Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359138-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210358454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:48:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,606,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ khung hàng rào hiện hữu chương V, phần 2 của E-HSMT 6,75 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,068 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá chương V, phần 2 của E-HSMT 0,64 m3
4 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá chương V, phần 2 của E-HSMT 0,456 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,17 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,174 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,087 m3
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai chương V, phần 2 của E-HSMT 84,15 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,084 m3
10 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,042 m3
11 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,095 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,8 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 29,965 m3 đất nguyên thổ
14 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,494 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,094 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 10,88 m2
17 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,176 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 36,72 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,037 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,259 tấn
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,836 m3
22 Xây trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,433 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 4,804 m3 đất nguyên thổ
24 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 0,85 m3
25 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,099 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 23,246 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,549 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,019 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,132 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 12,747 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,365 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 25,494 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 57,38 m2
34 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 25,494 m2
35 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 111,168 m2
36 Sơn dầm, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 82,874 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 28,294 m2
38 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 52,988 m2
39 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 52,988 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 43,535 m2
B LÀM MÁI CHE LỐI ĐI 01
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 3,6 m2
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,072 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng chương V, phần 2 của E-HSMT 4,32 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,192 m3
5 Bê tông móng chiều rộng chương V, phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính chương V, phần 2 của E-HSMT 0,017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 2,4 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,005 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,018 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 3,15 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,276 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 3,372 m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình chương V, phần 2 của E-HSMT 0,214 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 23,846 m2
15 Lắp dựng cột thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,214 tấn
16 Bu lon Loại 100mm chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
17 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,214 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,214 tấn
19 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0.4mm chương V, phần 2 của E-HSMT 46,268 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,05 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 1,449 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,791 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 16,512 m2
24 Lắp đặt máng xối thoát nước chương V, phần 2 của E-HSMT 10,8 md
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 7,5 m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
C LÀM MÁI CHE LỐI ĐI 02
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 2,4 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng chương V, phần 2 của E-HSMT 2,4 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,128 m3
4 Bê tông móng chiều rộng chương V, phần 2 của E-HSMT 0,32 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính chương V, phần 2 của E-HSMT 0,011 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 1,6 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,003 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,012 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 2,1 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,184 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 1,768 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình chương V, phần 2 của E-HSMT 0,153 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 12,449 m2
14 Lắp dựng cột thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,153 tấn
15 Bu lon Loại 100mm chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
16 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,091 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,091 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0.4mm chương V, phần 2 của E-HSMT 19,36 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,635 m2
D MÁI VÒM 1, 2
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,062 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,062 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,071 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,071 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chương V, phần 2 của E-HSMT 19,26 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 14,108 m2
E NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 4,32 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 10,08 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,448 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,039 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
6 Bê tông móng chiều rộng chương V, phần 2 của E-HSMT 1,12 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,012 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,042 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 7,35 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,643 m3
11 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,869 m3
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình chương V, phần 2 của E-HSMT 0,516 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 64,413 m2
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 0,516 tấn
15 Bu lon Loại 100mm chương V, phần 2 của E-HSMT 32 cái
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 31,14 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 31,14 m3 đất nguyên thổ
18 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 10,83 m3
19 Lát gạch sân, nền bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 chương V, phần 2 của E-HSMT 107,262 m2
20 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,611 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,611 tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chương V, phần 2 của E-HSMT 118,08 m2
23 Lắp đặt máng xối chương V, phần 2 của E-HSMT 24,6 md
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 13,2 m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
F SỬA CHỮA GIẾNG ĐÀO
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cấu kiện
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,086 m3
4 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,14 m3
5 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 2,4 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 22 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 40 m
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 250.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->