Gói thầu: Thi công công trình: Tháo dỡ nhà khoa nội cũ và các công trình phụ trợ -Trung tâm y tế huyện Tân Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368940-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
Tên gói thầu Thi công công trình: Tháo dỡ nhà khoa nội cũ và các công trình phụ trợ -Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210366444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:09:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 447,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ KHOA NỘI (CŨ)
1 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, dây dẫn điện, ổ cắm công tắc các loại, thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,064 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,4 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6793 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3627 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5728 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1239 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,0583 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0923 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6793 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6793 tấn
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8838 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1018 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1018 100m3
15 Lưới chắn bụi công trình lân cận Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,428 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2281 100m2
B PHÁ DỠ NHÀ MASSAGE + NHÀ CẦU
1 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, dây dẫn điện, ổ cắm công tắc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2106 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6883 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8848 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2723 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4238 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4371 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4371 100m3
C THÁO DỠ ỐNG KHÓI LÒ ĐỐT RÁC
1 Ca cẩu nâng người tháo dỡ cấu kiện ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Nhân công tháo dỡ, thu hồi dây cáp neo, tháo dỡ bệ đỡ và quạt... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
3 Tháo dỡ cấu kiện ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
4 Di chuyển kết cấu lò đốt đến vị trí tập kết, cự ly vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 CT
D PHÁ DỠ NHÀ ĐỐT RÁC THỦ CÔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,055 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6956 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4903 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 100m3
E PHÁ DỠ NHÀ ĐỐT RÁC CÔNG NGHIỆP + CỔNG KHU XLNT
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3425 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2672 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5924 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8708 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2321 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 100m3
11 Lưới chắn bụi công trình lân cận Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m3
F PHÁ DỠ NHÀ THAN + NHÀ ĐẶT TỦ BẢO QUẢN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,384 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,003 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3931 m3
4 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0636 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2642 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,385 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4355 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4355 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6321 m3
11 Bạt dứa chống mất nước xi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6422 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2642 m3
13 Lưới chắn bụi công trình lân cận Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,54 m2
14 Di chuyển 02 tủ bảo quản công nghiệp từ vị trí nhà than cũ đến vị trí tiếp giáp nhà đại thể mới xây (Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, thu hồi gas, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
G SỬA CHỮA GÓC NHÀ PHƠI ĐỒ
1 Nhân công tháo dỡ + cắt mái nhựa chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1741 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9859 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5091 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9007 m2
8 Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,727 m2
9 Sản xuất vách thưng tôn, khung xương thép hộp mạ kẽm KT 40x40x1.4, tôn 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 m3
H PHÁ DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ KHO HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,398 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6084 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8184 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9239 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1167 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1972 m3
8 Ca máy bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 100m3
I THÁO DỠ BÁN MÁI TRƯỚC KHO DƯỢC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,21 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
3 Nhân công vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
J THÁO DỠ NHÀ VÒM + BÁN MÁI
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3253 tấn
3 Nhân công vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,225 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4569 tấn
6 Nhân công vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
K THÁO DỠ THANG BỘ LÊN NHÀ MỔ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4753 tấn
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
4 Nhân công vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
L PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ SAU NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,2109 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3822 tấn
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m2
4 Nhân công vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->