Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348609-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210324897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 08:58:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Cắt nền hè bê tông xi măng Theo HSTK được duyệt 100,9 m
2 Chặt cây, đường kính gốc cây Như trên 3 cây
3 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 1 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 3 gốc
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 1 gốc
6 Trồng cây Viết Như trên 4 cây
7 Đắp đất màu trồng cây Như trên 1,792 m3
8 Đào phá kết cấu hè bằng máy đào Như trên 0,1351 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, đan rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 6,44 m3
10 Đào nền hè bằng thủ công Như trên 2,47 1m3
11 Đắp đất đất nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2413 100m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnh Như trên 0,9755 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Như trên 5,73 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, nền hè, đá 1x2, mác 150 Như trên 15,87 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh Như trên 0,2537 100m2
16 Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 29,85 m2
17 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Như trên 46,28 m
18 Lắp đặt bó vỉa hè Như trên 99,5 m
19 Lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 30,26 m2
20 Lát gạch Terrazzo 30x30cm Như trên 186,88 m2
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Như trên 12,6 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 1,26 10 tấn
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 1,26 10 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Như trên 12,6 tấn
25 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Như trên 26,75 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông phủ mặt đường và bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 234,71 m3
27 Đào nền đường bằng máy đào Như trên 0,1126 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 1,3626 100m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 33,0929 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 Như trên 12,7207 100m2
31 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h Như trên 1,6798 100tấn
32 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h Như trên 5,4127 100tấn
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 7,0925 100tấn
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 7,0925 100tấn
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 33,0929 100m2
36 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm Như trên 12,7207 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 59,62 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 0,0247 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,0247 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 2,6593 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 2,6593 100m3
B Hạng mục: Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy Như trên 2,9375 100m3
2 Đào móng bằng thủ công Như trên 73,438 1m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 1,8701 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 1,5587 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 1,5587 100m3
6 Tháo dỡ tấm đan bê tông Như trên 949 cấu kiện
7 Nạo vét bùn lòng rãnh Như trên 73,91 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 95,84 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố và bê tông đáy rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 88,74 m3
10 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Như trên 0,7391 100m3
11 Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Như trên 0,7391 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 1,8458 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 1,8458 100m3
14 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 Như trên 28,18 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 201,3 m2
16 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 32,74 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 4,0986 100m2
18 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 2,8127 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 1,9901 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D Như trên 2,6413 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 3,7455 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 36,74 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 641 cái
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Như trên 91,85 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 9,185 10 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 9,185 10 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Như trên 91,85 tấn
28 Làm lớp đá đệm móng Như trên 9,85 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 14,78 m3
30 Ván khuôn móng Như trên 0,3144 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 32,28 m3
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 163,49 m2
33 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,46 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,8384 100m2
35 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,5911 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,4032 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D Như trên 0,5156 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 0,8747 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 7,56 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 105 cái
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Như trên 18,9 tấn
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 1,89 10 tấn
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 1,89 10 tấn
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Như trên 18,9 tấn
45 Làm lớp đá đệm móng Như trên 35,68 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh, cống hộp Như trên 19,3227 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,6349 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên 1,0645 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên 2,1668 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Như trên 9,4506 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Như trên 0,3966 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D Như trên 0,5846 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 1,1588 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 28,6 m3
55 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 69,11 m3
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 10,95 m3
57 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 39,2 m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 148 cái
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 148 cái
60 Lắp đặt ống cống bê tông (Đơn giá vận dụng) Như trên 268 1 đoạn ống
61 Nối ống cống bằng VXM (Đơn giá vận dụng) Như trên 266 mối nối
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Như trên 267,15 tấn
63 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 26,715 10 tấn
64 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 26,715 10 tấn
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Như trên 267,15 tấn
66 Đào móng bằng máy Như trên 1,4336 100m3
67 Đào móng bằng thủ công Như trên 35,84 1m3
68 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,9347 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 0,7358 100m3
70 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,7358 100m3
71 Làm lớp đá đệm móng Như trên 14,5 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,79 m3
73 Ván khuôn bê tông móng Như trên 0,2298 100m2
74 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 20,24 m3
75 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 76,04 m2
76 Ván khuôn mũ mố Như trên 0,2398 100m2
77 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,64 m3
78 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,1199 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,4513 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D Như trên 0,6035 tấn
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 5,99 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn thu nước Như trên 0,7191 100m2
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm sàn thu nước, đá 1x2, mác 250 Như trên 3,84 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn thu nước Như trên 0,2398 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Như trên 0,0164 100m2
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa Như trên 0,09 m3
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa Như trên 0,0042 tấn
88 Lót VXM dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 11,85 m2
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 82 cái
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn Như trên 21 cái
91 Lắp đặt bó vỉa Như trên 3 m
92 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Như trên 24,8 tấn
93 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 2,48 10 tấn
94 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 2,48 10 tấn
95 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Như trên 24,8 tấn
96 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 25 bộ
97 Gia công, lắp đặt song chắn rác Như trên 0,1951 tấn
98 Cắt mặt đường bê tông xi măng Như trên 6 m
99 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 0,075 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,075 m3
101 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm Như trên 0,6 100m
102 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm Như trên 0,16 100m
103 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mm Như trên 0,16 100m
104 Lắp đặt tê nhựa D200/110 Như trên 24 cái
105 Lắp đặt thu nhựa 110/75 Như trên 12 cái
106 Lắp đặt cút 110 Như trên 12 cái
107 Lắp đặt cút 75 Như trên 12 cái
108 Lắp đặt cút - Đường kính 200mm Như trên 2 cái
109 Lắp đặt chếch - Đường kính 200mm Như trên 2 cái
110 Lắp nút bịt đầu - Đường kính 200mm Như trên 1 cái
111 Gia công khung giá đỡ Như trên 0,1041 tấn
112 Lắp dựng khung giá đỡ Như trên 0,1041 tấn
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột điện Như trên 0,407 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,3062 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 0,061 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,061 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 10,08 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,3696 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK Như trên 0,0438 tấn
8 Lắp dựng cột điện BTLT Như trên 6 1 cột
9 Lắp cần đèn đơn Như trên 8 1 cần đèn
10 Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x1.5mm2 Như trên 0,32 100m
11 Cáp đồng treo 2x6mm2 Như trên 2,1471 100m
12 Lắp đèn LED 60W Như trên 8 bộ
13 Cọc tiếp địa đèn, tủ Như trên 2 1 bộ
14 Tấm móc F16 Như trên 12 cái
15 Tăng đơ F12 Như trên 12 cái
16 Ghíp các loại Như trên 28 cái
D Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
2 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
3 Áo phản quang Như trên 2 cái
4 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 120 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->