Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405098-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201278874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng vốn quỹ PT đất TP, NSH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:30:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,441,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp điện, cấp thoát nước, san nền, đường giao thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ+VSLĐ):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ thiết bị đo thử điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
B San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2854100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,616m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0447100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0447100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0447100m3
6San đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7165100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,1747100m3
8Đất đồi đắp nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.921,9328m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1386100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0521tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67cái
13Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,36m2
14Cát san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,5159m3
15Bốc xếp cát vào baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,5159m3
16Bao tải đóng cát KT (0,6x0,3x0,3)mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.998cái
C Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5895100m3
4Đất đồi cấp 3 đắp nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0688m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,076m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,066m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,034m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,825m3
9Ống nhựa PVC đường kính ống d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,55m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,792m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
E Hố ga thoát nước B300
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,89m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0933tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1307tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0834100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0658100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,26m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,27m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cấu kiện
F Hố thu thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1206tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2814100m2
5Bộ nắp hố thu nước bằng compositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
G Rãnh thoát nước B300
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,01m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,41m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,15m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,285tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0748tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6347100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7462100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,696100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,36m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,84m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,474m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215cấu kiện
H Hố ga thoát nước 2D1000
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1346tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0125100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0233100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,87m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,76m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,39m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0028tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1688tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0682100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0167tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206100m2
I Cống D1000
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,46m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1404100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,44đoạn ống
4Ống cống D1000 dài 2,5m BTCT mác 300#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,6m
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,44mối nối
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94cấu kiện
7Đế ống cống D1000 mác 200#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94Đế
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,455tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,455tấn
J HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
K Mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4344100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9938100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,823m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,892m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,264m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,328100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,328100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,328100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,2173100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6279100m3
11Đất đồi cấp 3 đắp nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.067,8144m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4593100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,19m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3953100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,91m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9649100m2
L Vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,14m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.351,38m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.351,38m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8101m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9903100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,82m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,7106m2
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325,81m
M Hố trồng cây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,42m3
2Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,81m2
4Cây Sưa trắng đường kính gốc 15-20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cây
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỆN
O PHẦN 1: PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT
P Phần đường cáp ngầm và ĐDK trung thế
Q VL1
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chuyến
R VL2
1Sứ đứng gốm 24kV+ty sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39Quả
2Chuỗi néo cách điện 24 kV (thủy tinh) cho dây bọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Chuỗi
3Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV (độ võng 3%)+45m lèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.451,3m
4Dây đồng mềm bọc M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
5Ghíp nhôm 3 bu lông (bu lông dài 12cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Cái
6Dây buộc định hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
7Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
8Đầu cốt xử lý AM70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
9Đầu cốt xử lý AM120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Tiếp địa RC-2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
11Tiếp địa RC-1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
12Cột bê tông cốt thép li tâm dự ứng lực trước nhóm I dài 18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cột
13Xà phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
14Xà phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
15Xà phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ cầu dao phụ tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
17Xà néo 22kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
18Xà néo cột đúp 22kV 3 pha dọc cột dọc tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
19Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
20Xà đỡ sứ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
21Xà rẽ 3 pha lệch ngang tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
22Ghế cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
23Thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
24Chụp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
25Gông cột đúp 18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
26Biển báo cột cầu daoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
27Biển báo an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
S VL3
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,672tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0453tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9438tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,32tấn
T VL4
1Sứ đứng gốm 24kV+ty sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39Quả
2Chuỗi néo cách điện 24 kV (thủy tinh) cho dây bọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Chuỗi
3Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV (độ võng 3%)+45m lèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.451,3m
4Dây đồng mềm bọc M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
5Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
6Đầu cốt xử lý AM70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
7Đầu cốt xử lý AM120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Biển báo cột cầu daoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Biển báo an toàn, biển tên trạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
