Gói thầu: Sửa chữa chống thấm, sơn nước các phòng làm việc khu A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340524-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Sửa chữa chống thấm, sơn nước các phòng làm việc khu A
Số hiệu KHLCNT 20210117499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 08:41:00 đến ngày 2021-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,188,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 175
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 28,4
3 Đào đất Đào đất m3 7,65
4 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 10,49
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 10,49
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 10,49
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 10,49
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 10,49
9 Lắp dựng dàn giàn giáo Lắp dựng dàn giàn giáo 100m2 5,6
10 Trát tường, cột Trát tường, cột m2 175
11 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 14,45
12 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 28,4
13 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 28,4
14 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 358,44
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần m2 73,44
16 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 521,76
17 Bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần Bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 1m2 103,84
18 Sơn tường Sơn tường 1m2 625,6
19 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 30,4
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước Lắp đặt ống nhựa thoát nước 100m 0,48
21 Lắp đặt cút nhựa Lắp đặt cút nhựa cái 15
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn m 80
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 2
24 Lắp đặt dây đơn Lắp đặt dây đơn m 300
25 Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Lắp đặt Đèn trang trí âm trần bộ 8
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 10
27 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 2
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Lắp đặt dây dẫn 4 ruột m 100
29 Lắp đặt puli sứ kẹp vào trần Lắp đặt puli sứ kẹp vào trần cái 15
30 Vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực Vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực m2 57
31 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
32 Vận chuyển bàn ghế, thiết bị Vận chuyển bàn ghế, thiết bị công 2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo Lắp dựng dàn giàn giáo 100m2 0,7
34 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 100,95
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần m2 9,1
36 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 100,95
37 Bả bằng matit dầm trần Bả bằng matit dầm trần 1m2 9,1
38 Sơn tường Sơn tường 1m2 110,04
39 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 28,28
40 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 7,6
41 Lắp dựng cửa kính cường lực Lắp dựng cửa kính cường lực m2 6,9
42 Lắp chốt ngang, ổ khóa, tay nắm Lắp chốt ngang, ổ khóa, tay nắm 1bộ 1
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 20,7
44 Sơn sắt thép Sơn sắt thép 1m2 20,7
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn m 30
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 7
47 Lắp đặt dây đơn Lắp đặt dây đơn m 70
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 m 50
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường cái 1
50 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần cái 1
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 4
52 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 4
53 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 5
54 Lắp đặt aptomat Lắp đặt aptomat cái 4
55 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 2
56 Di chuyển bàn ghế, thiết bị Di chuyển bàn ghế, thiết bị công 2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo Lắp dựng dàn giàn giáo 100m2 1,44
58 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 68,74
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần m2 68
60 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 68,74
61 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Bả bột bả vào cột, dầm, trần 1m2 68
62 Sơn tường Sơn tường 1m2 215,94
63 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
64 Di chuyển bàn ghế, thiết bị Di chuyển bàn ghế, thiết bị công 4
65 Tháo dỡ thiết bị, điện, đèn, quạt Tháo dỡ thiết bị, điện, đèn, quạt công 4
66 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 12,6
67 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 9,8
68 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 0,91
69 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 11,2
70 Phá dỡ nền Phá dỡ nền m2 12,25
71 Đào đất móng Đào đất móng m3 3,6
72 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 5,74
73 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 5,74
74 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 5,74
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 5,74
76 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 5,74
77 Lắp dựng dàn giàn giáo Lắp dựng dàn giàn giáo 100m2 0,78
78 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 2,5
79 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 23,2
80 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 1,45
81 Xây tường Xây tường m3 4,43
82 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 30
83 Trát tường, cột Trát tường, cột m2 104,43
84 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 2,71
85 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 11,1
86 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 14,41
87 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 14,41
88 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 36,69
89 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần m2 12
90 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 105,64
91 Công tác bả tường Công tác bả tường 1m2 12
92 Công tác bả cột, dầm, trần Công tác bả cột, dầm, trần 1m2 105,64
93 Sơn tường Sơn tường 1m2 117,64
94 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 23,9
95 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 11,14
96 Lắp dựng cửa Lắp dựng cửa m2 4,56
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn m 40
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 7
99 Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây m 150
100 Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây m 60
101 Lắp đặt quạt ốp trần Lắp đặt quạt ốp trần cái 2
102 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần cái 2
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 4
104 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 4
105 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 4
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 8
107 Tủ điện 4 đường Tủ điện 4 đường cái 2
108 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
109 Di chuyển bàn ghế, thiết bị Di chuyển bàn ghế, thiết bị công 2
110 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 24,66
111 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 24,66
112 Sơn tường Sơn tường 1m2 52,5
113 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 2
114 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 3,08
115 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 3,08
116 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000 v 3,08
117 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 100m2 0,62
118 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 100m2 0,62
119 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 100m2 0,62
120 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 3,27
121 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 3,27
122 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo tấn 3,27
123 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 14,7
124 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 14,7
125 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo m3 14,7
126 Bốc xếp sắt thép các loại Bốc xếp sắt thép các loại tấn 0,27
127 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại tấn 0,27
128 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại tấn 0,27
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 475.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc: Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->