Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 10:25:00 đến ngày 2021-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 588,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo trong lớn | 360 | cuồn | Nhãn hiệu No Brand màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Bìa 100 lá | 120 | cái | Nhãn hiệu Giai Phát, bìa nhựa đục, bên trong 100 lá đựng giấy a4, kích thước 25 x 35cm, độ dày 5cm (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Bìa 3 dây 15F ( bóng láng ) / dày, góc sắt | 400 | cái | nhãn hiệu No Brand bìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 bìa, bìa bên ngoài có lớp keo chống thấm nước, chống ẩm (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Bìa giấy Thái A4 dầy (không mùi) | 30 | gram | bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, không có mùi, có hoa văn ( màu xanh, vàng, hồng ) (hoặc tương đương) | ||
| 5 | Bìa giấy Thái A4 dầy (có mùi thơm) | 40 | gram | bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, có mùi thơm ( màu xanh, vàng, hồng ) (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bìa kiếng A4 (đóng tập) | 10 | gram | nhãn hiệu Van Son, kích thước 220 x 310 mm (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Cây bấm số 10 (SDI) | 70 | cây | hiệu SDI 1104 sử dụng kim bấm số 10, khả năng bấm được khoản 20 tờ giấy (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Cây bấm lớn KW- TRIO 50LA | 6 | cây | có thể bấm được khoản 200 tờ giấy, dùng được kim bấm 23/6 đến 23/24 (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Cây bấm kim cán dài KWTrio 590 - SP358 | 12 | cây | có cán dài, có thể bấm được khoản 20 tờ giấy sử dụng được cho kim bấm từ 24/6 (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Dạ quang Thiên Long HL02 | 40 | cây | thân vuông, màu mực tươi sáng, độ phản quang cao, không lem nét chữ khi đánh dấu (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Dao rọc giấy SDI | 30 | cây | nhãn hiệu SDI No. 0426 vỏ bọc bằng nhựa cứng, lưỡi dao sắc bén (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Dây thun khoanh (trung, lớn, nhỏ) | 40 | kg | nhãn hiệu 777 Hạnh Thông, màu vàng, dẻo dai, bọc 500gram (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Ghim bấm số 10 (SDI) | 1.800 | hộp | hiệu SDI No. 10 STAPLES ( 1000 PCS ) 20 BXS bấm được khoản 20 tờ giấy (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Giấy A4 (One) | 600 | gram | giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, bề mặt trơn mịn (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Giấy A4 (IXORA) | 1.800 | gram | giấy photo a4 Ixora , định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1gram, (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Giấy A5 (IXORA) | 2.500 | gram | giấy khổ a5, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, định lượng 70gsm (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Giấy A5 (One) | 360 | gram | khổ a5, giấy màu trắng đẹp, 500 tờ trong 1 gram bề mặt trơn láng mịn, định lượng 70gsm (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Giấy Ford A4 (màu) | 50 | gram | khổ giấy a4 màu xanh nhạt, màu hồng, 70 gsm, 500 tờ trong 1gram, (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Giấy Ford A5 (màu) | 480 | gram | khổ giấy a5 màu hồng, 500 tờ 1 gram, định lượng 70gsm (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Giấy in liên tục A4 | 20 | thùng | hiệu Liên Sơn khổ A4, 1 liên (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Giấy in nhiệt Sakura (nhỏ) | 1.200 | cuộn | hiệu SAKURA, đường kính 45mm, dài 80mm, gói giấy bạc cách nhiệt có dán tem 2 đầu (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Giấy Notes Unc nhỏ | 60 | xấp | hiệu UNC, kích thước 76.2 x 50.8 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Giấy Notes Unc trung | 60 | xấp | hiệu UNC, kích thước 76.2 x 76.2 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng (hoặc tương đương) | ||