10Lắp đặt cột BT dự ứng lực cao 18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cột
11Nối cột BTLT cao 18m, địa hình bình thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11mối
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Vị trí
13Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Vị trí
14Xà phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
15Xà phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
16Xà phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
18Xà néo 22kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
19Xà néo cột đúp 22kV 3 pha dọc cột dọc tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
20Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
21Xà đỡ sứ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
22Xà rẽ 3 pha lệch ngang tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
23Ghế cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
24Thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
25Chụp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
26Tiếp địa RC-2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
27Tiếp địa RC-1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
U Phần trạm biến áp
V VL1
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chuyến
W VL2
1Cầu chì tự rơi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Dây chảy 9ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Sứ đứng gốm 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24quả
4Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
5Cáp đồng bọc 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
6Cáp lực hạ ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
7Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
8Cáp trung tính máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
9Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
10Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17Cái
11Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Cái
12Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
13Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
14Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
15Đầu cốt đồng 2 lỗ 120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông (bu lông dài 12cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Cái
17Nắp chụp cực cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
18Nắp chụp cực cao áp máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
19Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
20Nắp chụp cực chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
21Dây buộc định hình cổ sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6sợi
22Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Ống
23Ống nhựa luồn cáp hạ thế (5m/1 ống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Ống
24Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
26Xà đỡ sứ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
27Giá lắp máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
28Ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
29Giá lắp tủ điện hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
30Giá lắp tủ bùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
31Giá đỡ cáp trên mặt máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
32Thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
33Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
34Biển an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
35Biển tên trạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
36Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cột
X VL3
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0863tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6tấn
Y VL4
1Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ 3 pha
2Lắp đặt Sứ đứng gốm 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24quả sứ
3Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
4Lắp đặt Cáp đồng bọc 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
5Lắp đặt Cáp lực hạ ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
6Lắp đặt Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
7Lắp đặt Cáp trung tính máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
8Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
9Lắp đặt Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,710 cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,510 cái
11Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,410 cái
12Lắp đặt Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 cái
13Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,310 cái
14Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ 120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,110 cái
15Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1871tấn
16Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0607tấn
17Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0485tấn
18Lắp đặt Giá lắp máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2558tấn
19Lắp đặt Ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1872tấn
20Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0281tấn
21Lắp đặt Giá lắp tủ bùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0281tấn
22Lắp đặt Giá đỡ cáp trên mặt máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0233tấn
23Lắp đặt Thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0222tấn
24Lắp đặt Biển an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
25Lắp đặt Biển tên trạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
27Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Vị trí
Z Phần đường dây không hạ thế
AA VL1
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chuyến
AB VL2
1Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (độ võng 3%)+11m lèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,71m
2Kẹp xiết KX-ABC-4x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
3Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Bịt đầu cáp dây vặn xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
5Đầu cốt xử lý AM120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Cột bê tông ly tâm 8,5m, đường kính ngọn cột 190mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13Cột
8Gông cho cột ly tâm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
9Gông cho cột ly tâm đúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
AC VL3
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4394tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,05tấn
AD VL4
1Lắp đặt Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (độ võng 3%)+11m lèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2647km
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m, đường kính ngọn cột 190mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cột
3Lắp đặt Gông cho cột ly tâm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
4Lắp đặt Gông cho cột ly tâm đúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
5Đầu cốt đồng nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 cái
6Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
AE PHẦN 2: PHẦN XÂY DỰNG (TT 10)
AF Phần đường cáp ngầm và ĐDK trung thế
1Móng cột BTLT đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5móng
2Móng cột BTLT đúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3móng
AG Phần trạm biến áp
1Móng cột trạm liền khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Móng
2Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Vị trí
AH Phần đường dây không hạ thế
1Móng cột BTLT đơn dưới đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5móng
2Móng cột BTLT đúp dưới đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4móng
3Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
AI PHẦN 3: PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
AJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45chuỗi
2Thí nghiệm sứ đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Mẫu
4Thí nghiệm tiếp đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
AK HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cáp hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
AL TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
3Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm cáp hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3sợi
AM PHẦN 4: PHẦN THIẾT BỊ
AN TRẠM BIẾN ÁP
AO THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
2Tủ điện hạ thế 400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Chống sét van 3 pha 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế dung lượng 25kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Thiết bị đo xa cho công tơ điện tử 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Vận chuyển thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chuyến
AP LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM
1Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
2Tủ điện hạ thế 400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Chống sét van 3 pha 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế dung lượng 25kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Thí nghiệm tụ bù hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tụ
AQ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AR THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van 3 pha 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Vận chuyển thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chuyến
AS LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van 3 pha 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp điện, cấp thoát nước, san nền, đường giao thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ+VSLĐ): 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Dụng cụ thiết bị đo thử điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Ô tô tải có cần cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->