Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341022-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210226293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:08:00 đến ngày 2021-03-28 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TIÊU TỪ AO RỐI ĐẾN RUỘNG SÁU SÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 1,0616 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 2,1659 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,6316 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 33,9725 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 2,4834 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,852 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 70,9491 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 88,9523 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 486,77 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 200 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,1615 100m2
12 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V - E HSMT 0,0877 tấn
13 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,1263 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 1,0209 m3
15 Lắp đặt thanh giằng Chương V - E HSMT 41 1cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 13,728 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 1,0616 100m3
B KÊNH TIÊU SAU CHÙA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,5966 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,4298 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,0764 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 33,4268 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,7422 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,3778 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 22,8091 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 42,693 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 296,9056 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 85,393 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,066 100m2
12 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V - E HSMT 0,0535 tấn
13 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,0585 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,51 m3
15 Lắp đặt thanh giằng Chương V - E HSMT 25 1cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 4,8 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,5966 100m3
C KÊNH TIÊU ĐỒNG TRÕ - ĐỒNG TRÙNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,5611 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 1,6993 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,4631 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 1,1823 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,9236 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 42,5256 m3
7 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 78,5961 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 610,17 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 120 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,1427 100m2
11 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V - E HSMT 0,1122 tấn
12 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,0976 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,9699 m3
14 Lắp đặt thanh giằng Chương V - E HSMT 61 1cấu kiện
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 9,04 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,9953 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,0439 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0348 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0013 100m3
20 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,25 m3
21 Lắp ống cống D400, dài 1,25m Chương V - E HSMT 2 đoạn
22 Nối ống bê tông đường kính 400mm Chương V - E HSMT 1 mối nối
23 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V - E HSMT 125,971 m3
24 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V - E HSMT 125,971 m3
25 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Cát các loại Chương V - E HSMT 125,971 m3
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 39,114 m3
27 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 39,114 m3
28 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 39,114 m3
29 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V - E HSMT 43,2278 1000v
30 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V - E HSMT 43,2278 1000v
31 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V - E HSMT 43,2278 1000v
32 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V - E HSMT 43,2278 1000v
33 Bốc lên - xi măng bao Chương V - E HSMT 25,0776 tấn
34 Bốc xuống - xi măng bao Chương V - E HSMT 25,0776 tấn
35 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V - E HSMT 25,0776 tấn
36 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Xi măng bao Chương V - E HSMT 25,0776 tấn
37 Bốc lên - thép các loại Chương V - E HSMT 0,2142 tấn
38 Bốc xuống - thép các loại Chương V - E HSMT 0,2142 tấn
39 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V - E HSMT 0,2142 tấn
40 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V - E HSMT 0,2142 tấn
D KÊNH TƯỚI DỌC CHI ĐI T9
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 2,2661 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 2,5916 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,576 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 130,9359 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 3,8153 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 2,2476 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 186,9472 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 281,4471 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1.493,246 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 526,9 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,4137 100m2
12 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V - E HSMT 0,2247 tấn
13 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,3234 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 2,6145 m3
15 Lắp đặt thanh giằng Chương V - E HSMT 105 1cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 40,392 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 2,2661 100m3
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V - E HSMT 326,596 m3
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V - E HSMT 326,596 m3
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Cát các loại Chương V - E HSMT 326,596 m3
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 169,541 m3
22 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 169,541 m3
23 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 169,541 m3
24 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V - E HSMT 154,7959 1000v
25 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V - E HSMT 154,7959 1000v
26 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V - E HSMT 154,7959 1000v
27 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V - E HSMT 154,7959 1000v
28 Bốc lên - xi măng bao Chương V - E HSMT 94,4367 tấn
29 Bốc xuống - xi măng bao Chương V - E HSMT 94,4367 tấn
30 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V - E HSMT 94,4367 tấn
31 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Xi măng bao Chương V - E HSMT 94,4367 tấn
32 Bốc lên - thép các loại Chương V - E HSMT 0,559 tấn
33 Bốc xuống- thép các loại Chương V - E HSMT 0,559 tấn
34 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V - E HSMT 0,559 tấn
35 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 238.45m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V - E HSMT 0,559 tấn
E KÊNH TƯỚI LỘC ĐIỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 1,6495 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,1179 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,8146 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,7282 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 36,9861 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 61,7786 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 479,6124 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 117,905 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,1171 100m2
10 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V - E HSMT 0,0883 tấn
11 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,0888 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,8352 m3
13 Lắp đặt thanh giằng Chương V - E HSMT 48 1cấu kiện
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 7,552 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,7779 100m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V - E HSMT 71,518 m3
17 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V - E HSMT 71,518 m3
18 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Cát các loại Chương V - E HSMT 71,518 m3
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 33,816 m3
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 33,816 m3
21 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 33,816 m3
22 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V - E HSMT 33,9785 1000v
23 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V - E HSMT 33,9785 1000v
24 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V - E HSMT 33,9785 1000v
25 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V - E HSMT 33,9785 1000v
26 Bốc lên - xi măng bao Chương V - E HSMT 20,7866 tấn
27 Bốc xuống - xi măng bao Chương V - E HSMT 20,7866 tấn
28 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V - E HSMT 20,7866 tấn
29 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Xi măng bao Chương V - E HSMT 20,7866 tấn
30 Bốc lên - thép các loại Chương V - E HSMT 0,1806 tấn
31 Bốc xuống - thép các loại Chương V - E HSMT 0,1806 tấn
32 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V - E HSMT 0,1806 tấn
33 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 92.91m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V - E HSMT 0,1806 tấn
F CẢI TẠO KÊNH B2-B10
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 35,04 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,3504 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V - E HSMT 102,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 1,022 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 1,3668 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 1,3101 100m3
7 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 43,79 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 198,45 m2
G CẢI TẠO KÊNH HOA THỊ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 8,27 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0827 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V - E HSMT 74,13 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,7413 100m3
5 Phát quang kênh Chương V - E HSMT 7,2649 100m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,1942 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,2117 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,0033 100m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,009 100m2
10 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,51 m3
11 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 8,8 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 56 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0213 100m2
14 Cốt thép tấm đan D Chương V - E HSMT 0,0143 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,37 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 5 1cấu kiện
H CẢI TẠO KÊNH HƯƠNG MẠC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 2,01 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0201 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,0274 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,0222 100m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 2,56 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 13,31 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3375635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.67512E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.024.197.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->