Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371523-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201208126
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:38:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12
2 Bụi tổng (TSP – trung bình 1 giờ) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12
3 Bụi PM10 (trung bình 24 giờ) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12
4 SO2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12
5 SO2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12
6 Bụi tổng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
7 Lưu lượng dòng khí Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm m3/h 8
8 CO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
9 Nox Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
10 SO2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
11 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 8
12 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm độ C 8
13 BOD5 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
14 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
15 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
16 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
17 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
18 Cl2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
19 Clo dư Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
20 Tổng Photpho Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
21 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 8
22 Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
23 Tổng dầu mỡ động thực vật Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
24 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8
25 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12
26 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm độ C 12
27 NO3- Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
28 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
29 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
30 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
31 Tổng Photpho Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
32 Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
33 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12
34 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
35 Cl2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
36 DO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12
37 EC Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm S/m 12
38 Salinity Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm ppt 12
39 Phiêu sinh thực vật. Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12
40 Phiêu sinh động vật. Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12
41 Động vật đáy. Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12
42 Lập báo cáo giám sát môi trường Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 4
43 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm độ C 12
44 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12
45 BOD5 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
46 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
47 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
48 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
49 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
50 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
51 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
52 Cr6+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
53 Cr 3+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
54 Cu Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
55 Zn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
56 Ni Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
57 Mn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
58 Fe Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
59 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
60 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
61 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
62 Sunfua Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
63 Florua Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
64 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
65 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
66 Tổng Photpho (tính theo P) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
67 Clo dư Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
68 Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12
69 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm oC 12
70 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12
71 BOD5 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
72 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
73 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
74 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
75 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
76 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
77 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
78 Cr6+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
79 Cr 3+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
80 Cu Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
81 Zn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
82 Ni Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
83 Mn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
84 Fe Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
85 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
86 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
87 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
88 Sunfua Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
89 Florua Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
90 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
91 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
92 Tổng Photpho (tính theo P) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
93 Clo dư Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12
94 Coliforms Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12
95 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm oC 8
96 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 8
97 DO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
98 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
99 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
100 Photphat (PO43- tính theo P) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
101 Florua (F-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
102 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
103 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
104 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
105 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
106 Cr6+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
107 Tổng Cr Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
108 Cu Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
109 Zn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
110 Mn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
111 Fe Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
112 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
113 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
114 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8
115 Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 8
116 Aldrin Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8
117 Benzene hexachloride(BHC) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8
118 Dieldrin Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8
119 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8
120 Heptachlor & Heptachlorepoxide Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8
121 Báo cáo tình hình xả thải Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 12
122 Quan trắc bồi xói (01 lần/năm) (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Lần 1
123 DO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
124 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 28
125 BOD5 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
126 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
127 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
128 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
129 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
130 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
131 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
132 Cr6+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
133 Tổng Cr Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
134 Cu Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
135 Zn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
136 Ni Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
137 Mn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
138 Fe Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
139 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
140 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
141 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
142 Tổng muối hòa tan Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
143 Florua (F-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
144 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
145 NO3- (tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
146 PO43- (tính theo P) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
147 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28
148 Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 28
149 Báo cáo chất lượng nước tưới ẩm bãi xỉ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 4
150 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
151 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
152 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
153 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
154 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
155 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
156 Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 4
157 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
158 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
159 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
160 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
161 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
162 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24
163 Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 741.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,....) đồng thời, đã triển khai giám sát, quan trắc chất lượng môi trường, chất lượng nước cho các nhà máy điện, các khu công nghiệp. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->