Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng vốn quỹ PT đất TP, NSH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:30:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,441,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp điện, cấp thoát nước, san nền, đường giao thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ+VSLĐ): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dụng cụ thiết bị đo thử điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2854 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,616 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0447 | 100m3 |
| 6 | San đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7165 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,1747 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.921,9328 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 13 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 14 | Cát san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,5159 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cát vào bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,5159 | m3 |
| 16 | Bao tải đóng cát KT (0,6x0,3x0,3)m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.998 | cái |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5895 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi cấp 3 đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0688 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,076 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,066 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,034 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC đường kính ống d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,55 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| E | Hố ga thoát nước B300 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,27 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| F | Hố thu thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2814 | 100m2 |
| 5 | Bộ nắp hố thu nước bằng composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| G | Rãnh thoát nước B300 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,15 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,285 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0748 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6347 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7462 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,36 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,84 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,474 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215 | cấu kiện |
| H | Hố ga thoát nước 2D1000 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| I | Cống D1000 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,44 | đoạn ống |
| 4 | Ống cống D1000 dài 2,5m BTCT mác 300# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,6 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,44 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 7 | Đế ống cống D1000 mác 200# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | Đế |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,455 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,455 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| K | Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4344 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9938 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đào đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,823 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,892 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,328 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,328 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,328 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,2173 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6279 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi cấp 3 đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.067,8144 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4593 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,19 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3953 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,91 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9649 | 100m2 |
| L | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,14 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.351,38 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.351,38 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9903 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,82 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,7106 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325,81 | m |
| M | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,81 | m2 |
| 4 | Cây Sưa trắng đường kính gốc 15-20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cây |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỆN | |||
| O | PHẦN 1: PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT | |||
| P | Phần đường cáp ngầm và ĐDK trung thế | |||
| Q | VL1 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chuyến |
| R | VL2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 24 kV (thủy tinh) cho dây bọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV (độ võng 3%)+45m lèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.451,3 | m |
| 4 | Dây đồng mềm bọc M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông (bu lông dài 12cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Dây buộc định hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Cột bê tông cốt thép li tâm dự ứng lực trước nhóm I dài 18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 13 | Xà phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Xà phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Xà phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo 22kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha dọc cột dọc tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha lệch ngang tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Chụp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Gông cột đúp 18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Biển báo cột cầu dao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| S | VL3 | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0453 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9438 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,32 | tấn |
| T | VL4 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 24 kV (thủy tinh) cho dây bọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV (độ võng 3%)+45m lèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.451,3 | m |
| 4 | Dây đồng mềm bọc M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển báo cột cầu dao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cột BT dự ứng lực cao 18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 11 | Nối cột BTLT cao 18m, địa hình bình thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | mối |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 14 | Xà phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Xà phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Xà phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo 22kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha dọc cột dọc tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 3 pha lệch ngang tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Chụp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa RC-2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| U | Phần trạm biến áp | |||
| V | VL1 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| W | VL2 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy 9A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | quả |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Cáp trung tính máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông (bu lông dài 12cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Dây buộc định hình cổ sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 22 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Ống |
| 23 | Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Giá lắp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Giá lắp tủ điện hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá lắp tủ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 34 | Biển an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| X | VL3 | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0863 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | tấn |
| Y | VL4 | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | quả sứ |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp trung tính máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 15 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2558 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá lắp tủ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 24 | Lắp đặt Biển an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| Z | Phần đường dây không hạ thế | |||
| AA | VL1 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chuyến |
| AB | VL2 | |||
| 1 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (độ võng 3%)+11m lèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,71 | m |
| 2 | Kẹp xiết KX-ABC-4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, đường kính ngọn cột 190mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | Cột |
| 8 | Gông cho cột ly tâm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Gông cho cột ly tâm đúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| AC | VL3 | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4394 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,05 | tấn |
| AD | VL4 | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (độ võng 3%)+11m lèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2647 | km |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m, đường kính ngọn cột 190mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Lắp đặt Gông cho cột ly tâm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Gông cho cột ly tâm đúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AE | PHẦN 2: PHẦN XÂY DỰNG (TT 10) | |||
| AF | Phần đường cáp ngầm và ĐDK trung thế | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT đúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| AG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm liền khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| AH | Phần đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn dưới đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT đúp dưới đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AI | PHẦN 3: PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| AJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| AK | HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| AM | PHẦN 4: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 3 pha 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế dung lượng 25kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa cho công tơ điện tử 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vận chuyển thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| AP | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 3 pha 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế dung lượng 25kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tụ bù hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tụ |
| AQ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Vận chuyển thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| AS | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp điện, cấp thoát nước, san nền, đường giao thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ+VSLĐ): | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Dụng cụ thiết bị đo thử điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Ô tô tải có cần cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi