Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:48:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,606,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung hàng rào hiện hữu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | chương V, phần 2 của E-HSMT | 84,15 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 29,965 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 22 | Xây trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,433 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,804 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,246 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,747 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,494 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 57,38 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,494 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 111,168 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 82,874 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28,294 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,988 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,988 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 43,535 | m2 |
| B | LÀM MÁI CHE LỐI ĐI 01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,372 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,846 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 16 | Bu lon Loại 100mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0.4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 46,268 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,512 | m2 |
| 24 | Lắp đặt máng xối thoát nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,8 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,5 | m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| C | LÀM MÁI CHE LỐI ĐI 02 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2,4 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,449 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 15 | Bu lon Loại 100mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0.4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,635 | m2 |
| D | MÁI VÒM 1, 2 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,108 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,869 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64,413 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 15 | Bu lon Loại 100mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 31,14 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 31,14 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,83 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 107,262 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 23 | Lắp đặt máng xối | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24,6 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| F | SỬA CHỮA GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 250.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi