Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 80% từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn phường, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 19:54:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,399,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK | 21,6361 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK | 180,1891 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK | Theo HSTK | 5,8328 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK | Theo HSTK | 19,4425 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm | Theo HSTK | 0,3409 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK | 10,5545 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK | 10,5545 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 450,4726 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng- cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 45,0473 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 450,4726 | 1 cấu kiện |
| 11 | Mua cọc dẫn về ép âm ( Đã bao gồm vận chuyển về chân công trình) | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo HSTK | 28,75 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp 2 | Theo HSTK | 0,625 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo HSTK | 375 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Theo HSTK | 3,9063 | m3 |
| 16 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo HSTK | 3 | lần TN |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK | 2,0502 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 10,7904 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSTK | 16,1834 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 1,4637 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 51,438 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,1601 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSTK | 0,0751 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSTK | 4,3174 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo HSTK | 1,7061 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 44,466 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,724 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính | Theo HSTK | 1,035 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính | Theo HSTK | 1,1326 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18mm | Theo HSTK | 6,4706 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK | 44,5343 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,7194 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 1,4387 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 1,4387 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 2,4041 | 100m3 |
| 36 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 271,6653 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất về đắp, ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 2,7167 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất về đắp 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 2,7167 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất về đắp 23km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 2,7167 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 36,9009 | m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 29,2248 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo HSTK | 4,7952 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 1,8156 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 1,4389 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo HSTK | 6,2886 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 82,9616 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,8897 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo HSTK | 3,4943 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo HSTK | 6,2073 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo HSTK | 5,2718 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 10,7738 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 15,0814 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 106,5704 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,8808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,699 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK | 0,3871 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,1237 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,7993 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 1,0964 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo HSTK | 1,4003 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,5282 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng thu hồi, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,8767 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK | 0,3412 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính | Theo HSTK | 0,2595 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Theo HSTK | 256,7439 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Theo HSTK | 33,781 | m3 |
| 3 | Tấm tôn đậy nắp thăm KT : 0,75*0,75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Thép làm thang lên mái D18 | Theo HSTK | 16 | kg |
| 5 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao | Theo HSTK | 23,6429 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 15,5426 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền bục giảng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,6348 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Theo HSTK | 3,1482 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Theo HSTK | 12,3396 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao | Theo HSTK | 3,4021 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng lan can, lam che nắng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,6096 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam che nắng | Theo HSTK | 0,9909 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam che nắng đường kính | Theo HSTK | 0,1133 | tấn |
| 14 | Xây bậc cầu thang bộ, gạch không nung đặc, 6,5x10,5x22, cao | Theo HSTK | 2,97 | m3 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 2,543 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 159,1006 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,543 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,5806 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 64 | m |
| 20 | Bulon neo M14 vào GTH liên kết thép L70x70x6mm | Theo HSTK | 420 | cái |
| 21 | Bulon M14 liên kết Thép L70x70x6 với Xà gồ: | Theo HSTK | 420 | cái |
| 22 | Ke chống bão ( Rải khoảng cách a800) | Theo HSTK | 660 | cái |
| 23 | Làm lớp vữa xi măng cát vàng M100, đắp khe lún, PC40 | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Láng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 84,941 | m2 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái | Theo HSTK | 84,941 | m2 |
| 26 | Trát tường sênô VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 96,1864 | m2 |
| 27 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 299,3358 | m2 |
| 28 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 130,26 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 130,26 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 71,5508 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 688,9716 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.077,382 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo HSTK | 1.766,3536 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 892,7526 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 892,7526 | m2 |
| 36 | Trát đắp gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 68,1 | m |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1.548,311 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.548,311 | m2 |
| 39 | Trát bậc thang dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 82,38 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 82,38 | m2 |
| 41 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 109,65 | m2 |
| 42 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 109,65 | m2 |
| 43 | Lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30x1,1 (Bao gồm cả sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 36 | m2 |
| 44 | Tay vịn cầu thang bằng thép hộp 60x60x2 | Theo HSTK | 45,4 | m |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 365,257 | m2 |
| 46 | Sơn trụ, cột, lam đứng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 365,257 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 108,925 | m |
| 48 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 374,1784 | m2 |
| 49 | Sơn Lan can, kết cấu che nắng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 374,1784 | m2 |
| 50 | Đắp các chi tiết hoa văn, trang trí trên kết cấu che nắng | Theo HSTK | 20 | công |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường,khu WC, gạch 250x400 mm | Theo HSTK | 188,748 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2+3 | Theo HSTK | 52,6797 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 250x250mm | Theo HSTK | 53,1417 | m2 |
| 54 | Tấm vách ngăn vệ sinh | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK | 55,5672 | m2 |
| 56 | Trát tường bục giảng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 39,2678 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường bục giảng, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 28,7325 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch KT: 500x500mm | Theo HSTK | 1.053,174 | m2 |
| 59 | Mua cửa đi về lắp, cửa nhựa, lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngoài. | Theo HSTK | 113,4 | m2 |
| 60 | Mua cửa đi về lắp, cửa nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay ra ngoài. | Theo HSTK | 23,4 | m2 |
| 61 | Mua cửa sổ về lắp, cửa nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngoài | Theo HSTK | 79,8 | m2 |
| 62 | Mua cửa sổ về lắp,cửa nhựa lõi thép gia cường mở hất. | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 63 | Mua Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường về lắp đặt. | Theo HSTK | 33,228 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK | 1,1977 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,7424 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 79,8 | m2 |
| D | Phần tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo HSTK | 2,2793 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,6295 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,8592 | m3 |
| 4 | Trát tam cấp, bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 57,7301 | m2 |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo HSTK | 29,9512 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ, gạch 60x240mm | Theo HSTK | 17,1738 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo HSTK | 5,482 | m3 |
| E | Phần biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 13,4881 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Theo HSTK | 430,9593 | m3 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá dăm các loại | Theo HSTK | 192,8324 | m3 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo HSTK | 145,7917 | tấn |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Theo HSTK | 132,1903 | 1000 viên |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao thép các loại | Theo HSTK | 40,5653 | tấn |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột ( bột đá, bột bả...) | Theo HSTK | 1,5401 | tấn |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm tôn lợp mái các loại | Theo HSTK | 4,5806 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo HSTK | 16,3136 | 10m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK | 121,4434 | 10m2 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá ốp, lát các loại | Theo HSTK | 4,119 | 10m2 |
| F | Phần rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK | 0,6171 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 6,8564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 9,3737 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,2751 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 13,376 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 18,48 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh, trong, thành trong hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 261,68 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,95 | Theo HSTK | 2,2855 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,0457 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0457 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK | 6,9105 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,3935 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,3942 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 129 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Theo HSTK | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo HSTK | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 15 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo HSTK | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK | 96 | cái |
| 13 | Tủ điện tôn 350x250x170 | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng 450x600x170 | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 1.740 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 30 | m |
| 23 | Máng cáp 25x50 | Theo HSTK | 30 | m |
| 24 | Đào móng hào bải tiếp địa, bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK | 15,4464 | m3 |
| 25 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Theo HSTK | 85 | m |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo HSTK | 60 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 30 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1545 | 100m3 |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 9 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Clepin 1 chiều D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,68 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D90 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông D42 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,85 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 46 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 56 | Măng sông nhựa D90 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 10 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 27 | cái |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào -đất cấp II | Theo HSTK | 0,1898 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,999 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK | 1,2436 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể | Theo HSTK | 0,0222 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSTK | 0,0417 | tấn |
| 7 | Xây bể tự hoại, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 4,4975 | m3 |
| 8 | Trát tường bể dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46,189 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,1448 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 7,9087 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK | 0,7838 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK | 0,0419 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0382 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 1 | cái |
| J | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Theo HSTK | 0,1233 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,9486 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK | 0,5838 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSTK | 0,0511 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,726 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0385 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0351 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0105 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 3,751 | m3 |
| 11 | Trát tường bể dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 44 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,0664 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,95 | Theo HSTK | 5,1383 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK | 0,7258 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK | 0,0493 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK | 8 | cái |
| K | Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình CC750x500x180 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo HSTK | 12 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 -MT3 | Theo HSTK | 6 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Đèn báo thoát hiểm (đèn Exit) | Theo HSTK | 2 | đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2598974E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.519794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình dân dụng nhà có kết cấu móng cọc ép. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.879.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi