Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 08:58:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Cắt nền hè bê tông xi măng | Theo HSTK được duyệt | 100,9 | m |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Như trên | 3 | cây |
| 3 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 3 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 1 | gốc |
| 6 | Trồng cây Viết | Như trên | 4 | cây |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Như trên | 1,792 | m3 |
| 8 | Đào phá kết cấu hè bằng máy đào | Như trên | 0,1351 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, đan rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 6,44 | m3 |
| 10 | Đào nền hè bằng thủ công | Như trên | 2,47 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất đất nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2413 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnh | Như trên | 0,9755 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 5,73 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, nền hè, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 15,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 0,2537 | 100m2 |
| 16 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 29,85 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Như trên | 46,28 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 99,5 | m |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 30,26 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 30x30cm | Như trên | 186,88 | m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Như trên | 12,6 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 1,26 | 10 tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km | Như trên | 1,26 | 10 tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Như trên | 12,6 | tấn |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Như trên | 26,75 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông phủ mặt đường và bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 234,71 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào | Như trên | 0,1126 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 1,3626 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 33,0929 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 12,7207 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 1,6798 | 100tấn |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 5,4127 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 7,0925 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 7,0925 | 100tấn |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 33,0929 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Như trên | 12,7207 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 59,62 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,0247 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,0247 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 2,6593 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Như trên | 2,6593 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Như trên | 2,9375 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 73,438 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,8701 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 1,5587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 1,5587 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Như trên | 949 | cấu kiện |
| 7 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Như trên | 73,91 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 95,84 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố và bê tông đáy rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 88,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,7391 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Như trên | 0,7391 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 1,8458 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Như trên | 1,8458 | 100m3 |
| 14 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,18 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 201,3 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 32,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố | Như trên | 4,0986 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,8127 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,9901 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Như trên | 2,6413 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 3,7455 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 36,74 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 641 | cái |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Như trên | 91,85 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 9,185 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km | Như trên | 9,185 | 10 tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Như trên | 91,85 | tấn |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng | Như trên | 9,85 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,3144 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 32,28 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 163,49 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,46 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,8384 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,5911 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,4032 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Như trên | 0,5156 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 0,8747 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 7,56 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 105 | cái |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Như trên | 18,9 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 1,89 | 10 tấn |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km | Như trên | 1,89 | 10 tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Như trên | 18,9 | tấn |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng | Như trên | 35,68 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh, cống hộp | Như trên | 19,3227 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,6349 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 1,0645 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 2,1668 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 9,4506 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,3966 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Như trên | 0,5846 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 1,1588 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 28,6 | m3 |
| 55 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 69,11 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 10,95 | m3 |
| 57 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Như trên | 39,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 148 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 148 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống cống bê tông (Đơn giá vận dụng) | Như trên | 268 | 1 đoạn ống |
| 61 | Nối ống cống bằng VXM (Đơn giá vận dụng) | Như trên | 266 | mối nối |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Như trên | 267,15 | tấn |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 26,715 | 10 tấn |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km | Như trên | 26,715 | 10 tấn |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Như trên | 267,15 | tấn |
| 66 | Đào móng bằng máy | Như trên | 1,4336 | 100m3 |
| 67 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 35,84 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,9347 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,7358 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,7358 | 100m3 |
| 71 | Làm lớp đá đệm móng | Như trên | 14,5 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,79 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông móng | Như trên | 0,2298 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như trên | 20,24 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 76,04 | m2 |
| 76 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,2398 | 100m2 |
| 77 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,64 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1199 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,4513 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Như trên | 0,6035 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 5,99 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn thu nước | Như trên | 0,7191 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm sàn thu nước, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,84 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn thu nước | Như trên | 0,2398 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,0164 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa | Như trên | 0,09 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa | Như trên | 0,0042 | tấn |
| 88 | Lót VXM dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 11,85 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 82 | cái |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn | Như trên | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 3 | m |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Như trên | 24,8 | tấn |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 2,48 | 10 tấn |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km | Như trên | 2,48 | 10 tấn |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Như trên | 24,8 | tấn |
| 96 | Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T | Như trên | 25 | bộ |
| 97 | Gia công, lắp đặt song chắn rác | Như trên | 0,1951 | tấn |
| 98 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Như trên | 6 | m |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,075 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,075 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa D200/110 | Như trên | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt thu nhựa 110/75 | Như trên | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 110 | Như trên | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 75 | Như trên | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút - Đường kính 200mm | Như trên | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch - Đường kính 200mm | Như trên | 2 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt đầu - Đường kính 200mm | Như trên | 1 | cái |
| 111 | Gia công khung giá đỡ | Như trên | 0,1041 | tấn |
| 112 | Lắp dựng khung giá đỡ | Như trên | 0,1041 | tấn |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Như trên | 0,407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,3062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 10,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,3696 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK | Như trên | 0,0438 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột điện BTLT | Như trên | 6 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn | Như trên | 8 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x1.5mm2 | Như trên | 0,32 | 100m |
| 11 | Cáp đồng treo 2x6mm2 | Như trên | 2,1471 | 100m |
| 12 | Lắp đèn LED 60W | Như trên | 8 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa đèn, tủ | Như trên | 2 | 1 bộ |
| 14 | Tấm móc F16 | Như trên | 12 | cái |
| 15 | Tăng đơ F12 | Như trên | 12 | cái |
| 16 | Ghíp các loại | Như trên | 28 | cái |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi