Gói thầu: Dịch vụ xe ô tô đi điều tra, khảo sát và hội trường hội thảo (thuê xe, hội trường, banner, thiết bị, nước uống)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328488-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học môi trường |
| Tên gói thầu | Dịch vụ xe ô tô đi điều tra, khảo sát và hội trường hội thảo (thuê xe, hội trường, banner, thiết bị, nước uống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 11:23:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê xe đi điều tra, khảo sát tại 4 tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Lào Cai. | - Xe ô tô phục vụ cho đoàn công tác 06 người. - Đưa đón đoàn đi công tác tại Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Lào Cai. - Xe luôn túc trực sẵn sàng đưa đón đại biểu bất cứ lúc nào; đưa đón đại biểu trong khoảng 200km/ngày x 13 ngày. | Ngày | 13 | |
| 2 | Thuê xe đi điều tra, khảo sát tại 4 tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế | - Xe ô tô phục vụ cho đoàn công tác 06 người. - Đưa đón đoàn đi công tác tại Hà Nội, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế. - Xe luôn túc trực sẵn sàng đưa đón đại biểu bất cứ lúc nào; đưa đón đại biểu trong khoảng 200km/ngày x 14 ngày. | Ngày | 14 | |
| 3 | Thuê xe đi điều tra, khảo sát tại tỉnh Bình Thuận, Lâm Đồng, Đăk Nông | - Xe ô tô phục vụ cho đoàn công tác 06 người. - Đưa đón đoàn đi công tác tại tỉnh Bình Thuận, Lâm Đồng, Đăk Nông. - Xe luôn túc trực sẵn sàng đưa đón đại biểu bất cứ lúc nào; đưa đón đại biểu trong khoảng 200km/ngày x 09 ngày. | Ngày | 9 | |
| 4 | Thuê xe đi điều tra, khảo sát tại thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và Tây Ninh | - Xe ô tô phục vụ cho đoàn công tác 06 người. - Đưa đón đoàn đi công tác tại thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và Tây Ninh. - Xe luôn túc trực sẵn sàng đưa đón đại biểu bất cứ lúc nào; đưa đón đại biểu trong khoảng 200km/ngày x 11 ngày. | Ngày | 11 | |
| 5 | Thuê xe đi điều tra, khảo sát cho 01 vụ việc cụ thể | - Xe ô tô phục vụ cho đoàn công tác 06 người. - Đưa đón đoàn đi công tác tại Hà Nội – tỉnh điều tra, khảo sát. - Xe luôn túc trực sẵn sàng đưa đón đại biểu bất cứ lúc nào; đưa đón đại biểu trong khoảng 200km/ngày x 05 ngày. | Ngày | 5 | |
| 6 | Hội trường tổ chức hội thảo tại Đà Nẵng | Hội trường tại khách sạn ≥3 sao nằm ở mặt đường chính của trung tâm thành phố, có diện tích trên 350m2. Phòng hội thảo cho 80-100 chỗ ngồi - Có ghế và bàn kê kiểu chữ U hoặc lớp học, - Có hệ thống điều hòa hoạt động - Có hệ thống ánh sáng và nhiều ổ cắm - Có biển chỉ dẫn phòng Hội thảo. - Có 02 bàn đăng ký đại biểu. - Có bàn chủ trì Hội thảo: 03 ghế, 03 biển tên - Có biển tên trên bàn chủ trì. - Hội trường phải được trang trí phù hợp: Bục phát biểu, hoa tươi trang trí. - Tại mỗi bàn có phục vụ sẵn: nước tinh khiết (đựng trong bình inox hoặc thủy tinh, không sử dụng đồ nhựa), cốc uống. - Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ. - Có chỗ để xe rộng rãi cho cả ô tô và xe máy - Có sân khấu, có bục phát biểu - Có sảnh chờ tổ chức giải khát giữa giờ có ít nhất - Hệ thống camera giám sát trong phòng họp - Có mặt sân khấu treo banner kích thước từ 15m2 - Hệ thống âm thanh tốt, nghe tiếng rõ ràng, không xảy ra hiện tượng vang dội, không có các tạp âm tối thiểu bao gồm: 10 loa Line Array active DBK 4 loa Sup 2 loa Monitor 6 míc không dây 1 Minidisc 1 Mixer Bàn điều khiển, hệ thống cáp nối âm thanh đồng bộ Hệ thống ánh sáng tiêu chuẩn. | Buổi | 2 | |
| 7 | Banner cho Hội thảo tại Đà Nẵng | Phông hội nghị được thiết kế theo yêu cầu của bên mời thầu, in bạt Hi-flex deghi chống xuyên sáng, mặt sau màu xám, khung sắt hoàn thiện sản phẩm, nhân viên treo và tháo dỡ theo yêu cầu khi kết thúc, đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt. Kích thước tối thiểu 15m2. | Cái | 1 | |
| 8 | Máy chiếu, màn chiếu phục vụ Hội tảo tại Đà Nẵng | - Máy chiếu: Cường độ sáng: 10,000 Ansi Lumen. Độ phân giải thực: XGA (1,024 x 768). Độ tương phản: 5.000:1. Độ phóng to hình ảnh: 60 inch - 500 inch (1.94 - 16.76m) (Zoom: Wide), 60 inch - 500 inch (3.19 - 27.16m) (Zoom: Tele). Bóng đèn: 340W UHE x 2. Tuổi thọ: 3.500 giờ. Chỉnh lệch hình: +/- 30 độ dọc, +/- 20 độ ngang. Lens shift: +/- 56 độ dọc, +/- 6 độ ngang. Trình chiếu không dây (Wireless LAN) (Optinal Wireless Card). Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN (cổng RJ45). Khởi động trong 20 giây và tắt máy nhanh (Quick start and instant off). Cổng kết nối : LAN, HDMI IN, COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, SERIAL IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT; - Màn chiếu: Màn chiếu sáng đều, có thể di dộng được. - Nhân viên đảm bảo lắp đặt và vận hành ổn định. | Buổi | 2 | |
| 9 | Giải khát giữa giờ cho đại biểu tham dự Hội thảo tại Đà Nẵng | - 1 suất/người bao gồm: Quả theo mùa 03 loại; trà, cà phê, nước lọc; bánh ngọt - Phục vụ sẵn sàng từ giữa cho đến hết Hội thảo. | Người | 140 | |
| 10 | Xe ô tô đưa đón Ban tổ chức và chuyên gia: Hà Nội – Nội Bài (2 chiều); và Sân Bay Đà Nẵng - thành phố (2 chiều) | - Xe ô tô 16 chỗ đưa đón Ban tổ chức và chuyên gia - Hành trình: Nội thành thành phố Hà Nội - Sân bay Nội Bài (2 chiều); và Sân bay Đà Nẵng - thành phố Đà Nẵng (2 chiều). - Xe luôn túc trực sẵn sàng đưa đón khách bất cứ lúc nào. | xe | 4 | Trọn gói |
| 11 | Hội trường tổ chức hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh | Hội trường tại khách sạn ≥3 sao nằm ở mặt đường chính khu vực Quận 1, có diện tích trên 350m2. Phòng hội thảo cho 80-100 chỗ ngồi - Có ghế và bàn kê kiểu chữ U hoặc lớp học, - Có hệ thống điều hòa hoạt động - Có hệ thống ánh sáng và nhiều ổ cắm - Có biển chỉ dẫn phòng Hội thảo. - Có 02 bàn đăng ký đại biểu. - Có bàn chủ trì Hội thảo: 03 ghế, 03 biển tên - Có biển tên trên bàn chủ trì. - Hội trường phải được trang trí phù hợp: Bục phát biểu, hoa tươi trang trí. - Tại mỗi bàn có phục vụ sẵn: nước tinh khiết (đựng trong bình inox hoặc thủy tinh, không sử dụng đồ nhựa), cốc uống. - Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ. - Có chỗ để xe rộng rãi cho cả ô tô và xe máy - Có sân khấu, có bục phát biểu - Có sảnh chờ tổ chức giải khát giữa giờ có ít nhất - Hệ thống camera giám sát trong phòng họp - Có mặt sân khấu treo banner kích thước từ 15m2 - Hệ thống âm thanh tốt, nghe tiếng rõ ràng, không xảy ra hiện tượng vang dội, không có các tạp âm tối thiểu bao gồm: 10 loa Line Array active DBK 4 loa Sup 2 loa Monitor 6 míc không dây 1 Minidisc 1 Mixer Bàn điều khiển, hệ thống cáp nối âm thanh đồng bộ Hệ thống ánh sáng tiêu chuẩn. | Buổi | 2 | |
| 12 | Banner cho Hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh | Phông hội nghị được thiết kế theo yêu cầu của bên mời thầu, in bạt Hi-flex deghi chống xuyên sáng, mặt sau màu xám, khung sắt hoàn thiện sản phẩm, nhân viên treo và tháo dỡ theo yêu cầu khi kết thúc, đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt. Kích thước tối thiểu 15m2. | Cái | 1 | |
| 13 | Máy chiếu, màn chiếu cho Hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh | - Máy chiếu: Cường độ sáng: 10,000 Ansi Lumen. Độ phân giải thực: XGA (1,024 x 768). Độ tương phản: 5.000:1. Độ phóng to hình ảnh: 60 inch - 500 inch (1.94 - 16.76m) (Zoom: Wide), 60 inch - 500 inch (3.19 - 27.16m) (Zoom: Tele). Bóng đèn: 340W UHE x 2. Tuổi thọ: 3.500 giờ. Chỉnh lệch hình: +/- 30 độ dọc, +/- 20 độ ngang. Lens shift: +/- 56 độ dọc, +/- 6 độ ngang. Trình chiếu không dây (Wireless LAN) (Optinal Wireless Card). Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN (cổng RJ45). Khởi động trong 20 giây và tắt máy nhanh (Quick start and instant off). Cổng kết nối : LAN, HDMI IN, COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, SERIAL IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT; - Màn chiếu: Màn chiếu sáng đều, có thể di dộng được. - Nhân viên đảm bảo lắp đặt và vận hành ổn định | Buổi | 2 | |
| 14 | Giải khát giữa giờ cho đại biểu tham dự Hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh | - 1 suất/người bao gồm: Quả theo mùa 03 loại; trà, cà phê, nước lọc; bánh ngọt - Phục vụ sẵn sàng từ giữa cho đến hết Hội thảo. | Người | 140 | |
| 15 | Xe ô tô đưa đón Ban tổ chức và chuyên gia: Hà Nội – Nội Bài (2 chiều); và Sân bay Tân Sơn Nhất - thành phố (2 chiều) | - Xe ô tô 16 chỗ đưa đón Ban tổ chức và chuyên gia - Hành trình: Nội thành thành phố Hà Nội - Sân bay Nội Bài (2 chiều); và Sân bay Tân Sơn Nhất - thành phố Hồ Chí Minh (2 chiều). - Xe luôn túc trực sẵn sàng đưa đón khách bất cứ lúc nào. | Xe | 4 | Trọn gói |
| 16 | Hội trường tổ chức hội thảo tại Hà Nội | Hội trường tại khách sạn ≥3 sao nằm ở mặt đường chính khu vực nội thành, có diện tích trên 350m2. Phòng hội thảo cho 80-100 chỗ ngồi - Có ghế và bàn kê kiểu chữ U hoặc lớp học, - Có hệ thống điều hòa hoạt động - Có hệ thống ánh sáng và nhiều ổ cắm - Có biển chỉ dẫn phòng Hội thảo. - Có 02 bàn đăng ký đại biểu. - Có bàn chủ trì Hội thảo: 03 ghế, 03 biển tên - Có biển tên trên bàn chủ trì. - Hội trường phải được trang trí phù hợp: Bục phát biểu, hoa tươi trang trí. - Tại mỗi bàn có phục vụ sẵn: nước tinh khiết (đựng trong bình inox hoặc thủy tinh, không sử dụng đồ nhựa), cốc uống. - Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ. - Có chỗ để xe rộng rãi cho cả ô tô và xe máy - Có sân khấu, có bục phát biểu - Có sảnh chờ tổ chức giải khát giữa giờ có ít nhất - Hệ thống camera giám sát trong phòng họp - Có mặt sân khấu treo banner kích thước từ 15m2 - Hệ thống âm thanh tốt, nghe tiếng rõ ràng, không xảy ra hiện tượng vang dội, không có các tạp âm tối thiểu bao gồm: 10 loa Line Array active DBK 4 loa Sup 2 loa Monitor 6 míc không dây 1 Minidisc 1 Mixer Bàn điều khiển, hệ thống cáp nối âm thanh đồng bộ Hệ thống ánh sáng tiêu chuẩn. | Buổi | 2 | |
| 17 | Banner cho Hội thảo cho Hội thảo tại Hà Nội | Phông hội nghị được thiết kế theo yêu cầu của bên mời thầu, in bạt Hi-flex deghi chống xuyên sáng, mặt sau màu xám, khung sắt hoàn thiện sản phẩm, nhân viên treo và tháo dỡ theo yêu cầu khi kết thúc, đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt. Kích thước tối thiểu 15m2. | Cái | 1 | |
| 18 | Máy chiếu, màn chiếu cho Hội thảo tại Hà Nội | - Máy chiếu: Cường độ sáng: 10,000 Ansi Lumen. Độ phân giải thực: XGA (1,024 x 768). Độ tương phản: 5.000:1. Độ phóng to hình ảnh: 60 inch - 500 inch (1.94 - 16.76m) (Zoom: Wide), 60 inch - 500 inch (3.19 - 27.16m) (Zoom: Tele). Bóng đèn: 340W UHE x 2. Tuổi thọ: 3.500 giờ. Chỉnh lệch hình: +/- 30 độ dọc, +/- 20 độ ngang. Lens shift: +/- 56 độ dọc, +/- 6 độ ngang. Trình chiếu không dây (Wireless LAN) (Optinal Wireless Card). Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN (cổng RJ45). Khởi động trong 20 giây và tắt máy nhanh (Quick start and instant off). Cổng kết nối : LAN, HDMI IN, COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, SERIAL IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT; - Màn chiếu: Màn chiếu sáng đều, có thể di dộng được. - Nhân viên đảm bảo lắp đặt và vận hành ổn định. | Buổi | 2 | |
| 19 | Giải khát giữa giờ cho đại biểu tham dự Hội thảo tại Hà Nội | - 1 suất/người bao gồm: Quả theo mùa 03 loại; trà, cà phê, nước lọc; bánh ngọt - Phục vụ sẵn sàng từ giữa cho đến hết Hội thảo. | Người | 140 | |
| 20 | Hội trường tổ chức hội thảo tại cộng đồng dân cư | Hội trường tại khách sạn nằm ở mặt đường chính khu vực trung tâm, có diện tích trên 350m2. Phòng hội thảo cho 50-60 chỗ ngồi - Có ghế và bàn kê kiểu chữ U hoặc lớp học, - Có hệ thống điều hòa hoạt động - Có hệ thống ánh sáng và nhiều ổ cắm - Có biển chỉ dẫn phòng Hội thảo. - Có 02 bàn đăng ký đại biểu. - Có bàn chủ trì Hội thảo: 03 ghế, 03 biển tên - Có biển tên trên bàn chủ trì. - Hội trường phải được trang trí phù hợp: Bục phát biểu, hoa tươi trang trí. - Tại mỗi bàn có phục vụ sẵn: nước tinh khiết (đựng trong bình inox hoặc thủy tinh, không sử dụng đồ nhựa), cốc uống. - Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ. - Có chỗ để xe rộng rãi cho cả ô tô và xe máy - Có sân khấu, có bục phát biểu - Có sảnh chờ tổ chức giải khát giữa giờ có ít nhất - Hệ thống camera giám sát trong phòng họp - Có mặt sân khấu treo banner kích thước từ 15m2 - Hệ thống âm thanh tốt, nghe tiếng rõ ràng, không xảy ra hiện tượng vang dội, không có các tạp âm tối thiểu bao gồm: 10 loa Line Array active DBK 4 loa Sup 2 loa Monitor 6 míc không dây 1 Minidisc 1 Mixer Bàn điều khiển, hệ thống cáp nối âm thanh đồng bộ Hệ thống ánh sáng tiêu chuẩn | Buổi | 2 | |
| 21 | Banner cho Hội thảo tổ chức tại cộng đồng dân cư | Phông hội nghị được thiết kế theo yêu cầu của bên mời thầu, in bạt Hi-flex deghi chống xuyên sáng, mặt sau màu xám, khung sắt hoàn thiện sản phẩm, nhân viên treo và tháo dỡ theo yêu cầu khi kết thúc, đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt. Kích thước tối thiểu 15m2. | Cái | 1 | |
| 22 | Máy chiếu, màn chiếu phục vụ cho Hội thảo tại cộng đồng dân cư | - Máy chiếu Cường độ sáng: 10,000 Ansi Lumen. Độ phân giải thực: XGA (1,024 x 768). Độ tương phản: 5.000:1. Độ phóng to hình ảnh: 60 inch - 500 inch (1.94 - 16.76m) (Zoom: Wide), 60 inch - 500 inch (3.19 - 27.16m) (Zoom: Tele). Bóng đèn: 340W UHE x 2. Tuổi thọ: 3.500 giờ. Chỉnh lệch hình: +/- 30 độ dọc, +/- 20 độ ngang. Lens shift: +/- 56 độ dọc, +/- 6 độ ngang. Trình chiếu không dây (Wireless LAN) (Optinal Wireless Card). Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN (cổng RJ45). Khởi động trong 20 giây và tắt máy nhanh (Quick start and instant off). Cổng kết nối : LAN, HDMI IN, COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, SERIAL IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT; - Màn chiếu: Màn chiếu sáng đều, có thể di dộng được. - Nhân viên đảm bảo lắp đặt và vận hành ổn định. | Buổi | 2 | |
| 23 | Giải khát giữa giờ cho đại biểu tham dự Hội thảo tại cộng đồng dân cư | - 1 suất/người bao gồm: Quả theo mùa 03 loại; trà, cà phê, nước lọc; bánh ngọt - Phục vụ sẵn sàng từ giữa cho đến hết Hội thảo. | Người | 80 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có trụ sở chính tại Hà Nội, có văn phòng đại diện tại miền Trung và miền Nam.
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tổ chức hội nghị hoặc diễn đàn ở Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
(i) số lượng hợp đồng là 10, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.400.000đồng (Một trăm sáu mươi hai triệu, bốn trăm ngàn đồng).
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 10, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.400.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 1.624.000.000 đồng (Một tỷ, sáu trăm hai mươi tư triệu đồng chẵn).
Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 6 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo cho các cơ quan nhà nước cấp Trung ương trở lên trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng tương tự về tổ chức khảo sát, hội thảo tại các tỉnh có tính chất tương tự với nội dung gói thầu trên, thực hiện trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.624.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi