | m3 |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 71,518 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 33,816 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 33,816 | m3 |
| 21 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 33,816 | m3 |
| 22 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 33,9785 | 1000v |
| 23 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 33,9785 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 33,9785 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 33,9785 | 1000v |
| 26 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 20,7866 | tấn |
| 27 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 20,7866 | tấn |
| 28 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 20,7866 | tấn |
| 29 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 20,7866 | tấn |
| 30 | Bốc lên - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1806 | tấn |
| 31 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1806 | tấn |
| 32 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1806 | tấn |
| 33 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1806 | tấn |
| F | CẢI TẠO KÊNH B2-B10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 35,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3504 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V - E HSMT | 102,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,3668 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 1,3101 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 43,79 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 198,45 | m2 |
| G | CẢI TẠO KÊNH HOA THỊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 8,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V - E HSMT | 74,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,7413 | 100m3 |
| 5 | Phát quang kênh | Chương V - E HSMT | 7,2649 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1942 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,2117 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,51 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,8 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 56 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - E HSMT | 0,0143 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,37 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| H | CẢI TẠO KÊNH HƯƠNG MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 2,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,31 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3375635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.67512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.024.197.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi