Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353451-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210352337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 13:49:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,184,965,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,097 100m3
3 Đất thịt mua (đắp lề + taluy), K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,412 m3
4 Đắp đất nền đường K=0,9 (tận dụng đất đào cống + hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,245 m3
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 100m3
6 Tấm nilon tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,589 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,432 tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường thép dẹp dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,88 kg
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 100m2
10 Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,471 m3
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
12 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 m3
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 400x600x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tấm biển tên đường 400x600x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn 875x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Tấm biển báo phảng quang tròn 875x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Tấm biển báo phảng quang cạnh tam giác 875x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấm
19 Trụ biển báo Þ 90x2,5mm, L=3,05m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
20 Trụ biển báo Þ 90x2,5mm, L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,081 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,222 100m3
24 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m3
25 Trãi tấm nilon tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
26 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,482 m3
27 Đổ BT đá 1x2 Mác 250 - đai, nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,672 m3
28 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,606 m3
29 Đổ BT đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7055 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,466 100m2
32 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 tấn
33 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 tấn
34 Thép hình L90x90x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,68 kg
35 Thép hình L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,39 kg
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
37 Lắp đặt nắp hố ga, đan rảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cái
38 Lắp đặt bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
39 Lắp đặt đai hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
40 Lắp đặt ống nhựa Þ315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->