| 24 | Giấy Notes Unc lớn | 200 | xấp | hiệu UNC, kích thước 76.2 x 127 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Hồ dán (Bến Nghé) | 4.800 | chai | thể tích 30ml, có độ dính cao, mau khô, màu trắng trong lỏng dễ sử dụng (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Kéo lớn | 40 | cây | nhãn hiệu Zhen Tian, độ dài 20cm, cán bằng nhựa cứng (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 15 | 200 | Hộp | loại 15mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt, (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 25 | 100 | Hộp | loại 125mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt(hoặc tương đương) | ||
| 29 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 51 | 100 | Hộp | loại 51mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Kẹp giấy inox (Van Son) | 240 | hộp | C62 hình tam giác, kim loại chất lượng tốt, chống gỉ (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Kim bấm 24/6 SDI | 60 | hộp | hiệu SDI No.3 có độ cứng độ bền cao không bị bung rời (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Kìm gỡ kim Eagle 1039 / KW 5093 | 60 | cây | thương hiệu Eagle, chất liệu inox, tay cầm dài (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Mực dấu Sao đỏ (tốt) | 120 | Chai | hiệu Sao Đỏ, có màu đỏ đậm vừa phải, không lem, bền màu đậm nét (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Mực dấu Shiny (xanh, đỏ) | 60 | Chai | hiệu Shiny, dung tích 28ml/lọ (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Pin con ó đại | 50 | cục | màu vàng, năng lượng ổn định, không bị rò rỉ (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Pin con ó tiểu | 1.200 | cục | màu đỏ, cỡ pin AA, điện thế 1.5v (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Pin Panasonic 2A Đỏ | 300 | cục | cỡ pin AA màu đỏ, 1.5v (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Pin Panasonic 3A (remost) | 600 | cục | cỡ pin AAA, 1.5v (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Pin Panasonic lớn | 120 | cục | hãng panasonic Hyper 1.5v (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Sáp điếm tiền | 80 | cục | hiệu SANLIH hộp tròn dạng sáp (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Sổ caro 23 x 33 (200-300 trang Tiến Phát) | 60 | cuốn | hiệu Tiến Phát, kích thước 23 x 33 cm, loại 200 trang đến 300 trang bìa cứng bóng (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Sơ mi lá A4 | 600 | cái | chất liệu PVC chống thấm nước, bề mặt trong suốt (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Sơ mi nút (LD-209F) | 600 | cái | chất liệu nhựa chống thấm nước, có nút cài bề mặt trong, kích thước 26 x 35cm (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Tập 100 trang (Tân Tiến) | 350 | cuốn | bìa cứng 2 mặt, làm từ chất liệu thiên nhiên, 70gsm, kích thước 15,5 x 20,5 cm (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Tập 200 trang (Tân Tiến) | 350 | cuốn | bìa cứng 2 mặt, làm từ chất liệu thiên nhiên, 70gsm, kích thước 15,5 x 20,5 cm (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Thước kẻ 3 tấc ( Thiên Long ) | 50 | cây | chất liệu mũ dẻo, dài 30cm (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Viết bảng (Thiên Long) | 240 | cái | viết bảng trắng WB-03, thân trụ tròn, dễ dàng lau sạch sau khi viết lên bảng (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Viết lông kim (Thiên Long) | 600 | cây | viết có thiết kế 2 đầu, kiểu dáng thon gọn, màu mực đậm tốt có độ dính cao (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Viết Thiên Long 027 | 15.000 | cây | viết thiên long 0.5mm, thiết kế nhựa trong (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Viết xóa nước(Thiên Long) | 120 | cây | bút xóa CP-02 thể tích 12ml (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Viết cắm bàn (Thiên Long) | 150 | cây | có thiết kế 2 viết trên 1 đế cắm, dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi (hoặc tương đương) | ||
| 52 | viết chì 2B | 100 | cây | hiệu STAEDTLER, thân gỗ thon dài, màu mực đậm nét, có một đầu gôm (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Viết chì khúc | 60 | cây | hiệu BATOS NP-B111, thân trong có một đầu gôm có nắp đậy, lõi viết có 11 khúc màu chì đậm nét (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Máy tính Casio HL122TV | 5 | cái | thương hiệu CASIO, kích thước 141 x 77 mm (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi