Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 22:08:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,716,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,2834 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0513 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7856 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6314 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3096 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5496 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất cấp 3, 20% khối lượng (tận dụng 100% đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,2255 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,889 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5471 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5471 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5471 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2893 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2893 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,339 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6535 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7235 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,387 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8734 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8542 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2801 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 94,6132 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4538 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5645 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6944 | tấn |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3436 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1125 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6076 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3336 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7372 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7256 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,929 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1187 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1187 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0686 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6174 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5309 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6232 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,879 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6535 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2844 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9835 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2311 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2341 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8368 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9116 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6842 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8437 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,814 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3918 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0393 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3296 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6973 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1978 | tấn | |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | m3 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0904 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt lan can cầu thang, sơn 3 nước, sắt thép hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| 68 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,204 | m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,187 | m3 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | 28,4138 | m2 | |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5183 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4314 | m3 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,02 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0697 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,4701 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0697 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3011 | 100m2 |
| 79 | Tấm ốp nóc khổ 0,4m dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,91 | m |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,297 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,529 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0056 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0572 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5302 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1657 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1908 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,752 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,3497 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,1126 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,392 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 2.094,7195 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,84 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,906 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,16 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,389 | m |
| 97 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.065,584 | m2 |
| 98 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.446,098 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.370,468 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,214 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,4464 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,446 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7488 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7488 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,24 | m2 |
| 106 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới panô kích thước 1,2m x 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kích thước 0,9m x 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, kích thước 0,9m x 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kích thước 0,9m x 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 111 | Sản xuất, sơn và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông mã kẽm rỗng 14x14x1,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Tủ điện phòng mặt nhựa chứa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 150A, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 80A, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 50A, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 32A, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 16A, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 1P 16A, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 135 | Hệ thống tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 137 | Gia công kim thu sét có chiều dài D16-1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài D16-1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 149 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | ống cấp nước đến bể chứa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 151 | Tê T60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Nối góc 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Van phao D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | ống cấp nước lên bồn chứa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 155 | Đầu hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Rơ lê mực nước ngắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Nối góc 90 D34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 159 | Van khoá D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Nối góc 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Tê T60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Chuyển bậc T60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | ống cấp nước, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Van khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Tê T34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Chuyển bậc tê T34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Đầu bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | ống cấp nước, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m |
| 169 | Tê T21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Nối góc 90 D21 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 172 | Tê T42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Nối góc 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Chuyển bậc tê T42-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Đầu bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | ống thoát nước thải, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 177 | Nối góc 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Tê T60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Chuyển bậc tê T60-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | ống thoát nước thải, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 181 | Nối góc 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | ống thông hơi, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m |
| 183 | Chuyển bậc tê T90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Nối góc 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Tê T42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | ống thoát nước tiểu, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 187 | Tê T48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Nối góc 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Côn chuyển bậc D48-42 (nối với ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Chuyển bậc tê T48-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | ống thoát nước tiểu, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 192 | Côn chuyển bậc D60-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | ống thoát phân, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 194 | Nối góc 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Tê T110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 196 | Chuyển bậc tê T60-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Nối góc 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | ống thông hơi, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 199 | Chuyển bậc tê T110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Nối góc 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Tê T60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Chuyển bậc tê T90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | ống thông hơi, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 204 | Nối góc 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0597 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9644 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 212 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4206 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 217 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 222 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 236 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 239 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | m2 |
| 240 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | m2 |
| 241 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3384 | m2 |
| 242 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,926 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, 20% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,6067 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0643 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7545 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7545 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,745 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,745 | 100m3/1km |
| C | CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3/km |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính bằng 1/3 khối lượng đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,51 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,84 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3349 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,01 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,45 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,45 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,35 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính bằng 1/3 khối lượng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7833 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8 | m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5665 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,01 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 29 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, đường kính ống bê tông (mm): 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8407 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5418 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6185 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6709 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 51 | Cửa cổng chính khung và nan bằng sắt hộp mã kẽm 50x100x2,0; 20x40x1,4 - kích thước 2,200x4,000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7392 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tay nắm bằng ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt chốt ngang, chốt đứng bằng sắt f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | kg |
| 58 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cửa cổng chính khung và nan bằng sắt hộp mã kẽm 50x100x2,0; 20x40x1,4 - kích thước 2,200x1,000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2312 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tay nắm bằng ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt chốt ngang, chốt đứng bằng sắt f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | kg |
| 65 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | SÂN VƯỜN NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng dày 10cm, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,928 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,28 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,0384 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1806 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0064 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5209 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5256 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6224 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,68 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bảo vệ trung tâm báo cháy 05 Zone, kích thước 500x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy KT 400x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,14 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bulông+ Êcu lắp bơm chữa cháy M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Sơn chống rỉ lắp ống và sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,122 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6962 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9527 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7031 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,018 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4176 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,527 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9908 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6891 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7158 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,713 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | m3 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,33 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài bằng vữa TH mác 50. Chiều dày trá 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,52 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3074 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | m3 |
| 87 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2164 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7673 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6322 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3089 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8477 | m3 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | md |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,614 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0586 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 113 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9032 | m2 |
| 114 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,672 | m2 |
| 115 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,558 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,614 | m2 |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m |
| 119 | Cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 120 | Bản lề gông cửa đi D1, dài 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Khóa cửa đi tay gạt Việt - Tiệp chìa vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 123 | Lắp đặt hộp điện 400x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tñ ch÷a ch¸y ngoµi nhµ, kÝch thíc 400x800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hép |
| 2 | Tñ ®ùng cuén vßi vµ häng níc ch÷a ch¸y, kÝch thíc 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hép |
| 3 | Tñ ®ùng 3 b×nh ch÷a ch¸y 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hép |
| 4 | M¸y b¬m ch÷a ch¸y ®éng c¬ ®iÖn Pentax CM 50-200A cã P = 15kw cã H = 38,8-58,1 mcn, Q = 24-78 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 5 | L¾p ®Æt tñ ®iÒu khiÓn b¬m ch÷a ch¸y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 6 | L¨ng phun ch÷a ch¸y D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 7 | Cuén vßi ch÷a ch¸y D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuén |
| 8 | L¨ng phun ch÷a ch¸y D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 9 | Cuén vßi ch÷a ch¸y D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuén |
| 10 | B×nh ch÷a ch¸y ABC model: MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | b×nh |
| 11 | L¾p ®Æt tiªu lÖnh + néi quy ch÷a ch¸y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 12 | Tñ b¶o vÖ trung t©m b¸o ch¸y 05 Zone, kÝch thíc 500x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hép |
| 13 | Tñ ®ùng tæ hîp nót Ên, chu«ng, ®Ìn b¸o ch¸y, kÝch thíc 400x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hép |
| 14 | Trung t©m b¸o ch¸y 05 zone - NhËt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bé |
| 15 | Nót Ên b¸o ch¸y - NhËt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 16 | §Ìn b¸o ch¸y - NhËt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 17 | Chu«ng b¸o ch¸y - NhËt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 18 | §Çu b¸o ch¸y khãi quang ®iÖn - NhËt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bé |
| 19 | §Ìn b¸o ch¸y phßng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bé |
| 20 | §Ìn chi dÉn tho¸t n¹n cã bé lu - Kentom - ViÖt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 21 | §Ìn chiÕu s¸ng sù cè cã bé lu - Kentom - ViÖt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bé |
| 22 | HÖ thèng tiÕp ®Þa trung t©m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bé |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng + Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 10.700.000.000 VND; + Hoặc 02 hợp đồng mỗi hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị 5.350.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi