Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325819-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210221096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 22:08:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,716,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,2834 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0513 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,7856 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6314 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3096 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5496 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất cấp 3, 20% khối lượng (tận dụng 100% đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,2255 m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,889 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5471 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5471 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5471 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2893 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2893 100m3/1km
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,339 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6535 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7235 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,387 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8734 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8542 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2801 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 94,6132 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4538 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5645 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6944 tấn
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,3436 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,1125 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6076 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3336 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7372 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7256 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,929 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1187 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1187 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0686 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6174 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5309 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5293 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6232 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,879 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6535 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2844 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9835 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4078 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2311 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2341 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4922 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8368 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9116 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5578 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6842 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8437 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,814 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3918 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0393 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3296 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6973 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5501 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1978 tấn
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8414 m3
66 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0904 m2
67 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt lan can cầu thang, sơn 3 nước, sắt thép hộp 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m2
68 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m
69 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,204 m2
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,187 m3
71 Láng granitô cầu thang 28,4138 m2
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5183 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4314 m3
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,02 m2
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0697 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,4701 m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0697 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3011 100m2
79 Tấm ốp nóc khổ 0,4m dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,91 m
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,297 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,529 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0056 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0572 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5302 m3
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1657 m3
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1908 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,752 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,3497 m2
90 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,1126 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,392 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 2.094,7195 m2
93 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.546,84 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,906 m2
95 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,16 m
96 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,389 m
97 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.065,584 m2
98 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.446,098 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.370,468 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,214 m2
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,4464 m2
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,446 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7488 m2
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7488 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,24 m2
106 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới panô kích thước 1,2m x 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
107 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kích thước 0,9m x 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
108 Cửa sổ 2 cánh mở hất, kích thước 0,9m x 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
109 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kích thước 0,9m x 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
110 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
111 Sản xuất, sơn và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông mã kẽm rỗng 14x14x1,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m2
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
113 Lắp đặt Tủ điện phòng mặt nhựa chứa 4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
121 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 150A, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 80A, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 50A, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 32A, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 16A, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 1P 16A, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 m
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
135 Hệ thống tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
137 Gia công kim thu sét có chiều dài D16-1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
138 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài D16-1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
139 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
141 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
144 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
148 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
149 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 ống cấp nước đến bể chứa, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
151 Tê T60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Nối góc 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Van phao D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 ống cấp nước lên bồn chứa, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
155 Đầu hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Rơ lê mực nước ngắt bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
157 Nối góc 90 D34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m
159 Van khoá D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Nối góc 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Tê T60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Chuyển bậc T60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 ống cấp nước, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
164 Van khoá D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Tê T34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Chuyển bậc tê T34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
167 Đầu bịt D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
168 ống cấp nước, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 100m
169 Tê T21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Nối góc 90 D21 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
172 Tê T42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 Nối góc 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Chuyển bậc tê T42-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
175 Đầu bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 ống thoát nước thải, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
177 Nối góc 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
178 Tê T60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Chuyển bậc tê T60-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 ống thoát nước thải, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
181 Nối góc 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 ống thông hơi, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m
183 Chuyển bậc tê T90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Nối góc 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
185 Tê T42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
186 ống thoát nước tiểu, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
187 Tê T48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
188 Nối góc 90 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Côn chuyển bậc D48-42 (nối với ống thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
190 Chuyển bậc tê T48-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
191 ống thoát nước tiểu, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m
192 Côn chuyển bậc D60-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 ống thoát phân, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
194 Nối góc 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
195 Tê T110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
196 Chuyển bậc tê T60-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Nối góc 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 ống thông hơi, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
199 Chuyển bậc tê T110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Nối góc 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Tê T60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Chuyển bậc tê T90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 ống thông hơi, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m
204 Nối góc 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
205 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0597 m3
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9644 m3
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 m3
210 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
212 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4206 m3
213 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
214 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
215 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
216 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
217 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,462 m2
218 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
219 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8464 m3
220 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
221 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
222 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
224 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 m3
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
228 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m2
230 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
231 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
232 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
233 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2706 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
236 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 m3
237 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
238 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
239 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,626 m2
240 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,626 m2
241 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3384 m2
242 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,926 m2
B SAN NỀN
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, 20% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,6067 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0643 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7545 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7545 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,745 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,745 100m3/1km
C CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,69 m3
2 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 100m3/km
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,28 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính bằng 1/3 khối lượng đất đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,76 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,51 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,84 m3
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3349 tấn
11 Ván khuôn giằng móng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,01 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,45 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,45 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,35 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính bằng 1/3 khối lượng đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7833 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,8 m2
21 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5665 tấn
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,03 m3
23 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5706 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,01 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,67 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
29 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m2
31 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, đường kính ống bê tông (mm): 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8407 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5418 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6185 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 tấn
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6709 m3
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
51 Cửa cổng chính khung và nan bằng sắt hộp mã kẽm 50x100x2,0; 20x40x1,4 - kích thước 2,200x4,000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7392 m2
54 Sản xuất, lắp đặt bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Sản xuất, lắp đặt bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Sản xuất, lắp đặt tay nắm bằng ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m
57 Sản xuất, lắp đặt chốt ngang, chốt đứng bằng sắt f16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 kg
58 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Cửa cổng chính khung và nan bằng sắt hộp mã kẽm 50x100x2,0; 20x40x1,4 - kích thước 2,200x1,000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2312 m2
62 Sản xuất, lắp đặt bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Sản xuất, lắp đặt tay nắm bằng ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m
64 Sản xuất, lắp đặt chốt ngang, chốt đứng bằng sắt f16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 kg
65 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D SÂN VƯỜN NỘI BỘ
1 Bê tông lót móng dày 10cm, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,928 m3
2 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.779,28 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,0384 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1806 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0064 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5209 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5256 m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6224 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,68 m2
E HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt tủ bảo vệ trung tâm báo cháy 05 Zone, kích thước 500x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy KT 400x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Kéo rải cáp tín hiệu 2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
7 Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9114 100m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,14 m3
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
42 Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
45 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt Bulông+ Êcu lắp bơm chữa cháy M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
54 Sơn chống rỉ lắp ống và sơn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Kg
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,122 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0049 100m3
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6962 m3
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9527 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7031 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,018 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
62 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4176 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,527 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9908 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3006 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6891 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7158 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,713 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 m3
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,33 m2
82 Trát tường ngoài bằng vữa TH mác 50. Chiều dày trá 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,52 m2
83 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m
84 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3074 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8372 m3
87 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2164 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7673 m3
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6322 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3089 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8477 m3
104 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 100m2
108 Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 md
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,614 m2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0586 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
112 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
113 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9032 m2
114 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,672 m2
115 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,558 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,614 m2
118 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m
119 Cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
120 Bản lề gông cửa đi D1, dài 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
121 Khóa cửa đi tay gạt Việt - Tiệp chìa vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
123 Lắp đặt hộp điện 400x300x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
F THIẾT BỊ PCCC
1 Tñ ch÷a ch¸y ngoµi nhµ, kÝch th­íc 400x800x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hép
2 Tñ ®ùng cuén vßi vµ häng n­íc ch÷a ch¸y, kÝch th­íc 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hép
3 Tñ ®ùng 3 b×nh ch÷a ch¸y 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hép
4 M¸y b¬m ch÷a ch¸y ®éng c¬ ®iÖn Pentax CM 50-200A cã P = 15kw cã H = 38,8-58,1 mcn, Q = 24-78 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
5 L¾p ®Æt tñ ®iÒu khiÓn b¬m ch÷a ch¸y Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
6 L¨ng phun ch÷a ch¸y D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
7 Cuén vßi ch÷a ch¸y D65, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuén
8 L¨ng phun ch÷a ch¸y D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
9 Cuén vßi ch÷a ch¸y D50, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuén
10 B×nh ch÷a ch¸y ABC model: MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 b×nh
11 L¾p ®Æt tiªu lÖnh + néi quy ch÷a ch¸y Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
12 Tñ b¶o vÖ trung t©m b¸o ch¸y 05 Zone, kÝch th­íc 500x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hép
13 Tñ ®ùng tæ hîp nót Ên, chu«ng, ®Ìn b¸o ch¸y, kÝch th­íc 400x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hép
14 Trung t©m b¸o ch¸y 05 zone - NhËt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
15 Nót Ên b¸o ch¸y - NhËt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
16 §Ìn b¸o ch¸y - NhËt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
17 Chu«ng b¸o ch¸y - NhËt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
18 §Çu b¸o ch¸y khãi quang ®iÖn - NhËt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28
19 §Ìn b¸o ch¸y phßng Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 28
20 §Ìn chi dÉn tho¸t n¹n cã bé l­u - Kentom - ViÖt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
21 §Ìn chiÕu s¸ng sù cè cã bé l­u - Kentom - ViÖt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
22 HÖ thèng tiÕp ®Þa trung t©m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng + Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 10.700.000.000 VND; + Hoặc 02 hợp đồng mỗi hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị 5.350.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->