Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314024-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 80% từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn phường, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 19:54:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,399,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Ván khuôn cọc Theo HSTK 21,6361 100m2
2 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK 180,1891 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK Theo HSTK 5,8328 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK Theo HSTK 19,4425 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Theo HSTK 0,3409 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK 10,5545 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK 10,5545 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Theo HSTK 450,4726 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng- cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK 45,0473 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Theo HSTK 450,4726 1 cấu kiện
11 Mua cọc dẫn về ép âm ( Đã bao gồm vận chuyển về chân công trình) Theo HSTK 3 cọc
12 Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm-đất cấp II Theo HSTK 28,75 100m
13 Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp 2 Theo HSTK 0,625 100m
14 Nối cọc vuông, KT 25x25 cm Theo HSTK 375 1 mối nối
15 Đập đầu cọc bê tông Theo HSTK 3,9063 m3
16 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông Theo HSTK 3 lần TN
17 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Theo HSTK 2,0502 100m3
18 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK 10,7904 m3
19 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSTK 16,1834 m3
20 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK 1,4637 100m2
21 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 51,438 m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 2,1601 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSTK 0,0751 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSTK 4,3174 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo HSTK 1,7061 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 44,466 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 2,724 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính Theo HSTK 1,035 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính Theo HSTK 1,1326 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18mm Theo HSTK 6,4706 tấn
31 Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSTK 44,5343 m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,7194 100m3
33 Vận chuyển đất đào đổ đi, ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK 1,4387 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Theo HSTK 1,4387 100m3
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 2,4041 100m3
36 Mua đất về đắp Theo HSTK 271,6653 m3
37 Vận chuyển đất về đắp, ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK 2,7167 100m3
38 Vận chuyển đất về đắp 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo HSTK 2,7167 100m3
39 Vận chuyển đất về đắp 23km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo HSTK 2,7167 100m3
40 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 36,9009 m3
B Phần kết cấu
1 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 29,2248 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Theo HSTK 4,7952 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 1,8156 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 1,4389 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo HSTK 6,2886 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 82,9616 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 6,8897 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo HSTK 3,4943 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo HSTK 6,2073 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo HSTK 5,2718 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK 10,7738 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 15,0814 tấn
13 Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 106,5704 m3
14 Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 3,8808 m3
15 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK 0,699 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK 0,3871 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Theo HSTK 0,1237 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 10,7993 m3
19 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 1,0964 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo HSTK 1,4003 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Theo HSTK 0,5282 tấn
22 Bê tông giằng thu hồi, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 1,8767 m3
23 Ván khuôn giằng thu hồi Theo HSTK 0,3412 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính Theo HSTK 0,2595 tấn
C Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo HSTK 256,7439 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo HSTK 33,781 m3
3 Tấm tôn đậy nắp thăm KT : 0,75*0,75 Theo HSTK 1 cái
4 Thép làm thang lên mái D18 Theo HSTK 16 kg
5 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao Theo HSTK 23,6429 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 15,5426 m3
7 Bê tông lót nền bục giảng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 8,6348 m3
8 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo HSTK 3,1482 m3
9 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo HSTK 12,3396 m3
10 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao Theo HSTK 3,4021 m3
11 Bê tông giằng lan can, lam che nắng, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 5,6096 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam che nắng Theo HSTK 0,9909 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam che nắng đường kính Theo HSTK 0,1133 tấn
14 Xây bậc cầu thang bộ, gạch không nung đặc, 6,5x10,5x22, cao Theo HSTK 2,97 m3
15 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 2,543 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 159,1006 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,543 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 4,5806 100m2
19 Tôn úp nóc Theo HSTK 64 m
20 Bulon neo M14 vào GTH liên kết thép L70x70x6mm Theo HSTK 420 cái
21 Bulon M14 liên kết Thép L70x70x6 với Xà gồ: Theo HSTK 420 cái
22 Ke chống bão ( Rải khoảng cách a800) Theo HSTK 660 cái
23 Làm lớp vữa xi măng cát vàng M100, đắp khe lún, PC40 Theo HSTK 0,1 100m2
24 Láng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 84,941 m2
25 Quét Flinkote chống thấm mái Theo HSTK 84,941 m2
26 Trát tường sênô VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK 96,1864 m2
27 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 299,3358 m2
28 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK 130,26 m
29 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK 130,26 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 71,5508 m2
31 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 688,9716 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.077,382 m2
33 Sơn dầm, trần cột, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo HSTK 1.766,3536 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 892,7526 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 892,7526 m2
36 Trát đắp gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK 68,1 m
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 1.548,311 m2
38 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.548,311 m2
39 Trát bậc thang dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 82,38 m2
40 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 82,38 m2
41 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 109,65 m2
42 Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 109,65 m2
43 Lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30x1,1 (Bao gồm cả sơn, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 36 m2
44 Tay vịn cầu thang bằng thép hộp 60x60x2 Theo HSTK 45,4 m
45 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 365,257 m2
46 Sơn trụ, cột, lam đứng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 365,257 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 108,925 m
48 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 374,1784 m2
49 Sơn Lan can, kết cấu che nắng, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 374,1784 m2
50 Đắp các chi tiết hoa văn, trang trí trên kết cấu che nắng Theo HSTK 20 công
51 Công tác ốp gạch vào tường,khu WC, gạch 250x400 mm Theo HSTK 188,748 m2
52 Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2+3 Theo HSTK 52,6797 m2
53 Lát nền, sàn gạch chống trơn 250x250mm Theo HSTK 53,1417 m2
54 Tấm vách ngăn vệ sinh Theo HSTK 10,08 m2
55 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo HSTK 55,5672 m2
56 Trát tường bục giảng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 39,2678 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường bục giảng, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 28,7325 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch KT: 500x500mm Theo HSTK 1.053,174 m2
59 Mua cửa đi về lắp, cửa nhựa, lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngoài. Theo HSTK 113,4 m2
60 Mua cửa đi về lắp, cửa nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay ra ngoài. Theo HSTK 23,4 m2
61 Mua cửa sổ về lắp, cửa nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngoài Theo HSTK 79,8 m2
62 Mua cửa sổ về lắp,cửa nhựa lõi thép gia cường mở hất. Theo HSTK 4,32 m2
63 Mua Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường về lắp đặt. Theo HSTK 33,228 m2
64 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK 1,1977 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 64,7424 1m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 79,8 m2
D Phần tam cấp, bồn hoa
1 Đào móng, đất C2 Theo HSTK 2,2793 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 2,6295 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 6,8592 m3
4 Trát tam cấp, bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 57,7301 m2
5 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo HSTK 29,9512 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ, gạch 60x240mm Theo HSTK 17,1738 m2
7 Đổ đất màu trồng hoa Theo HSTK 5,482 m3
E Phần biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 13,4881 100m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại Theo HSTK 430,9593 m3
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá dăm các loại Theo HSTK 192,8324 m3
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo HSTK 145,7917 tấn
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo HSTK 132,1903 1000 viên
6 Bốc xếp và vận chuyển lên cao thép các loại Theo HSTK 40,5653 tấn
7 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột ( bột đá, bột bả...) Theo HSTK 1,5401 tấn
8 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm tôn lợp mái các loại Theo HSTK 4,5806 100m2
9 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Theo HSTK 16,3136 10m2
10 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Theo HSTK 121,4434 10m2
11 Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá ốp, lát các loại Theo HSTK 4,119 10m2
F Phần rãnh thoát nước, hố ga
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo HSTK 0,6171 100m3
2 Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo HSTK 6,8564 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 9,3737 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK 0,2751 100m2
5 Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo HSTK 13,376 m3
6 Xây hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo HSTK 18,48 m3
7 Trát thành rãnh, trong, thành trong hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 261,68 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,95 Theo HSTK 2,2855 m3
9 Vận chuyển đất đào đổ đi, ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK 0,0457 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Theo HSTK 0,0457 100m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK 6,9105 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,3935 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,3942 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 129 cái
G Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 90 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 45 bộ
3 Lắp đặt Quạt trần Theo HSTK 60 cái
4 Lắp đặt Quạt treo tường Theo HSTK 15 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 24 m
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 42 m
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 4 m
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 27 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK 15 cái
11 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo HSTK 60 cái
12 Lắp đặt hộp âm tường Theo HSTK 96 cái
13 Tủ điện tôn 350x250x170 Theo HSTK 15 hộp
14 Tủ điện tổng 450x600x170 Theo HSTK 3 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK 30 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 500 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 1.450 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 280 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo HSTK 70 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 1.740 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 30 m
23 Máng cáp 25x50 Theo HSTK 30 m
24 Đào móng hào bải tiếp địa, bằng thủ công, đất C3 Theo HSTK 15,4464 m3
25 Gia công kim thu sét chiều dài 1m Theo HSTK 6 cái
26 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Theo HSTK 6 cái
27 Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà Theo HSTK 85 m
28 Kéo rải dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo HSTK 60 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 8 cọc
30 Hộp kiểm tra Theo HSTK 2 bộ
31 Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,1545 100m3
H Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 12 bộ
5 Lắp đặt phễu thu D50 Theo HSTK 3 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 12 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 6 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 6 bộ
9 Máy bơm nước Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo HSTK 1 bể
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50 mm Theo HSTK 1 cái
12 Van phao cơ D40 Theo HSTK 1 cái
13 Clepin 1 chiều D40 Theo HSTK 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo HSTK 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 0,68 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK 0,35 100m
17 Lắp đặt măng sông D110 Theo HSTK 7 cái
18 Lắp đặt Măng sông D90 Theo HSTK 9 cái
19 Lắp đặt Măng sông D42 Theo HSTK 7 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK 15 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo HSTK 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK 4 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo HSTK 5 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Theo HSTK 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 46 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK 23 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo HSTK 15 cái
30 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 20 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,45 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,85 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,4 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK 50 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK 18 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK 18 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK 50 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK 11 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
40 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK 6 cái
41 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HSTK 3 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Theo HSTK 4 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
45 Rắc co PPR D20 Theo HSTK 9 cái
46 Rắc co PPR D25 Theo HSTK 3 cái
47 Rắc co PPR D32 Theo HSTK 12 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HSTK 4 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo HSTK 2 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo HSTK 8 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Theo HSTK 5 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Theo HSTK 6 cái
53 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 10 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK 10 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK 0,75 100m
56 Măng sông nhựa D90 Theo HSTK 17 cái
57 Cầu chắn rác Theo HSTK 10 cái
58 Đai giữ ống Theo HSTK 27 cái
I Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào -đất cấp II Theo HSTK 0,1898 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,999 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK 0,0128 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK 1,2436 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể Theo HSTK 0,0222 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSTK 0,0417 tấn
7 Xây bể tự hoại, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo HSTK 4,4975 m3
8 Trát tường bể dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 46,189 m2
9 Láng đáy bể có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 31,1448 m2
10 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 7,9087 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK 0,7838 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0419 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0382 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 8 cái
15 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 1 cái
J Bể nước sạch
1 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Theo HSTK 0,1233 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,9486 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK 0,0127 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK 0,5838 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSTK 0,0511 tấn
6 Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,726 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0385 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0351 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0105 tấn
10 Xây bể chứa nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo HSTK 3,751 m3
11 Trát tường bể dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 44 m2
12 Láng đáy bể có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 25,0664 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,95 Theo HSTK 5,1383 m3
14 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK 0,7258 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0493 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0252 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK 8 cái
K Phần PCCC
1 Hộp đựng bình CC750x500x180 Theo HSTK 6 hộp
2 Bình bột chữa cháy ABC 4kg Theo HSTK 12 bình
3 Bình khí chữa cháy CO2 -MT3 Theo HSTK 6 bình
4 Tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 6 cái
5 Đèn báo thoát hiểm (đèn Exit) Theo HSTK 2 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2598974E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.519794E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình dân dụng nhà có kết cấu móng cọc ép. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->