Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321943-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210154065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 09:22:00 đến ngày 2021-03-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,955,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Đào móng cột điện cũ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,39 1m³
2 Hạ cáp dây điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,06 km/dây
3 Hạ cột điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
4 Đào móng cột điện, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,03
5 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,21
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ điện, đường kính ≤10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
7 Bê tông móng cột điện đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,39
8 Lắp đặt cáp dây điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,06 km/dây
9 Lắp đặt cột điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
10 Đắp đất trả đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,64
11 Vận chuyển đất và xà bần đổ xa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,53 m3/km
B Nền đường
1 Vét hữu cơ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.262,74
2 Vận chuyển đất đổ thải Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.262,74 m3/km
3 Đào nền đường và đào khuôn đường, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 664,69
4 Đào rãnh, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 184,14
5 Đào xúc đất về để đắp, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 54,22
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 54,22 m3/km
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 865,29
C Nền đường
1 Đào xúc đất để đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.564,76
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.564,76 m3/km
3 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.348,93
4 Trồng đá chẻ KT (15x20x25) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 47,55
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.426,04
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.472,87
7 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3.023,56
8 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4.449,6
D Công trình thoát nước
1 Đào móng cống, đào dẫn dòng, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 134,34
2 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 11,83
3 Cốt thép tấm đan , gối đan d Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,248 tấn
4 Cốt thép tấm đan d>10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,327 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 42,44
6 Ván khuôn gối đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 75,95
7 Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9,74
8 Bê tông xi măng gối đan đá 1x2 mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9,74
9 Xây đá hộc thân, tường đầu, tường cánh cống vữa XM mác 100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 67,93
10 Lắp đặt tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 76 cấu kiện
11 Trát vữa phần lộ thiên và đáy cống vữa M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 82,6
12 Trát VXM M100 dày 1cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,56
13 Đắp trả đất móng cống bằng đầm cầm tay Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13
E An toàn giao thông
1 Đào móng đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,51
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác 70x70 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
3 Thép chống xoay d14mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12,6 kg
4 Bê tông móng đá 1x2 mác 150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,51
5 Vận chuyển đất đổ xa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,51 m3/km
F Thuế Tài nguyên và Phí bảo bệ môi trường
1 Thuế Tài nguyên Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.618,98 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.618,98 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.933E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.86E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.369.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->